Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Air Cairo
Việt Nam
VND

SM

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Air Cairo

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Air Cairo

  • Hãng Air Cairo bay đến đâu?

    Air Cairo khai thác những chuyến bay thẳng đến 73 thành phố ở 25 quốc gia khác nhau. Air Cairo khai thác những chuyến bay thẳng đến 73 thành phố ở 25 quốc gia khác nhau. Cairo, Luxor và Jeddah là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Air Cairo.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Air Cairo?

    Air Cairo tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Cairo.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Air Cairo?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Air Cairo.

  • Hãng Air Cairo có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Air Cairo được tìm thấy trên KAYAK là từ Sharm el-Sheikh đến Hurghada, với giá 2.702.000 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Air Cairo?

  • Liệu Air Cairo có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Air Cairo không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Air Cairo có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Air Cairo có các chuyến bay tới 74 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng Air Cairo

6,6
Ổn39 đánh giá đã được xác minh
5,2Thư giãn, giải trí
6,9Lên máy bay
6,4Thư thái
5,7Thức ăn
7,3Phi hành đoàn
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Air Cairo

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Air Cairo - Air Cairo bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Air Cairo thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Air Cairo có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Air Cairo

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
2913Cologne (CGN)Hurghada (HRG)4 giờ 45 phút•••••••
2930Hurghada (HRG)Muy-ních (MUC)4 giờ 40 phút•••••••
2931Muy-ních (MUC)Hurghada (HRG)4 giờ 10 phút•••••••
2912Hurghada (HRG)Cologne (CGN)5 giờ 10 phút•••••••
2935Hannover (HAJ)Hurghada (HRG)4 giờ 40 phút•••••••
2943Frankfurt/ Main (FRA)Hurghada (HRG)4 giờ 35 phút••••••
2942Hurghada (HRG)Frankfurt/ Main (FRA)5 giờ 5 phút••••••
2932Hurghada (HRG)Hannover (HAJ)5 giờ 5 phút•••••••
2961Berlin (BER)Hurghada (HRG)4 giờ 30 phút•••••
30Cairo (CAI)Hurghada (HRG)1 giờ 30 phút•••••
2960Hurghada (HRG)Berlin (BER)4 giờ 45 phút•••••
2981Düsseldorf (DUS)Hurghada (HRG)4 giờ 50 phút•••••
2980Hurghada (HRG)Düsseldorf (DUS)5 giờ 15 phút•••••
31Hurghada (HRG)Cairo (CAI)1 giờ 40 phút•••••
443Cairo (CAI)Abha (AHB)2 giờ 50 phút••••
2920Hurghada (HRG)Zurich (ZRH)4 giờ 40 phút•••
2921Zurich (ZRH)Hurghada (HRG)4 giờ 15 phút•••
2950Hurghada (HRG)Stuttgart (STR)4 giờ 50 phút•••
2951Stuttgart (STR)Hurghada (HRG)4 giờ 20 phút•••
