Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Air Cairo

SM

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Air Cairo

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Air Cairo

  • Hãng Air Cairo bay đến đâu?

    Air Cairo khai thác những chuyến bay thẳng đến 71 thành phố ở 25 quốc gia khác nhau. Air Cairo khai thác những chuyến bay thẳng đến 71 thành phố ở 25 quốc gia khác nhau. Cairo, Luxor và Jeddah là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Air Cairo.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Air Cairo?

    Air Cairo tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Cairo.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Air Cairo?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Air Cairo.

  • Hãng Air Cairo có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Air Cairo được tìm thấy trên KAYAK là từ Istanbul đến Sharm el-Sheikh, với giá 2.782.111 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Air Cairo?

  • Liệu Air Cairo có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Air Cairo không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Air Cairo có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Air Cairo có các chuyến bay tới 72 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng Air Cairo

6,6
Ổn39 đánh giá đã được xác minh
6,4Thư thái
7,3Phi hành đoàn
5,7Thức ăn
5,2Thư giãn, giải trí
6,9Lên máy bay
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Air Cairo

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Air Cairo - Air Cairo bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Air Cairo thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Air Cairo có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Air Cairo

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
24Cairo (CAI)Hurghada (HRG)1 giờ 30 phút
2943Frankfurt/ Main (FRA)Hurghada (HRG)4 giờ 35 phút
2942Hurghada (HRG)Frankfurt/ Main (FRA)5 giờ 5 phút
27Hurghada (HRG)Cairo (CAI)1 giờ 40 phút
7Sharm el-Sheikh (SSH)Cairo (CAI)1 giờ 30 phút
2933Hannover (HAJ)Hurghada (HRG)4 giờ 40 phút
2932Hurghada (HRG)Hannover (HAJ)5 giờ 5 phút
4Cairo (CAI)Sharm el-Sheikh (SSH)1 giờ 30 phút
2913Cologne (CGN)Hurghada (HRG)4 giờ 45 phút
2912Hurghada (HRG)Cologne (CGN)5 giờ 10 phút
442Yanbu (YNB)Cairo (CAI)1 giờ 45 phút
433Cairo (CAI)Dammam (DMM)2 giờ 50 phút
441Cairo (CAI)Yanbu (YNB)1 giờ 50 phút
501Cairo (CAI)Sharjah (SHJ)3 giờ 30 phút
428Gassim (ELQ)Cairo (CAI)2 giờ 10 phút
35Alexandria (ALY)Sharm el-Sheikh (SSH)1 giờ 55 phút
321Cairo (CAI)Jouf (AJF)1 giờ 35 phút
2917Cologne (CGN)Marsa Alam (RMF)4 giờ 50 phút
2983Düsseldorf (DUS)Marsa Alam (RMF)5 giờ 0 phút
15Hurghada (HRG)Sharm el-Sheikh (SSH)0 giờ 55 phút
2982Marsa Alam (RMF)Düsseldorf (DUS)5 giờ 20 phút
34Sharm el-Sheikh (SSH)Alexandria (ALY)1 giờ 55 phút
14Sharm el-Sheikh (SSH)Hurghada (HRG)0 giờ 50 phút
64Cairo (CAI)Luxor (LXR)1 giờ 40 phút
2916Marsa Alam (RMF)Cologne (CGN)5 giờ 20 phút
388Belgrade (BEG)Hurghada (HRG)3 giờ 20 phút
387Hurghada (HRG)Belgrade (BEG)3 giờ 25 phút
2961Berlin (BER)Hurghada (HRG)4 giờ 30 phút
2960Hurghada (HRG)Berlin (BER)4 giờ 45 phút
463Sohag (HMB)Thủ Đô Riyadh (RUH)2 giờ 30 phút
464Thủ Đô Riyadh (RUH)Sohag (HMB)2 giờ 35 phút
502Sharjah (SHJ)Cairo (CAI)3 giờ 45 phút
477Cairo (CAI)Jeddah (JED)2 giờ 10 phút
493Cairo (CAI)Medina (MED)2 giờ 0 phút
494Medina (MED)Cairo (CAI)2 giờ 0 phút
884Astana (NQZ)Sharm el-Sheikh (SSH)6 giờ 20 phút
