Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Air Cairo

SM

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Air Cairo

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Tìm kiếm hàng trăm website du lịch cùng lúc để tìm các ưu đãi cho chuyến bay của hãng Air Cairo

​Các khách du lịch yêu thích KAYAK
41,299,237 tìm kiếm trong 7 ngày qua trên KAYAK

Miễn phí sử dụngKhông có phí hoặc lệ phí ẩn.

Lọc các ưu đãiChọn hạng cabin, Wi-Fi miễn phí và hơn thế nữa.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Air Cairo

  • Hãng Air Cairo bay đến đâu?

    Air Cairo khai thác những chuyến bay thẳng đến 65 thành phố ở 24 quốc gia khác nhau. Air Cairo khai thác những chuyến bay thẳng đến 65 thành phố ở 24 quốc gia khác nhau. Jeddah, Cairo và Luxor là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Air Cairo.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Air Cairo?

    Air Cairo tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Cairo.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Air Cairo?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Air Cairo.

  • Hãng Air Cairo có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 72 giờ qua, tuyến rẻ nhất của hãng Air Cairo được tìm thấy trên KAYAK là tuyến từ Hurghada đến Cairo, với giá vé 2.842.105 ₫ cho chuyến bay khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Air Cairo?

  • Liệu Air Cairo có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Air Cairo không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Air Cairo có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Air Cairo có các chuyến bay tới 66 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng Air Cairo

6,5
Ổn37 đánh giá đã được xác minh
6,9Lên máy bay
5,2Thư giãn, giải trí
5,6Thức ăn
6,3Thư thái
7,2Phi hành đoàn
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Air Cairo

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Air Cairo - Air Cairo bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Air Cairo thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Air Cairo có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Air Cairo

