
5F
Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng FLYONE
Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng FLYONE
Đánh giá của khách hàng FLYONE
Trạng thái chuyến bay của FLYONE
Bản đồ tuyến bay của hãng FLYONE - FLYONE bay đến những địa điểm nào?
Biết được rằng nếu bay hãng FLYONE thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng FLYONE có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.Tất cả các tuyến bay của hãng FLYONE
| Chuyến bay # | Sân bay khởi hành | Sân bay hạ cánh | Thời gian bay | Th. 2 | Th. 3 | Th. 4 | Th. 5 | Th. 6 | Th. 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6312 | Antalya (AYT) | Chisinau (RMO) | 2 giờ 10 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 6311 | Chisinau (RMO) | Antalya (AYT) | 2 giờ 0 phút | • | • | • | • | • | • | • |
| 5326 | Istanbul (IST) | Chisinau (RMO) | 1 giờ 30 phút | • | • | • | • | • | ||
| 5325 | Chisinau (RMO) | Istanbul (IST) | 1 giờ 40 phút | • | • | • | • | • | ||
| 5581 | Chisinau (RMO) | Tbilisi (TBS) | 2 giờ 45 phút | • | • | • | • | |||
| 5582 | Tbilisi (TBS) | Chisinau (RMO) | 3 giờ 0 phút | • | • | • | • | |||
| 5901 | Chisinau (RMO) | Paris (CDG) | 3 giờ 15 phút | • | • | |||||
| 5510 | Tel Aviv (TLV) | Chisinau (RMO) | 3 giờ 0 phút | • | • | |||||
| 5509 | Chisinau (RMO) | Tel Aviv (TLV) | 3 giờ 0 phút | • | • | |||||
| 5617 | Chisinau (RMO) | London (LTN) | 3 giờ 30 phút | • | • | |||||
| 5637 | Chisinau (RMO) | Frankfurt/ Main (HHN) | 2 giờ 45 phút | • | • | |||||
| 5618 | London (LTN) | Chisinau (RMO) | 3 giờ 15 phút | • | • | |||||
| 5638 | Frankfurt/ Main (HHN) | Chisinau (RMO) | 2 giờ 30 phút | • | • | |||||
| 5902 | Paris (CDG) | Chisinau (RMO) | 3 giờ 0 phút | • | • | |||||
| 5737 | Chisinau (RMO) | Am-xtéc-đam (AMS) | 3 giờ 10 phút | • | • | |||||
| 5738 | Am-xtéc-đam (AMS) | Chisinau (RMO) | 2 giờ 50 ph út | • | • | |||||
| 5711 | Chisinau (RMO) | Dublin (DUB) | 4 giờ 0 phút | • | • | • | ||||
| 5712 | Dublin (DUB) | Chisinau (RMO) | 3 giờ 40 phút | • | • | • | ||||
| 5233 | Chisinau (RMO) | Verona (VRN) | 2 giờ 20 phút | • | ||||||
| 5234 | Verona (VRN) | Chisinau (RMO) | 2 giờ 30 phút | • | ||||||
| 5921 | Chisinau (RMO) | Batumi (BUS) | 2 giờ 20 phút | • | ||||||
| 5922 | Batumi (BUS) | Chisinau (RMO) | 2 giờ 30 phút | • | ||||||
| 5685 | Chisinau (RMO) | Düsseldorf (DUS) | 2 giờ 45 phút | • | • | |||||
| 5812 | Lisbon (LIS) | Chisinau (RMO) | 4 giờ 10 phút | • | • | |||||
| 5811 | Chisinau (RMO) | Lisbon (LIS) | 4 giờ 50 phút | • | • | |||||
| 5686 | Düsseldorf (DUS) | Chisinau (RMO) | 2 giờ 35 phút | • | • |
FLYONE thông tin liên hệ
- 5FMã IATA
- + 373 22 100003Gọi điện
- flyone.euTruy cập
Mọi thông tin bạn cần biết về các chuyến bay FLYONE
Các hãng hàng không phổ biến khác
Sân bay hàng đầu khai thác bởi FLYONE
Thông tin của FLYONE
| Mã IATA | 5F |
|---|---|
| Tuyến đường | 48 |
| Tuyến bay hàng đầu | Antalya đến Chisinau |
| Sân bay được khai thác | 25 |
| Sân bay hàng đầu | Chișinău Intl |
