Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng SCAT Airlines
Việt Nam
VND

DV

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng SCAT Airlines

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng SCAT Airlines

  • Hãng SCAT Airlines bay đến đâu?

    SCAT Airlines khai thác những chuyến bay thẳng đến 40 thành phố ở 16 quốc gia khác nhau. SCAT Airlines khai thác những chuyến bay thẳng đến 40 thành phố ở 16 quốc gia khác nhau. Almaty, Astana và Shymkent là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng SCAT Airlines.

  • Đâu là cảng tập trung chính của SCAT Airlines?

    SCAT Airlines tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Almaty.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng SCAT Airlines?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm SCAT Airlines.

  • Hãng SCAT Airlines có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của SCAT Airlines được tìm thấy trên KAYAK là từ Almaty đến Shymkent, với giá 1.995.853 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng SCAT Airlines?

  • Liệu SCAT Airlines có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, SCAT Airlines không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng SCAT Airlines có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, SCAT Airlines có các chuyến bay tới 40 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng SCAT Airlines

8,4
Rất tốt5 đánh giá đã được xác minh
9,2Phi hành đoàn
9,2Lên máy bay
6,0Thư giãn, giải trí
8,0Thức ăn
9,2Thư thái
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của SCAT Airlines

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng SCAT Airlines - SCAT Airlines bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng SCAT Airlines thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng SCAT Airlines có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng SCAT Airlines