883Sharm el-Sheikh (SSH)Astana (NQZ)5 giờ 45 phút
444Abha (AHB)Cairo (CAI)2 giờ 50 phút
451Alexandria (ALY)Jeddah (JED)2 giờ 30 phút
485Alexandria (ALY)Medina (MED)2 giờ 10 phút
652Athen (ATH)Cairo (CAI)1 giờ 50 phút
443Cairo (CAI)Abha (AHB)2 giờ 50 phút
651Cairo (CAI)Athen (ATH)1 giờ 55 phút
601Cairo (CAI)Cologne (CGN)4 giờ 40 phút
303Cairo (CAI)Istanbul (IST)2 giờ 20 phút
602Cologne (CGN)Cairo (CAI)4 giờ 15 phút
812Catania (CTA)Sharm el-Sheikh (SSH)3 giờ 0 phút
975Sohag (HMB)Jeddah (JED)1 giờ 50 phút
304Istanbul (IST)Cairo (CAI)2 giờ 5 phút
452Jeddah (JED)Alexandria (ALY)2 giờ 20 phút
976Jeddah (JED)Sohag (HMB)1 giờ 50 phút
65Luxor (LXR)Cairo (CAI)1 giờ 40 phút
486Medina (MED)Alexandria (ALY)2 giờ 10 phút
2952Marsa Alam (RMF)Stuttgart (STR)5 giờ 0 phút
811Sharm el-Sheikh (SSH)Catania (CTA)3 giờ 25 phút
2953Stuttgart (STR)Marsa Alam (RMF)4 giờ 40 phút
922Moscow (Matxcơva) (SVO)Sharm el-Sheikh (SSH)5 giờ 50 phút
216Amman (ADJ)Assiut (ATZ)1 giờ 35 phút
91Aswan (ASW)Cairo (CAI)1 giờ 20 phút
215Assiut (ATZ)Amman (ADJ)1 giờ 35 phút
465Assiut (ATZ)Thủ Đô Riyadh (RUH)2 giờ 25 phút
217Cairo (CAI)Amman (AMM)1 giờ 15 phút
90Cairo (CAI)Aswan (ASW)1 giờ 20 phút
436Gassim (ELQ)Sohag (HMB)2 giờ 15 phút
2939Hannover (HAJ)Marsa Alam (RMF)5 giờ 0 phút
2910Hurghada (HRG)Basel (BSL)4 giờ 55 phút
2992Marsa Alam (RMF)Vienna (VIE)4 giờ 20 phút
466Thủ Đô Riyadh (RUH)Assiut (ATZ)2 giờ 25 phút
921Sharm el-Sheikh (SSH)Moscow (Matxcơva) (SVO)5 giờ 45 phút
2993Vienna (VIE)Marsa Alam (RMF)4 giờ 10 phút
882Almaty (ALA)Sharm el-Sheikh (SSH)6 giờ 30 phút
881Sharm el-Sheikh (SSH)Almaty (ALA)5 giờ 45 phút
489Sohag (HMB)Medina (MED)1 giờ 45 phút
2990Hurghada (HRG)Vienna (VIE)4 giờ 20 phút
490Medina (MED)Sohag (HMB)1 giờ 45 phút
948Moscow (Matxcơva) (SVO)El Dabaa (DBB)5 giờ 15 phút
2991Vienna (VIE)Hurghada (HRG)3 giờ 55 phút
2911Basel (BSL)Hurghada (HRG)4 giờ 30 phút
435Sohag (HMB)Gassim (ELQ)1 giờ 55 phút
947El Dabaa (DBB)Moscow (Matxcơva) (SVO)5 giờ 10 phút
803Cairo (CAI)Milan (MXP)4 giờ 0 phút
476Jeddah (JED)Cairo (CAI)2 giờ 5 phút
804Milan (MXP)Cairo (CAI)3 giờ 45 phút
959Assiut (ATZ)Jeddah (JED)1 giờ 55 phút
994Yerevan (EVN)Sharm el-Sheikh (SSH)3 giờ 10 phút
2930Hurghada (HRG)Muy-ních (MUC)4 giờ 40 phút
960Jeddah (JED)Luxor (LXR)1 giờ 35 phút
455Luxor (LXR)Jeddah (JED)1 giờ 35 phút
2931Muy-ních (MUC)Hurghada (HRG)4 giờ 10 phút
810Naples (NAP)Sharm el-Sheikh (SSH)3 giờ 20 phút
993Sharm el-Sheikh (SSH)Yerevan (EVN)2 giờ 55 phút
809Sharm el-Sheikh (SSH)Naples (NAP)3 giờ 45 phút
2981Düsseldorf (DUS)Hurghada (HRG)4 giờ 50 phút
2980Hurghada (HRG)Düsseldorf (DUS)5 giờ 15 phút
456Jeddah (JED)Assiut (ATZ)1 giờ 45 phút
322Jouf (AJF)Cairo (CAI)1 giờ 45 phút
901Sharm el-Sheikh (SSH)Xanh Pê-téc-bua (LED)5 giờ 45 phút
909Sharm el-Sheikh (SSH)Ufa (UFA)5 giờ 15 phút
211Alexandria (ALY)Amman (AMM)1 giờ 45 phút
212Amman (AMM)Alexandria (ALY)1 giờ 45 phút
469Cairo (CAI)Thủ Đô Riyadh (RUH)2 giờ 35 phút
996Yerevan (EVN)Hurghada (HRG)3 giờ 15 phút
995Hurghada (HRG)Yerevan (EVN)3 giờ 0 phút
785Hurghada (HRG)Moscow (Matxcơva) (SVO)6 giờ 5 phút
470Thủ Đô Riyadh (RUH)Cairo (CAI)2 giờ 40 phút
784Moscow (Matxcơva) (SVO)Hurghada (HRG)5 giờ 55 phút
Hiển thị thêm đường bay

Air Cairo thông tin liên hệ

Thông tin của Air Cairo

Mã IATASM
Tuyến đường253
Tuyến bay hàng đầuLuxor đến Cairo
Sân bay được khai thác73
Sân bay hàng đầuCairo
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.