2990Hurghada (HRG)Vienna (VIE)4 giờ 20 phút•••••
2991Vienna (VIE)Hurghada (HRG)3 giờ 55 phút•••••
469Cairo (CAI)Thủ Đô Riyadh (RUH)2 giờ 35 phút•••
4Cairo (CAI)Sharm el-Sheikh (SSH)1 giờ 30 phút••••
2941Frankfurt/ Main (FRA)Marsa Alam (RMF)4 giờ 55 phút••
2940Marsa Alam (RMF)Frankfurt/ Main (FRA)5 giờ 25 phút••
5Sharm el-Sheikh (SSH)Cairo (CAI)1 giờ 30 phút••••
444Abha (AHB)Cairo (CAI)2 giờ 50 phút••••
35Alexandria (ALY)Sharm el-Sheikh (SSH)1 giờ 55 phút••
2917Cologne (CGN)Marsa Alam (RMF)4 giờ 50 phút••
2983Düsseldorf (DUS)Marsa Alam (RMF)5 giờ 0 phút••
15Hurghada (HRG)Sharm el-Sheikh (SSH)0 giờ 55 phút••
2982Marsa Alam (RMF)Düsseldorf (DUS)5 giờ 20 phút••
34Sharm el-Sheikh (SSH)Alexandria (ALY)1 giờ 55 phút••
14Sharm el-Sheikh (SSH)Hurghada (HRG)0 giờ 50 phút••
948Moscow (Matxcơva) (SVO)El Dabaa (DBB)5 giờ 15 phút••
2911Basel (BSL)Hurghada (HRG)4 giờ 30 phút•••
2910Hurghada (HRG)Basel (BSL)4 giờ 55 phút•••
212Amman (ADJ)Alexandria (ALY)1 giờ 45 phút••
211Alexandria (ALY)Amman (ADJ)1 giờ 45 phút••
947El Dabaa (DBB)Moscow (Matxcơva) (SVO)5 giờ 10 phút••
440Dammam (DMM)Cairo (CAI)3 giờ 0 phút••
2916Marsa Alam (RMF)Cologne (CGN)5 giờ 20 phút••
439Cairo (CAI)Dammam (DMM)2 giờ 50 phút••
902Xanh Pê-téc-bua (LED)Sharm el-Sheikh (SSH)5 giờ 50 phút••
477Cairo (CAI)Jeddah (JED)2 giờ 10 phút••••••
901Sharm el-Sheikh (SSH)Xanh Pê-téc-bua (LED)5 giờ 45 phút••
60Cairo (CAI)Luxor (LXR)1 giờ 45 phút••
61Luxor (LXR)Cairo (CAI)1 giờ 50 phút••
303Cairo (CAI)Istanbul (IST)2 giờ 20 phút•••
553Hurghada (HRG)Praha (Prague) (PRG)4 giờ 40 phút•••
304Istanbul (IST)Cairo (CAI)2 giờ 5 phút•••
554Praha (Prague) (PRG)Hurghada (HRG)4 giờ 15 phút•••
498Medina (MED)Hurghada (HRG)1 giờ 25 phút•••
428Gassim (ELQ)Cairo (CAI)2 giờ 10 phút••
478Jeddah (JED)Cairo (CAI)2 giờ 5 phút••••
463Sohag (HMB)Thủ Đô Riyadh (RUH)2 giờ 30 phút••
470Thủ Đô Riyadh (RUH)Cairo (CAI)2 giờ 40 phút••
464Thủ Đô Riyadh (RUH)Sohag (HMB)2 giờ 35 phút••
324Jouf (AJF)Sohag (HMB)2 giờ 0 phút•
961Alexandria (ALY)Medina (MED)2 giờ 10 phút•
70Assiut (ATZ)Sohag (HMB)0 giờ 45 phút•
832Bergamo (BGY)Sharm el-Sheikh (SSH)4 giờ 10 phút•
70Cairo (CAI)Assiut (ATZ)1 giờ 30 phút•
438Dammam (DMM)Sohag (HMB)2 giờ 50 phút••
2939Hannover (HAJ)Marsa Alam (RMF)5 giờ 0 phút•
70Sohag (HMB)Cairo (CAI)1 giờ 35 phút•
437Sohag (HMB)Dammam (DMM)2 giờ 40 phút••
962Medina (MED)Alexandria (ALY)2 giờ 10 phút•
2952Marsa Alam (RMF)Stuttgart (STR)5 giờ 0 phút•
2992Marsa Alam (RMF)Vienna (VIE)4 giờ 20 phút•
2922Marsa Alam (RMF)Zurich (ZRH)5 giờ 5 phút•
831Sharm el-Sheikh (SSH)Bergamo (BGY)4 giờ 25 phút•
2953Stuttgart (STR)Marsa Alam (RMF)4 giờ 40 phút•
2993Vienna (VIE)Marsa Alam (RMF)4 giờ 10 phút•
2923Zurich (ZRH)Marsa Alam (RMF)4 giờ 35 phút•
109Abu Simbel (ABS)Aswan (ASW)0 giờ 45 phút•
216Amman (ADJ)Assiut (ATZ)1 giờ 35 phút•
108Aswan (ASW)Abu Simbel (ABS)0 giờ 45 phút•
