
HD
Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Air Do
Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Air Do
Đánh giá của khách hàng Air Do
Trạng thái chuyến bay của Air Do
Bản đồ tuyến bay của hãng Air Do - Air Do bay đến những địa điểm nào?
Biết được rằng nếu bay hãng Air Do thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Air Do có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.Tất cả các tuyến bay của hãng Air Do
| Chuyến bay # | Sân bay khởi hành | Sân bay hạ cánh | Thời gian bay | Th. 2 | Th. 3 | Th. 4 | Th. 5 | Th. 6 | Th. 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 59 | Tô-ky-ô (HND) | Hakodate (HKD) | 1 giờ 20 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 121 | Kô-bê (UKB) | Xa-pô-rô (CTS) | 1 giờ 55 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 101 | Sendai (SDJ) | Xa-pô-rô (CTS) | 1 giờ 15 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 62 | Obihiro (OBO) | Tô-ky-ô (HND) | 1 giờ 45 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 127 | Na-gôi-a (NGO) | Hakodate (HKD) | 1 giờ 30 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 135 | Na-gôi-a (NGO) | Xa-pô-rô (CTS) | 1 giờ 40 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 78 | Ozora (MMB) | Tô-ky-ô (HND) | 1 giờ 55 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 72 | Kushiro (KUH) | Tô-ky-ô (HND) | 1 giờ 45 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 61 | Tô-ky-ô (HND) | Obihiro (OBO) | 1 giờ 35 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 77 | Tô-ky-ô (HND) | Ozora (MMB) | 1 giờ 45 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 71 | Tô-ky-ô (HND) | Kushiro (KUH) | 1 giờ 40 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 82 | Asahikawa (AKJ) | Tô-ky-ô (HND) | 1 giờ 45 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 43 | Tô-ky- ô (HND) | Xa-pô-rô (CTS) | 1 giờ 35 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 87 | Tô-ky-ô (HND) | Asahikawa (AKJ) | 1 giờ 35 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 128 | Hakodate (HKD) | Na-gôi-a (NGO) | 1 giờ 35 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 60 | Hakodate (HKD) | Tô-ky-ô (HND) | 1 giờ 30 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 113 | Phu-ku-ô-ka (FUK) | Xa-pô-rô (CTS) | 2 giờ 20 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 118 | Xa-pô-rô (CTS) | Kô-bê (UKB) | 2 giờ 0 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 100 | Xa-pô-rô (CTS) | Sendai (SDJ) | 1 giờ 10 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 130 | Xa-pô-rô (CTS) | Na-gôi-a (NGO) | 1 giờ 45 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 20 | Xa-pô-rô (CTS) | Tô-ky-ô (HND) | 1 giờ 40 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 112 | Xa-pô-rô (CTS) | Phu-ku-ô-ka (FUK) | 2 giờ 25 phút | • | • | • | • | • | • | • |
Air Do thông tin liên hệ
- HDMã IATA
- +81 0120 057 333Gọi điện
- airdo.jp/enTruy cập
Mọi thông tin bạn cần biết về các chuyến bay Air Do
Các hãng hàng không phổ biến khác
Sân bay hàng đầu khai thác bởi Air Do
Thông tin của Air Do
| Mã IATA | HD |
|---|---|
| Tuyến đường | 22 |
| Tuyến bay hàng đầu | Sân bay Tô-ky-ô Haneda đến Sân bay Xa-pô-rô Chitose |
| Sân bay được khai thác | 11 |
| Sân bay hàng đầu | Tô-ky-ô Haneda |
