Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Jin Air
Việt Nam
VND

LJ

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Jin Air

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Sáu
Tháng Mười hai
Thời điểm tốt nhất để tránh các chyến bay quá đông đúc, tuy nhiên mức giá cao hơn trung bình khoảng 6%.
Thời gian bay phổ biến nhất với mức giá tăng trung bình 8%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Jin Air

  • Đâu là hạn định do Jin Air đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Jin Air, hành lý xách tay không được quá 115 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Jin Air sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Jin Air bay đến đâu?

    Jin Air khai thác những chuyến bay thẳng đến 43 thành phố ở 11 quốc gia khác nhau. Jin Air khai thác những chuyến bay thẳng đến 43 thành phố ở 11 quốc gia khác nhau. Seoul, Thành phố Jeju và Tô-ky-ô là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Jin Air.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Jin Air?

    Jin Air tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Incheon.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Jin Air?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Jin Air.

  • Các vé bay của hãng Jin Air có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Jin Air sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Jin Air là Tháng Sáu, còn tháng đắt nhất là Tháng Mười hai.

  • Hãng Jin Air có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Jin Air được tìm thấy trên KAYAK là từ Thành phố Jeju đến Gwangju, với giá 1.088.647 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Jin Air?

  • Liệu Jin Air có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Jin Air không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Jin Air có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Jin Air có các chuyến bay tới 43 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Jin Air

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Jin Air là Tháng Sáu, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Mười hai.

Đánh giá của khách hàng Jin Air

8,6
Rất tốt23 đánh giá đã được xác minh
7,6Thư giãn, giải trí
8,0Thư thái
7,8Thức ăn
9,2Phi hành đoàn
8,9Lên máy bay
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Jin Air

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Jin Air - Jin Air bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Jin Air thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Jin Air có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Jin Air