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
25Hurghada (HRG)Cairo (CAI)1 giờ 30 phút
24Cairo (CAI)Hurghada (HRG)1 giờ 30 phút
2942Hurghada (HRG)Frankfurt/ Main (FRA)4 giờ 45 phút
2943Frankfurt/ Main (FRA)Hurghada (HRG)4 giờ 25 phút
478Jeddah (JED)Cairo (CAI)2 giờ 10 phút
4Cairo (CAI)Sharm el-Sheikh (SSH)1 giờ 30 phút
5Sharm el-Sheikh (SSH)Cairo (CAI)1 giờ 30 phút
441Cairo (CAI)Yanbu (YNB)1 giờ 50 phút
475Cairo (CAI)Jeddah (JED)2 giờ 10 phút
494Medina (MED)Cairo (CAI)2 giờ 0 phút
493Cairo (CAI)Medina (MED)2 giờ 0 phút
428Gassim (ELQ)Cairo (CAI)2 giờ 10 phút
427Cairo (CAI)Gassim (ELQ)2 giờ 0 phút
303Cairo (CAI)Istanbul (SAW)2 giờ 25 phút
456Jeddah (JED)Assiut (ATZ)1 giờ 45 phút
2913Cologne (CGN)Hurghada (HRG)4 giờ 45 phút
455Assiut (ATZ)Jeddah (JED)1 giờ 55 phút
304Istanbul (SAW)Cairo (CAI)2 giờ 10 phút
61Luxor (LXR)Cairo (CAI)1 giờ 40 phút
60Cairo (CAI)Luxor (LXR)1 giờ 40 phút
784Moscow (Matxcơva) (SVO)Hurghada (HRG)5 giờ 35 phút
804Milan (MXP)Cairo (CAI)3 giờ 45 phút
803Cairo (CAI)Milan (MXP)4 giờ 0 phút
2912Hurghada (HRG)Cologne (CGN)5 giờ 15 phút
387Hurghada (HRG)Belgrade (BEG)3 giờ 25 phút
388Belgrade (BEG)Hurghada (HRG)3 giờ 20 phút
463Sohag (HMB)Thủ Đô Riyadh (RUH)2 giờ 30 phút
2917Cologne (CGN)Marsa Alam (RMF)4 giờ 50 phút
464Thủ Đô Riyadh (RUH)Sohag (HMB)2 giờ 35 phút
782Moscow (Matxcơva) (SVO)Sharm el-Sheikh (SSH)5 giờ 35 phút
2983Düsseldorf (DUS)Marsa Alam (RMF)5 giờ 0 phút
2982Marsa Alam (RMF)Düsseldorf (DUS)5 giờ 20 phút
554Praha (Prague) (PRG)Hurghada (HRG)4 giờ 20 phút
785Hurghada (HRG)Moscow (Matxcơva) (SVO)5 giờ 45 phút
2916Marsa Alam (RMF)Cologne (CGN)5 giờ 20 phút
553Hurghada (HRG)Praha (Prague) (PRG)4 giờ 30 phút
454Jeddah (JED)Sohag (HMB)1 giờ 50 phút
453Sohag (HMB)Jeddah (JED)1 giờ 50 phút
433Cairo (CAI)Dammam (DMM)2 giờ 50 phút
451Alexandria (HBE)Jeddah (JED)2 giờ 30 phút
2940Marsa Alam (RMF)Frankfurt/ Main (FRA)5 giờ 25 phút
2941Frankfurt/ Main (FRA)Marsa Alam (RMF)4 giờ 55 phút
781Sharm el-Sheikh (SSH)Moscow (Matxcơva) (SVO)5 giờ 45 phút
434Dammam (DMM)Cairo (CAI)3 giờ 0 phút
452Jeddah (JED)Alexandria (HBE)2 giờ 20 phút
442Yanbu (YNB)Cairo (CAI)1 giờ 45 phút
444Abha (AHB)Cairo (CAI)2 giờ 50 phút
211Alexandria (HBE)Amman (AMM)1 giờ 45 phút
443Cairo (CAI)Abha (AHB)2 giờ 49 phút
212Amman (AMM)Alexandria (HBE)1 giờ 45 phút
2961Berlin (BER)Hurghada (HRG)4 giờ 30 phút
2960Hurghada (HRG)Berlin (BER)4 giờ 45 phút
470Thủ Đô Riyadh (RUH)Cairo (CAI)2 giờ 40 phút
2933Hannover (HAJ)Hurghada (HRG)4 giờ 40 phút
469Cairo (CAI)Thủ Đô Riyadh (RUH)2 giờ 35 phút
2931Muy-ních (MUC)Hurghada (HRG)4 giờ 10 phút
2930Hurghada (HRG)Muy-ních (MUC)4 giờ 40 phút
2990Hurghada (HRG)Vienna (VIE)4 giờ 15 phút
2991Vienna (VIE)Hurghada (HRG)3 giờ 50 phút
2950Hurghada (HRG)Stuttgart (STR)4 giờ 45 phút
2951Stuttgart (STR)Hurghada (HRG)4 giờ 25 phút
2993Vienna (VIE)Marsa Alam (RMF)4 giờ 10 phút
218Amman (AMM)Cairo (CAI)1 giờ 25 phút
93Aswan (ASW)Cairo (CAI)1 giờ 20 phút
215Assiut (ATZ)Amman (ADJ)1 giờ 35 phút
2992Marsa Alam (RMF)Vienna (VIE)4 giờ 20 phút
465Assiut (ATZ)Thủ Đô Riyadh (RUH)2 giờ 25 phút
466Thủ Đô Riyadh (RUH)Assiut (ATZ)2 giờ 25 phút
114Sharm el-Sheikh (SSH)Luxor (LXR)1 giờ 15 phút
115Luxor (LXR)Sharm el-Sheikh (SSH)1 giờ 15 phút
217Cairo (CAI)Amman (AMM)1 giờ 15 phút
92Cairo (CAI)Aswan (ASW)1 giờ 20 phút
329Cairo (CAI)Jazan (GIZ)2 giờ 55 phút
436Gassim (ELQ)Sohag (HMB)2 giờ 15 phút
2939Hannover (HAJ)Marsa Alam (RMF)5 giờ 0 phút
435Sohag (HMB)Gassim (ELQ)1 giờ 55 phút
216Amman (ADJ)Assiut (ATZ)1 giờ 35 phút
885Sharm el-Sheikh (SSH)Aktobe (AKX)4 giờ 55 phút
326Tabuk (TUU)Cairo (CAI)1 giờ 15 phút
551Hurghada (HRG)Bratislava (BTS)4 giờ 10 phút
2938Marsa Alam (RMF)Hannover (HAJ)5 giờ 15 phút
2999Muy-ních (MUC)Marsa Alam (RMF)4 giờ 30 phút
902Xanh Pê-téc-bua (LED)Sharm el-Sheikh (SSH)5 giờ 50 phút
2998Marsa Alam (RMF)Muy-ních (MUC)4 giờ 55 phút
2932Hurghada (HRG)Hannover (HAJ)5 giờ 5 phút
325Cairo (CAI)Tabuk (TUU)1 giờ 40 phút
886Aktobe (AKX)Sharm el-Sheikh (SSH)5 giờ 15 phút
901Sharm el-Sheikh (SSH)Xanh Pê-téc-bua (LED)5 giờ 45 phút
437Sohag (HMB)Dammam (DMM)2 giờ 40 phút
2981Düsseldorf (DUS)Hurghada (HRG)4 giờ 50 phút
438Dammam (DMM)Sohag (HMB)2 giờ 50 phút
881Sharm el-Sheikh (SSH)Almaty (ALA)5 giờ 45 phút
925Sharm el-Sheikh (SSH)Kaliningrad (KGD)4 giờ 50 phút
926Kaliningrad (KGD)Sharm el-Sheikh (SSH)4 giờ 50 phút
882Almaty (ALA)Sharm el-Sheikh (SSH)6 giờ 30 phút
2921Zurich (ZRH)Hurghada (HRG)4 giờ 15 phút
2920Hurghada (HRG)Zurich (ZRH)4 giờ 40 phút
Hiển thị thêm đường bay

Air Cairo thông tin liên hệ

Thông tin của Air Cairo

Mã IATASM
Tuyến đường224
Tuyến bay hàng đầuCairo đến Jeddah
Sân bay được khai thác66
Sân bay hàng đầuCairo
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.