Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Air Tanzania

TC

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Air Tanzania

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Tìm kiếm hàng trăm website du lịch cùng lúc để tìm các ưu đãi cho chuyến bay của hãng Air Tanzania

​Các khách du lịch yêu thích KAYAK
41.299.237 tìm kiếm trong 7 ngày qua trên KAYAK

Miễn phí sử dụngKhông có phí hoặc lệ phí ẩn.

Lọc các ưu đãiChọn hạng cabin, Wi-Fi miễn phí và hơn thế nữa.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Air Tanzania

  • Hãng Air Tanzania bay đến đâu?

    Air Tanzania khai thác những chuyến bay thẳng đến 36 thành phố ở 17 quốc gia khác nhau. Air Tanzania khai thác những chuyến bay thẳng đến 36 thành phố ở 17 quốc gia khác nhau. Dar Es Salaam, Mwanza và Zanzibar là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Air Tanzania.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Air Tanzania?

    Air Tanzania tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Dar Es Salaam.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Air Tanzania?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Air Tanzania.

  • Hãng Air Tanzania có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Air Tanzania được tìm thấy trên KAYAK là từ Mwanza đến Bukoba, với giá 3.342.105 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Air Tanzania?

  • Liệu Air Tanzania có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Air Tanzania không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Air Tanzania có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Air Tanzania có các chuyến bay tới 37 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng Air Tanzania

7,6
Tốt24 đánh giá đã được xác minh
7,3Lên máy bay
6,7Thư giãn, giải trí
7,5Thư thái
7,6Phi hành đoàn
7,0Thức ăn
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Air Tanzania

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Air Tanzania - Air Tanzania bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Air Tanzania thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Air Tanzania có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Air Tanzania

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
157Arusha (ARK)Zanzibar (ZNZ)1 giờ 10 phút
134Dar Es Salaam (DAR)Arusha (JRO)1 giờ 10 phút
118Dar Es Salaam (DAR)Dodoma (DOD)1 giờ 10 phút
135Arusha (JRO)Zanzibar (ZNZ)1 giờ 0 phút
136Dar Es Salaam (DAR)Zanzibar (ZNZ)0 giờ 30 phút
119Dodoma (DOD)Dar Es Salaam (DAR)1 giờ 10 phút
144Dar Es Salaam (DAR)Arusha (ARK)1 giờ 10 phút
136Zanzibar (ZNZ)Arusha (ARK)1 giờ 10 phút
401Mumbai (BOM)Dar Es Salaam (DAR)6 giờ 0 phút
157Zanzibar (ZNZ)Dar Es Salaam (DAR)0 giờ 30 phút
125Arusha (JRO)Dar Es Salaam (DAR)1 giờ 10 phút
126Dar Es Salaam (DAR)Kigoma (TKQ)2 giờ 20 phút
200Dar Es Salaam (DAR)Nairobi (NBO)1 giờ 30 phút
203Nairobi (NBO)Dar Es Salaam (DAR)1 giờ 30 phút
133Songea (SGX)Dar Es Salaam (DAR)1 giờ 25 phút
233Nairobi (NBO)Zanzibar (ZNZ)1 giờ 20 phút
242Dar Es Salaam (DAR)Victoria (SEZ)2 giờ 45 phút
113Iringa (IRI)Dar Es Salaam (DAR)1 giờ 0 phút
228Dar Es Salaam (DAR)Bujumbura (BJM)2 giờ 30 phút
229Bujumbura (BJM)Dar Es Salaam (DAR)2 giờ 30 phút
400Dar Es Salaam (DAR)Mumbai (BOM)6 giờ 0 phút
243Victoria (SEZ)Dar Es Salaam (DAR)2 giờ 45 phút
132Dar Es Salaam (DAR)Songea (SGX)1 giờ 25 phút
206Dar Es Salaam (DAR)Johannesburg (JNB)3 giờ 30 phút
123Mwanza (MWZ)Arusha (JRO)1 giờ 0 phút
180Dar Es Salaam (DAR)Sumbawanga (SUT)2 giờ 30 phút
180Sumbawanga (SUT)Tabora (TBO)1 giờ 10 phút
180Tabora (TBO)Dar Es Salaam (DAR)2 giờ 10 phút
122Arusha (JRO)Mwanza (MWZ)1 giờ 0 phút
130Mpanda (NPY)Tabora (TBO)0 giờ 55 phút
204Zanzibar (ZNZ)Nairobi (NBO)1 giờ 20 phút
130Dar Es Salaam (DAR)Mpanda (NPY)2 giờ 0 phút
235Accra (ACC)Dar Es Salaam (DAR)6 giờ 0 phút
235Lagos (LOS)Accra (ACC)1 giờ 20 phút
121Mbeya (MBI)Dar Es Salaam (DAR)1 giờ 15 phút
235Dar Es Salaam (DAR)Lagos (LOS)5 giờ 40 phút
120Dar Es Salaam (DAR)Mbeya (MBI)1 giờ 15 phút
225Kinshasa (FIH)Dar Es Salaam (DAR)3 giờ 40 phút
224Dar Es Salaam (DAR)Kinshasa (FIH)3 giờ 40 phút
155Mtwara (MYW)Dar Es Salaam (DAR)1 giờ 0 phút
160Dar Es Salaam (DAR)Mwanza (MWZ)1 giờ 55 phút
101Bukoba (BKZ)Mwanza (MWZ)0 giờ 40 phút
161Mwanza (MWZ)Dar Es Salaam (DAR)1 giờ 55 phút
100Mwanza (MWZ)Bukoba (BKZ)0 giờ 40 phút
124Zanzibar (ZNZ)Arusha (JRO)1 giờ 0 phút
127Kigoma (TKQ)Dar Es Salaam (DAR)2 giờ 20 phút
213Dar Es Salaam (DAR)Ndola (NLA)2 giờ 20 phút
213Ndola (NLA)Lubumbashi (FBM)0 giờ 45 phút
213Lubumbashi (FBM)Dar Es Salaam (DAR)2 giờ 20 phút
402Dar Es Salaam (DAR)Quảng Châu (CAN)11 giờ 0 phút
211Moroni (HAH)Dar Es Salaam (DAR)1 giờ 15 phút
210Dar Es Salaam (DAR)Moroni (HAH)1 giờ 15 phút
217Dar Es Salaam (DAR)Victoria Falls (VFA)3 giờ 0 phút
217Victoria Falls (VFA)Cape Town (CPT)3 giờ 0 phút
217Cape Town (CPT)Dar Es Salaam (DAR)5 giờ 15 phút
209Johannesburg (JNB)Dar Es Salaam (DAR)3 giờ 25 phút
Hiển thị thêm đường bay

Air Tanzania thông tin liên hệ

Mọi thông tin bạn cần biết về các chuyến bay Air Tanzania

Thông tin của Air Tanzania

Mã IATATC
Tuyến đường81
Tuyến bay hàng đầuZanzibar đến Dar Es Salaam
Sân bay được khai thác37
Sân bay hàng đầuDar Es Salaam
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.