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
62Thành phố Cebu (CEB)Busan (PUS)4 giờ 10 phút•••••••
918Tamuning (GUM)Incheon (ICN)4 giờ 40 phút•••••••
752Taipei (Đài Bắc) (TPE)Busan (PUS)2 giờ 35 phút•••••••
734Taipei (Đài Bắc) (TPE)Incheon (ICN)2 giờ 35 phút•••••••
764Taipei (Đài Bắc) (TPE)Thành phố Jeju (CJU)2 giờ 10 phút•••••••
112Đà Nẵng (DAD)Busan (PUS)4 giờ 15 phút•••••••
922Tamuning (GUM)Busan (PUS)4 giờ 25 phút•••••••
372Okinawa (OKA)Busan (PUS)2 giờ 0 phút•••••••
357Incheon (ICN)Miyakojima (SHI)2 giờ 35 phút•••••••
342Okinawa (OKA)Incheon (ICN)2 giờ 15 phút•••••••
222Tô-ky-ô (NRT)Busan (PUS)2 giờ 5 phút•••••••
204Tô-ky-ô (NRT)Incheon (ICN)2 giờ 30 phút•••••••
376Na-gôi-a (NGO)Busan (PUS)1 giờ 30 phút•••••••
346Na-gôi-a (NGO)Incheon (ICN)2 giờ 10 phút•••••••
455Gwangju (KWJ)Thành phố Jeju (CJU)0 giờ 55 phút•••••••
467Gunsan (KUV)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 0 phút•••••••
660Pohang (KPO)Seoul (GMP)1 giờ 0 phút•••••••
437Pohang (KPO)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 5 phút•••••••
350Kitakyushu (KKJ)Incheon (ICN)1 giờ 25 phút•••••••
256Ô-sa-ka (KIX)Busan (PUS)1 giờ 30 phút•••••••
242Ô-sa-ka (KIX)Incheon (ICN)2 giờ 5 phút•••••••
362Ishigaki (ISG)Incheon (ICN)2 giờ 45 phút•••••••
865Incheon (ICN)Yên Đài (YNT)1 giờ 30 phút•••••••
733Incheon (ICN)Taipei (Đài Bắc) (TPE)2 giờ 30 phút•••••••
409Cheongju (CJJ)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 20 phút•••••••
736Đài Trung (RMQ)Incheon (ICN)2 giờ 45 phút•••••••
866Yên Đài (YNT)Incheon (ICN)1 giờ 20 phút•••••••
473Wonju (WJU)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 15 phút•••••••
656Ulsan (USN)Seoul (GMP)1 giờ 0 phút•••••••
382Kô-bê (UKB)Incheon (ICN)2 giờ 0 phút•••••••
868Thanh Đảo (TAO)Incheon (ICN)1 giờ 35 phút•••••••
429Daegu (TAE)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 5 phút•••••••
358Miyakojima (SHI)Incheon (ICN)2 giờ 30 phút•••••••
672Yeosu (RSU)Seoul (GMP)1 giờ 0 phút•••••••
461Yeosu (RSU)Thành phố Jeju (CJU)0 giờ 55 phút•••••••
61Busan (PUS)Thành phố Cebu (CEB)4 giờ 15 phút•••••••
751Busan (PUS)Taipei (Đài Bắc) (TPE)2 giờ 40 phút•••••••
371Busan (PUS)Okinawa (OKA)2 giờ 0 phút•••••••
223Busan (PUS)Tô-ky-ô (NRT)2 giờ 10 phút•••••••
375Busan (PUS)Na-gôi-a (NGO)1 giờ 30 phút•••••••
255Busan (PUS)Ô-sa-ka (KIX)1 giờ 30 phút•••••••
291Busan (PUS)Phu-ku-ô-ka (FUK)1 giờ 0 phút•••••••
111Busan (PUS)Đà Nẵng (DAD)4 giờ 40 phút•••••••
565Busan (PUS)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 0 phút•••••••
735Incheon (ICN)Đài Trung (RMQ)2 giờ 45 phút•••••••
10Chiềng Mai (CNX)Incheon (ICN)5 giờ 20 phút•••••••
474Thành phố Jeju (CJU)Wonju (WJU)1 giờ 15 phút•••••••
763Thành phố Jeju (CJU)Taipei (Đài Bắc) (TPE)3 giờ 0 phút•••••••
430Thành phố Jeju (CJU)Daegu (TAE)1 giờ 10 phút•••••••
272Phu-ku-ô-ka (FUK)Incheon (ICN)1 giờ 30 phút•••••••
462Thành phố Jeju (CJU)Yeosu (RSU)0 giờ 55 phút•••••••
515Seoul (GMP)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 15 phút•••••••
653Seoul (GMP)Jinju (HIN)1 giờ 5 phút•••••••
568Thành phố Jeju (CJU)Busan (PUS)1 giờ 5 phút•••••••
456Thành phố Jeju (CJU)Gwangju (KWJ)0 giờ 55 phút•••••••
659Seoul (GMP)Pohang (KPO)1 giờ 0 phút•••••••
671Seoul (GMP)Yeosu (RSU)1 giờ 0 phút•••••••
655Seoul (GMP)Ulsan (USN)1 giờ 0 phút•••••••
654Jinju (HIN)Seoul (GMP)1 giờ 0 phút•••••••
9Incheon (ICN)Chiềng Mai (CNX)5 giờ 25 phút•••••••
203Incheon (ICN)Tô-ky-ô (NRT)2 giờ 40 phút•••••••
410Thành phố Jeju (CJU)Cheongju (CJJ)1 giờ 20 phút•••••••
341Incheon (ICN)Okinawa (OKA)2 giờ 20 phút•••••••
514Thành phố Jeju (CJU)Seoul (GMP)1 giờ 15 phút•••••••
345Incheon (ICN)Na-gôi-a (NGO)1 giờ 55 phút•••••••
349Incheon (ICN)Kitakyushu (KKJ)1 giờ 30 phút•••••••
241Incheon (ICN)Ô-sa-ka (KIX)1 giờ 55 phút•••••••
361Incheon (ICN)Ishigaki (ISG)2 giờ 45 phút•••••••
917Incheon (ICN)Tamuning (GUM)4 giờ 30 phút•••••••
271Incheon (ICN)Phu-ku-ô-ka (FUK)1 giờ 30 phút•••••••
438Thành phố Jeju (CJU)Pohang (KPO)1 giờ 5 phút•••••••
468Thành phố Jeju (CJU)Gunsan (KUV)1 giờ 0 phút•••••••
921Busan (PUS)Tamuning (GUM)4 giờ 0 phút•••••••
867Incheon (ICN)Thanh Đảo (TAO)1 giờ 40 phút•••••••
311Busan (PUS)Xa-pô-rô (CTS)2 giờ 20 phút••••••
292Phu-ku-ô-ka (FUK)Busan (PUS)0 giờ 55 phút••••••
381Incheon (ICN)Kô-bê (UKB)1 giờ 55 phút••••••
312Xa-pô-rô (CTS)Busan (PUS)2 giờ 35 phút••••••
741Busan (PUS)Đài Trung (RMQ)2 giờ 25 phút•••••
714Hong Kong (HKG)Thành phố Jeju (CJU)3 giờ 5 phút•••••••
91Incheon (ICN)Phú Quốc (PQC)5 giờ 55 phút•••••••
92Phú Quốc (PQC)Incheon (ICN)5 giờ 35 phút•••••••
742Đài Trung (RMQ)Busan (PUS)2 giờ 25 phút•••••
66Thành phố Angeles (CRK)Busan (PUS)3 giờ 40 phút••••
116Nha Trang (CXR)Busan (PUS)4 giờ 45 phút••••
120Phú Quốc (PQC)Busan (PUS)5 giờ 20 phút••••
115Busan (PUS)Nha Trang (CXR)4 giờ 50 phút••••
38Thành phố Angeles (CRK)Incheon (ICN)3 giờ 55 phút••••
864Nghi Xương (YIH)Incheon (ICN)3 giờ 10 phút••••
863Incheon (ICN)Nghi Xương (YIH)3 giờ 30 phút••••
88Nha Trang (CXR)Incheon (ICN)5 giờ 5 phút••••
360Takamatsu (TAK)Incheon (ICN)1 giờ 40 phút•••••••
301Incheon (ICN)Xa-pô-rô (CTS)2 giờ 40 phút•••••••
302Xa-pô-rô (CTS)Incheon (ICN)2 giờ 55 phút•••••••
359Incheon (ICN)Takamatsu (TAK)1 giờ 45 phút•••••••
87Incheon (ICN)Nha Trang (CXR)5 giờ 5 phút••••
713Thành phố Jeju (CJU)Hong Kong (HKG)3 giờ 5 phút•••••
119Busan (PUS)Phú Quốc (PQC)5 giờ 30 phút••
Hiển thị thêm đường bay

Jin Air thông tin liên hệ

  • LJMã IATA
  • +82 1600 6200Gọi điện
  • jinair.comTruy cập

Thông tin của Jin Air

Mã IATALJ
Tuyến đường122
Tuyến bay hàng đầuThành phố Jeju đến Sân bay Seoul Gimpo Intl
Sân bay được khai thác43
Sân bay hàng đầuIncheon Intl
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.