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
718Almaty (ALA)Shymkent (CIT)1 giờ 20 phút•••••••
730Almaty (ALA)Aktau (SCO)3 giờ 20 phút•••••••
720Aktobe (AKX)Almaty (ALA)2 giờ 25 phút•••••••
722Aktobe (AKX)Astana (NQZ)1 giờ 45 phút•••••••
719Almaty (ALA)Aktobe (AKX)3 giờ 0 phút•••••••
703Almaty (ALA)Astana (NQZ)1 giờ 55 phút•••••••
725Almaty (ALA)Ust-Kamenogorsk (UKK)1 giờ 20 phút•••••••
717Shymkent (CIT)Almaty (ALA)1 giờ 20 phút•••••••
771Shymkent (CIT)Astana (NQZ)1 giờ 40 phút•••••••
756Taraz (DMB)Astana (NQZ)1 giờ 30 phút•••••••
766Atyrau (GUW)Astana (NQZ)2 giờ 10 phút•••••••
721Astana (NQZ)Aktobe (AKX)1 giờ 45 phút•••••••
772Astana (NQZ)Shymkent (CIT)1 giờ 50 phút•••••••
755Astana (NQZ)Taraz (DMB)1 giờ 30 phút•••••••
765Astana (NQZ)Atyrau (GUW)2 giờ 30 phút•••••••
741Astana (NQZ)Aktau (SCO)2 giờ 40 phút•••••••
783Astana (NQZ)Ust-Kamenogorsk (UKK)1 giờ 40 phút•••••••
813Astana (NQZ)Moscow (Matxcơva) (VKO)3 giờ 35 phút•••••••
729Aktau (SCO)Almaty (ALA)3 giờ 10 phút•••••••
742Aktau (SCO)Astana (NQZ)2 giờ 25 phút•••••••
726Ust-Kamenogorsk (UKK)Almaty (ALA)1 giờ 20 phút•••••••
784Ust-Kamenogorsk (UKK)Astana (NQZ)1 giờ 30 phút•••••••
814Moscow (Matxcơva) (VKO)Astana (NQZ)3 giờ 10 phút•••••••
709Shymkent (CIT)Aktau (SCO)2 giờ 30 phút•••••••
710Aktau (SCO)Shymkent (CIT)2 giờ 20 phút•••••••
704Astana (NQZ)Almaty (ALA)1 giờ 45 phút•••••••
757Almaty (ALA)Taraz (DMB)1 giờ 0 phút••••••
758Taraz (DMB)Almaty (ALA)1 giờ 0 phút••••••
769Almaty (ALA)Atyrau (GUW)3 giờ 30 phút•••••
770Atyrau (GUW)Almaty (ALA)2 giờ 40 phút•••••
801Shymkent (CIT)Moscow (Matxcơva) (VKO)4 giờ 0 phút•••••
822Xanh Pê-téc-bua (LED)Astana (NQZ)4 giờ 15 phút•••••
821Astana (NQZ)Xanh Pê-téc-bua (LED)4 giờ 25 phút•••••
802Moscow (Matxcơva) (VKO)Shymkent (CIT)4 giờ 0 phút•••••
815Almaty (ALA)Moscow (Matxcơva) (VKO)4 giờ 50 phút••••••
816Moscow (Matxcơva) (VKO)Almaty (ALA)4 giờ 40 phút••••••
2495Aktobe (AKX)Atyrau (GUW)1 giờ 0 phút••••
749Aktobe (AKX)Turkestan (Ongtüstik) (HSA)1 giờ 50 phút••••
2496Atyrau (GUW)Aktobe (AKX)1 giờ 10 phút••••
750Turkestan (Ongtüstik) (HSA)Aktobe (AKX)1 giờ 40 phút••••
737Almaty (ALA)Petropavlovsk (PPK)2 giờ 0 phút•••
468Incheon (ICN)Shymkent (CIT)8 giờ 0 phút•••
738Petropavlovsk (PPK)Almaty (ALA)2 giờ 0 phút•••
462Thượng Hải (PVG)Shymkent (CIT)7 giờ 55 phút•••
467Shymkent (CIT)Incheon (ICN)6 giờ 25 phút•••
461Shymkent (CIT)Thượng Hải (PVG)6 giờ 45 phút•••
2505Almaty (ALA)Arkalyk (AYK)1 giờ 50 phút••
2506Arkalyk (AYK)Almaty (ALA)1 giờ 55 phút••
2504Arkalyk (AYK)Kostanai (KSN)0 giờ 50 phút••
2502Arkalyk (AYK)Astana (NQZ)0 giờ 50 phút••
846Yerevan (EVN)Aktau (SCO)1 giờ 20 phút••
763Turkestan (Ongtüstik) (HSA)Oral (URA)2 giờ 20 phút••
2503Kostanai (KSN)Arkalyk (AYK)0 giờ 50 phút••
2501Astana (NQZ)Arkalyk (AYK)0 giờ 40 phút••
845Aktau (SCO)Yerevan (EVN)1 giờ 30 phút••
764Oral (URA)Turkestan (Ongtüstik) (HSA)2 giờ 0 phút••
782Tây An (XIY)Shymkent (CIT)5 giờ 30 phút••
470Băng Cốc (BKK)Shymkent (CIT)7 giờ 0 phút••
792Karaganda (KGF)Aktau (SCO)2 giờ 50 phút••
832Novosibirsk (OVB)Shymkent (CIT)2 giờ 40 phút••
791Aktau (SCO)Karaganda (KGF)2 giờ 25 phút••
739Almaty (ALA)Zhezkazgan (DZN)1 giờ 30 phút••
818Belgrade (BEG)Astana (NQZ)5 giờ 55 phút••
469Shymkent (CIT)Băng Cốc (BKK)6 giờ 0 phút••
827Shymkent (CIT)Krasnoyarsk (KJA)3 giờ 0 phút••
790Shymkent (CIT)Kokshetau (KOV)1 giờ 50 phút••
831Shymkent (CIT)Novosibirsk (OVB)3 giờ 9 phút••
793Taraz (DMB)Atyrau (GUW)2 giờ 40 phút••
740Zhezkazgan (DZN)Almaty (ALA)1 giờ 30 phút••
794Atyrau (GUW)Taraz (DMB)2 giờ 30 phút••
828Krasnoyarsk (KJA)Shymkent (CIT)3 giờ 0 phút••
789Kokshetau (KOV)Shymkent (CIT)1 giờ 40 phút••
780Kokshetau (KOV)Aktau (SCO)2 giờ 15 phút••
817Astana (NQZ)Belgrade (BEG)5 giờ 55 phút••
779Aktau (SCO)Kokshetau (KOV)2 giờ 30 phút••
806Tyumen (TJM)Shymkent (CIT)3 giờ 0 phút••
787Shymkent (CIT)Atyrau (GUW)2 giờ 30 phút••
485Shymkent (CIT)Istanbul (IST)5 giờ 30 phút••
788Atyrau (GUW)Shymkent (CIT)2 giờ 20 phút••
486Istanbul (IST)Shymkent (CIT)4 giờ 20 phút••
490Budapest (BUD)Shymkent (CIT)5 giờ 30 phút•
489Shymkent (CIT)Budapest (BUD)6 giờ 0 phút•
785Shymkent (CIT)Karaganda (KGF)2 giờ 0 phút•
483Shymkent (CIT)Muy-ních (MUC)6 giờ 30 phút•
767Shymkent (CIT)Petropavlovsk (PPK)2 giờ 5 phút•
723Shymkent (CIT)Ust-Kamenogorsk (UKK)2 giờ 25 phút•
786Karaganda (KGF)Shymkent (CIT)2 giờ 15 phút•
484Muy-ních (MUC)Shymkent (CIT)6 giờ 0 phút•
803Astana (NQZ)Praha (Prague) (PRG)6 giờ 15 phút•
799Astana (NQZ)Ulaanbaatar (UBN)3 giờ 35 phút•
768Petropavlovsk (PPK)Shymkent (CIT)2 giờ 0 phút•
804Praha (Prague) (PRG)Astana (NQZ)5 giờ 20 phút•
724Ust-Kamenogorsk (UKK)Shymkent (CIT)2 giờ 20 phút•
759Shymkent (CIT)Kostanai (KSN)2 giờ 45 phút•
825Shymkent (CIT)Xanh Pê-téc-bua (LED)5 giờ 10 phút•
843Shymkent (CIT)Tbilisi (TBS)3 giờ 40 phút•
805Shymkent (CIT)Tyumen (TJM)3 giờ 0 phút•
760Kostanai (KSN)Shymkent (CIT)2 giờ 25 phút•
826Xanh Pê-téc-bua (LED)Shymkent (CIT)4 giờ 30 phút•
844Tbilisi (TBS)Shymkent (CIT)3 giờ 0 phút•
1466Ô Lỗ Mộc Tề (URC)Shymkent (CIT)2 giờ 15 phút•
Hiển thị thêm đường bay

SCAT Airlines thông tin liên hệ

  • DVMã IATA
  • +7 (7252) 300 509, 211 827Gọi điện
  • www.scat.kzTruy cập

Thông tin của SCAT Airlines

Mã IATADV
Tuyến đường144
Tuyến bay hàng đầuAstana đến Almaty
Sân bay được khai thác40
Sân bay hàng đầuAlmaty
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.