99Aswan (ASW)Cairo (CAI)1 giờ 20 phút•
215Assiut (ATZ)Amman (ADJ)1 giờ 35 phút•
98Cairo (CAI)Aswan (ASW)1 giờ 20 phút•
323Sohag (HMB)Jouf (AJF)1 giờ 45 phút•
551Hurghada (HRG)Bratislava (BTS)4 giờ 10 phút•
2938Marsa Alam (RMF)Hannover (HAJ)5 giờ 15 phút•
231Cairo (CAI)Tripoli (MJI)3 giờ 25 phút•••
958Medina (MED)Cairo (CAI)2 giờ 0 phút•••
232Tripoli (MJI)Cairo (CAI)2 giờ 50 phút•••
502Sharjah (SHJ)Cairo (CAI)3 giờ 45 phút•••
455Assiut (ATZ)Jeddah (JED)1 giờ 55 phút•••
651Cairo (CAI)Athen (ATH)1 giờ 55 phút•••
501Cairo (CAI)Sharjah (SHJ)3 giờ 30 phút•••
967Aswan (ASW)Medina (MED)1 giờ 55 phút•
961Luxor (LXR)Medina (MED)1 giờ 20 phút•
968Medina (MED)Aswan (ASW)1 giờ 55 phút•
962Medina (MED)Luxor (LXR)1 giờ 20 phút•
487Assiut (ATZ)Medina (MED)1 giờ 45 phút•
802Bari (BRI)Sharm el-Sheikh (SSH)3 giờ 15 phút•
601Cairo (CAI)Cologne (CGN)4 giờ 40 phút•
493Cairo (CAI)Medina (MED)2 giờ 0 phút•
602Cologne (CGN)Cairo (CAI)4 giờ 15 phút•
436Gassim (ELQ)Sohag (HMB)2 giờ 15 phút•
488Medina (MED)Assiut (ATZ)1 giờ 45 phút•
2999Muy-ních (MUC)Marsa Alam (RMF)4 giờ 30 phút•
2998Marsa Alam (RMF)Muy-ních (MUC)4 giờ 55 phút•
801Sharm el-Sheikh (SSH)Bari (BRI)3 giờ 30 phút•
805Cairo (CAI)Milan (MXP)4 giờ 0 phút••
405Sohag (HMB)Kuwait City (KWI)2 giờ 30 phút•
406Kuwait City (KWI)Sohag (HMB)2 giờ 50 phút•
806Milan (MXP)Cairo (CAI)3 giờ 45 phút••
327Sohag (HMB)Tabuk (TUU)1 giờ 30 phút•
328Tabuk (TUU)Sohag (HMB)1 giờ 30 phút•
453Sohag (HMB)Jeddah (JED)1 giờ 50 phút••
454Jeddah (JED)Sohag (HMB)1 giờ 50 phút••
497Hurghada (HRG)Medina (MED)1 giờ 25 phút••
456Jeddah (JED)Assiut (ATZ)1 giờ 45 phút••
882Almaty (ALA)Sharm el-Sheikh (SSH)6 giờ 30 phút•••
881Sharm el-Sheikh (SSH)Almaty (ALA)5 giờ 45 phút•••
388Belgrade (BEG)Hurghada (HRG)3 giờ 20 phút••••
2817Cairo (CAI)Rome (FCO)3 giờ 35 phút•
2818Rome (FCO)Luxor (LXR)3 giờ 35 phút•
387Hurghada (HRG)Belgrade (BEG)3 giờ 25 phút••••
446Abha (AHB)Sohag (HMB)2 giờ 20 phút•
445Sohag (HMB)Abha (AHB)2 giờ 15 phút•
435Sohag (HMB)Gassim (ELQ)1 giờ 55 phút•
926Kaliningrad (KGD)Sharm el-Sheikh (SSH)4 giờ 50 phút•
963Alexandria (ALY)Jeddah (JED)2 giờ 20 phút•
652Athen (ATH)Cairo (CAI)1 giờ 50 phút•
429Hurghada (HRG)Thủ Đô Riyadh (RUH)2 giờ 15 phút•••
964Jeddah (JED)Alexandria (ALY)2 giờ 20 phút•
826Milan (MXP)Hurghada (HRG)4 giờ 10 phút•
430Thủ Đô Riyadh (RUH)Hurghada (HRG)2 giờ 15 phút•••
925Sharm el-Sheikh (SSH)Kaliningrad (KGD)4 giờ 50 phút•
427Cairo (CAI)Gassim (ELQ)2 giờ 0 phút•
906Samara (KUF)Sharm el-Sheikh (SSH)5 giờ 20 phút•
905Sharm el-Sheikh (SSH)Samara (KUF)5 giờ 0 phút•
Hiển thị thêm đường bay

Air Cairo thông tin liên hệ

Thông tin của Air Cairo

Mã IATASM
Tuyến đường257
Tuyến bay hàng đầuLuxor đến Cairo
Sân bay được khai thác73
Sân bay hàng đầuCairo
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.