Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Azerbaijan Airlines

J2

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Azerbaijan Airlines

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Azerbaijan Airlines

  • Đâu là hạn định do Azerbaijan Airlines đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Azerbaijan Airlines, hành lý xách tay không được quá 55x40x23 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Azerbaijan Airlines sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Azerbaijan Airlines bay đến đâu?

    Azerbaijan Airlines khai thác những chuyến bay thẳng đến 48 thành phố ở 26 quốc gia khác nhau. Azerbaijan Airlines khai thác những chuyến bay thẳng đến 48 thành phố ở 26 quốc gia khác nhau. Baku, Istanbul và Moscow (Matxcơva) là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Azerbaijan Airlines.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Azerbaijan Airlines?

    Azerbaijan Airlines tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Baku.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Azerbaijan Airlines?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Azerbaijan Airlines.

  • Hãng Azerbaijan Airlines có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Azerbaijan Airlines được tìm thấy trên KAYAK là từ Baku đến Nakhichevan, với giá 2.041.344 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Azerbaijan Airlines?

  • Liệu Azerbaijan Airlines có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Azerbaijan Airlines không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Azerbaijan Airlines có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Azerbaijan Airlines có các chuyến bay tới 51 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng Azerbaijan Airlines

8,0
Rất tốt18 đánh giá đã được xác minh
8,6Phi hành đoàn
5,8Thư giãn, giải trí
8,0Thức ăn
8,6Thư thái
7,8Lên máy bay
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Azerbaijan Airlines

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Azerbaijan Airlines - Azerbaijan Airlines bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Azerbaijan Airlines thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Azerbaijan Airlines có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Azerbaijan Airlines

