Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng ITA Airways

AZ

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng ITA Airways

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Tư
Tháng Mười
Thời điểm tốt nhất để tránh đám đông với mức giá trung bình giảm 3%.
Thời gian bay phổ biến nhất với các mức giá thấp hơn trung bình khoảng 11%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng ITA Airways

  • Đâu là hạn định do ITA Airways đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng ITA Airways, hành lý xách tay không được quá 55x35x25 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng ITA Airways sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng ITA Airways bay đến đâu?

    ITA Airways khai thác những chuyến bay thẳng đến 64 thành phố ở 30 quốc gia khác nhau. ITA Airways khai thác những chuyến bay thẳng đến 64 thành phố ở 30 quốc gia khác nhau. Rome, Catania và Palermo là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng ITA Airways.

  • Đâu là cảng tập trung chính của ITA Airways?

    ITA Airways tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Rome.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng ITA Airways?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm ITA Airways.

  • Các vé bay của hãng ITA Airways có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng ITA Airways sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng ITA Airways là Tháng Tư, còn tháng đắt nhất là Tháng Mười.

  • Hãng ITA Airways có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của ITA Airways được tìm thấy trên KAYAK là từ Rome đến Reggio Calabria, với giá 2.185.792 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng ITA Airways?

  • Liệu ITA Airways có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Phải, ITA Airways là một phần của liên minh hãng bay Star Alliance.

  • Hãng ITA Airways có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, ITA Airways có các chuyến bay tới 66 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng ITA Airways

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng ITA Airways là Tháng Tư, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Mười.

Đánh giá của khách hàng ITA Airways

6,7
Ổn1.362 đánh giá đã được xác minh
6,1Thức ăn
6,9Lên máy bay
7,4Phi hành đoàn
6,7Thư thái
6,3Thư giãn, giải trí
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của ITA Airways

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng ITA Airways - ITA Airways bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng ITA Airways thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng ITA Airways có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng ITA Airways