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
8239Baku (GYD)Tbilisi (TBS)1 giờ 10 phút•••••••
8240Tbilisi (TBS)Baku (GYD)1 giờ 10 phút•••••••
22Tel Aviv (TLV)Baku (GYD)3 giờ 5 phút••••••
21Baku (GYD)Tel Aviv (TLV)3 giờ 25 phút••••••
810Moscow (Matxcơva) (VKO)Baku (GYD)3 giờ 40 phút•••••••
809Baku (GYD)Moscow (Matxcơva) (VKO)3 giờ 35 phút•••••••
520Atyrau (GUW)Baku (GYD)1 giờ 30 phút••••
519Baku (GYD)Atyrau (GUW)1 giờ 20 phút••••
521Baku (GYD)Shymkent (CIT)2 giờ 25 phút•••
302Đảo Male (MLE)Baku (GYD)7 giờ 15 phút•••
517Baku (GYD)Aktobe (AKX)2 giờ 0 phút•••
526Dushanbe (DYU)Baku (GYD)3 giờ 5 phút•••
301Baku (GYD)Đảo Male (MLE)7 giờ 5 phút•••
522Shymkent (CIT)Baku (GYD)3 giờ 0 phút•••
525Baku (GYD)Dushanbe (DYU)2 giờ 35 phút•••
8235Baku (GYD)Astrakhan (ASF)1 giờ 25 phút•••
8236Astrakhan (ASF)Baku (GYD)1 giờ 25 phút•••
8047Baku (GYD)Trabzon (TZX)1 giờ 50 phút•••
8048Trabzon (TZX)Baku (GYD)1 giờ 35 phút•••
108London (LGW)Baku (GYD)5 giờ 30 phút••••
107Baku (GYD)London (LGW)6 giờ 15 phút••••
186Moscow (Matxcơva) (DME)Baku (GYD)3 giờ 35 phút•••••••
185Baku (GYD)Moscow (Matxcơva) (DME)3 giờ 30 phút•••••••
1092Jeddah (JED)Baku (GYD)3 giờ 35 phút••••
1091Baku (GYD)Jeddah (JED)4 giờ 15 phút••••
46Bác-xê-lô-na (BCN)Baku (GYD)5 giờ 15 phút••••
45Baku (GYD)Bác-xê-lô-na (BCN)5 giờ 55 phút••••
8104Istanbul (SAW)Baku (GYD)2 giờ 50 phút•••••••
8103Baku (GYD)Istanbul (SAW)3 giờ 15 phút•••••••
8050Astana (NQZ)Baku (GYD)3 giờ 35 phút•••••••
75Baku (GYD)Istanbul (IST)3 giờ 25 phút•••••••
76Istanbul (IST)Baku (GYD)2 giờ 50 phút•••••••
8004Ankara (ESB)Baku (GYD)2 giờ 40 phút•••••••
8003Baku (GYD)Ankara (ESB)2 giờ 40 phút•••••••
8049Baku (GYD)Astana (NQZ)3 giờ 5 phút•••••••
703Baku (GYD)Chisinau (RMO)3 giờ 30 phút••••••
35Baku (GYD)Milan (MXP)5 giờ 15 phút••••••
704Chisinau (RMO)Baku (GYD)3 giờ 20 phút••••••
36Milan (MXP)Baku (GYD)4 giờ 40 phút••••••
20Xanh Pê-téc-bua (LED)Baku (GYD)4 giờ 10 phút••••••
54Almaty (ALA)Baku (GYD)3 giờ 50 phút•••••••
58Niu Đê-li (DEL)Baku (GYD)5 giờ 5 phút•••••
19Baku (GYD)Xanh Pê-téc-bua (LED)4 giờ 15 phút••••••
57Baku (GYD)Niu Đê-li (DEL)4 giờ 15 phút•••••
60Mumbai (BOM)Baku (GYD)5 giờ 20 phút•••••
53Baku (GYD)Almaty (ALA)3 giờ 15 phút•••••••
532Tashkent (TAS)Baku (GYD)2 giờ 50 phút•••••
68Bắc Kinh (PEK)Baku (GYD)8 giờ 30 phút•••
8042Izmir (ADB)Baku (GYD)3 giờ 0 phút••••
8041Baku (GYD)Izmir (ADB)3 giờ 20 phút••••
67Baku (GYD)Bắc Kinh (PEK)7 giờ 25 phút•••
59Baku (GYD)Mumbai (BOM)5 giờ 5 phút•••••
531Baku (GYD)Tashkent (TAS)2 giờ 25 phút•••••
73Baku (GYD)Paris (CDG)6 giờ 0 phút•••
646Yekaterinburg (SVX)Baku (GYD)3 giờ 35 phút•••
74Paris (CDG)Baku (GYD)5 giờ 20 phút•••
144Islamabad (ISB)Baku (GYD)4 giờ 0 phút••
645Baku (GYD)Yekaterinburg (SVX)3 giờ 25 phút•••
143Baku (GYD)Islamabad (ISB)3 giờ 20 phút••
6740Baku (GYD)Minsk (MSQ)4 giờ 20 phút••
25Baku (GYD)Antalya (AYT)3 giờ 5 phút•••
26Antalya (AYT)Baku (GYD)2 giờ 50 phút•••
6739Minsk (MSQ)Baku (GYD)4 giờ 5 phút••
8216Aktau (SCO)Baku (GYD)1 giờ 5 phút•
8215Baku (GYD)Aktau (SCO)1 giờ 5 phút•
110Praha (Prague) (PRG)Baku (GYD)4 giờ 25 phút••
56Sharm el-Sheikh (SSH)Baku (GYD)3 giờ 55 phút••
55Baku (GYD)Sharm el-Sheikh (SSH)4 giờ 10 phút••
109Baku (GYD)Praha (Prague) (PRG)4 giờ 45 phút••
71Baku (GYD)Vienna (VIE)4 giờ 30 phút••
63Baku (GYD)Berlin (BER)5 giờ 15 phút••
64Berlin (BER)Baku (GYD)4 giờ 30 phút••
72Vienna (VIE)Baku (GYD)4 giờ 5 phút••
Hiển thị thêm đường bay

Azerbaijan Airlines thông tin liên hệ

  • J2Mã IATA
  • +994 12 598 88 80Gọi điện
  • azal.azTruy cập

Thông tin của Azerbaijan Airlines

Mã IATAJ2
Tuyến đường100
Tuyến bay hàng đầuSân bay Istanbul Sabiha Gokcen đến Sân bay Baku Heydar Aliyev
Sân bay được khai thác51
Sân bay hàng đầuBaku Heydar Aliyev
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.