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
838Rome (FCO)Thủ Đô Riyadh (RUH)5 giờ 15 phút••••••
839Thủ Đô Riyadh (RUH)Rome (FCO)5 giờ 30 phút••••••
806Rome (FCO)Tel Aviv (TLV)3 giờ 20 phút•••••
896Rome (FCO)Cairo (CAI)3 giờ 15 phút••••••
316Rome (FCO)Paris (CDG)2 giờ 15 phút••••
680Rome (FCO)Buenos Aires (EZE)14 giờ 0 phút•••••
792Rome (FCO)Tô-ky-ô (HND)12 giờ 30 phút•••••
610Rome (FCO)New York (JFK)9 giờ 45 phút•••••
614Rome (FCO)Boston (BOS)9 giờ 15 phút•••••
852Rome (FCO)Accra (ACC)5 giờ 45 phút••••
681Buenos Aires (EZE)Rome (FCO)12 giờ 45 phút•••••
769Niu Đê-li (DEL)Rome (FCO)8 giờ 40 phút••••
640Rome (FCO)San Francisco (SFO)13 giờ 5 phút•••••
897Cairo (CAI)Rome (FCO)3 giờ 35 phút••••
615Boston (BOS)Rome (FCO)8 giờ 0 phút•••••
793Tô-ky-ô (HND)Rome (FCO)14 giờ 45 phút•••••
609New York (JFK)Rome (FCO)8 giờ 40 phút•••••
853Accra (ACC)Rome (FCO)5 giờ 45 phút••••
641San Francisco (SFO)Rome (FCO)12 giờ 0 phút•••••
630Rome (FCO)Mai-a-mi (MIA)11 giờ 25 phút••••
650Rome (FCO)Toronto (YYZ)9 giờ 50 phút••••
620Rome (FCO)Los Angeles (LAX)12 giờ 45 phút••••
673Rio de Janeiro (GIG)Rome (FCO)11 giờ 15 phút••••
651Toronto (YYZ)Rome (FCO)8 giờ 40 phút••••
770Rome (FCO)Niu Đê-li (DEL)7 giờ 45 phút••••
202Rome (FCO)London (LHR)2 giờ 50 phút•••
621Los Angeles (LAX)Rome (FCO)11 giờ 40 phút•••
219London (LCY)Milan (LIN)1 giờ 50 phút••••
679Sao Paulo (GRU)Rome (FCO)11 giờ 35 phút•••
759Băng Cốc (BKK)Rome (FCO)11 giờ 50 phút•••
2125Milan (LIN)Rome (FCO)1 giờ 10 phút•••
220Milan (LIN)London (LCY)1 giờ 55 phút••••
631Mai-a-mi (MIA)Rome (FCO)10 giờ 10 phút•••
1278Naples (NAP)Milan (LIN)1 giờ 25 phút••••
678Rome (FCO)Sao Paulo (GRU)12 giờ 20 phút•••
2080Rome (FCO)Milan (LIN)1 giờ 10 phút••••
58Rome (FCO)Ma-đrít (MAD)2 giờ 35 phút••••
203London (LHR)Rome (FCO)2 giờ 40 phút••
807Tel Aviv (TLV)Rome (FCO)3 giờ 45 phút••
1462Venice (VCE)Rome (FCO)1 giờ 10 phút•••
1176Lamezia Terme (SUF)Milan (LIN)1 giờ 40 phút•••
1569Alghero (AHO)Milan (LIN)1 giờ 10 phút•••
120Milan (LIN)Am-xtéc-đam (AMS)1 giờ 55 phút•••
1641Milan (LIN)Brindisi (BDS)1 giờ 40 phút•••
1639Milan (LIN)Bari (BRI)1 giờ 25 phút•••
863Tunis (TUN)Rome (FCO)1 giờ 25 phút•••
358Milan (LIN)Paris (CDG)1 giờ 35 phút•••
426Milan (LIN)Hăm-buốc (HAM)1 giờ 45 phút•••
1794Palermo (PMO)Rome (FCO)1 giờ 15 phút••
450Milan (LIN)Muy-ních (MUC)1 giờ 5 phút•••
1297Milan (LIN)Naples (NAP)1 giờ 25 phút•••
61Ma-đrít (MAD)Rome (FCO)2 giờ 25 phút••
803Algiers (ALG)Rome (FCO)1 giờ 45 phút•••
451Muy-ních (MUC)Milan (LIN)1 giờ 5 phút•••
121Am-xtéc-đam (AMS)Milan (LIN)1 giờ 40 phút•••
343Nice (NCE)Rome (FCO)1 giờ 10 phút••
1196Reggio Calabria (REG)Milan (LIN)1 giờ 40 phút•••
1644Brindisi (BDS)Milan (LIN)1 giờ 35 phút•••
427Hăm-buốc (HAM)Milan (LIN)1 giờ 45 phút•••
577Geneva (GVA)Rome (FCO)1 giờ 30 phút••
313Paris (CDG)Milan (LIN)1 giờ 30 phút•••
1650Bari (BRI)Milan (LIN)1 giờ 25 phút•••
672Rome (FCO)Rio de Janeiro (GIG)11 giờ 55 phút••
1475Rome (FCO)Venice (VCE)1 giờ 10 phút••
864Rome (FCO)Tunis (TUN)1 giờ 20 phút•••
758Rome (FCO)Băng Cốc (BKK)11 giờ 10 phút••
578Rome (FCO)Geneva (GVA)1 giờ 35 phút••
1747Catania (CTA)Milan (LIN)1 giờ 55 phút••
1185Milan (LIN)Lamezia Terme (SUF)1 giờ 40 phút••
1764Palermo (PMO)Milan (LIN)1 giờ 35 phút••
156Rome (FCO)Brussels (BRU)2 giờ 10 phút••
636Rome (FCO)Houston (IAH)12 giờ 20 phút••
1733Rome (FCO)Catania (CTA)1 giờ 15 phút••
1391Rome (FCO)Genoa (GOA)1 giờ 5 phút••
400Rome (FCO)Frankfurt/ Main (FRA)2 giờ 5 phút••
1679Rome (FCO)Florence (FLR)0 giờ 55 phút••
436Rome (FCO)Muy-ních (MUC)1 giờ 35 phút••
1767Rome (FCO)Palermo (PMO)1 giờ 5 phút••
317Paris (CDG)Rome (FCO)2 giờ 0 phút••
75Bác-xê-lô-na (BCN)Rome (FCO)1 giờ 45 phút••
1197Milan (LIN)Reggio Calabria (REG)1 giờ 45 phút••
1771Milan (LIN)Palermo (PMO)1 giờ 40 phút••
582Rome (FCO)Tirana (TIA)1 giờ 25 phút••
153Brussels (BRU)Milan (LIN)1 giờ 25 phút••
1357Rome (FCO)Trieste (TRS)1 giờ 10 phút••
1746Milan (LIN)Catania (CTA)1 giờ 50 phút••
154Milan (LIN)Brussels (BRU)1 giờ 30 phút••
637Houston (IAH)Rome (FCO)10 giờ 40 phút••
Hiển thị thêm đường bay

ITA Airways thông tin liên hệ

  • AZMã IATA
  • +39 06 85960 020Gọi điện
  • itaspa.comTruy cập

Thông tin của ITA Airways

Mã IATAAZ
Tuyến đường155
Tuyến bay hàng đầuCatania đến Sân bay Rome Fiumicino
Sân bay được khai thác66
Sân bay hàng đầuRome Fiumicino
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.