Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Air Transat
Việt Nam
VND

TS

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Air Transat

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Air Transat

  • Đâu là hạn định do Air Transat đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Air Transat, hành lý xách tay không được quá 51x40x23 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Air Transat sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Air Transat bay đến đâu?

    Air Transat khai thác những chuyến bay thẳng đến 70 thành phố ở 34 quốc gia khác nhau. Air Transat khai thác những chuyến bay thẳng đến 70 thành phố ở 34 quốc gia khác nhau. Montréal, Punta Cana và Cancún là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Air Transat.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Air Transat?

    Air Transat tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Montréal.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Air Transat?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Air Transat.

  • Hãng Air Transat có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Air Transat được tìm thấy trên KAYAK là từ Vancouver đến Phoenix, với giá 4.579.560 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Air Transat?

  • Liệu Air Transat có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Air Transat không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Air Transat có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Air Transat có các chuyến bay tới 70 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng Air Transat

7,7
Tốt584 đánh giá đã được xác minh
6,8Thức ăn
7,1Thư giãn, giải trí
8,0Lên máy bay
7,3Thư thái
8,5Phi hành đoàn
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Air Transat

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Air Transat - Air Transat bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Air Transat thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Air Transat có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Air Transat

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
187Punta Cana (PUJ)Toronto (YYZ)4 giờ 30 phút•••••••
398Montréal (YUL)Punta Cana (PUJ)4 giờ 25 phút•••••••
539Cancún (CUN)Montréal (YUL)4 giờ 15 phút•••••••
399Punta Cana (PUJ)Montréal (YUL)4 giờ 30 phút•••••••
186Toronto (YYZ)Punta Cana (PUJ)4 giờ 25 phút•••••••
261Bác-xê-lô-na (BCN)Montréal (YUL)8 giờ 30 phút•••••••
538Montréal (YUL)Cancún (CUN)4 giờ 30 phút•••••••
260Montréal (YUL)Bác-xê-lô-na (BCN)7 giờ 15 phút•••••••
326Toronto (YYZ)Cancún (CUN)4 giờ 0 phút••••••
327Cancún (CUN)Toronto (YYZ)3 giờ 55 phút••••••
575Lyon (LYS)Montréal (YUL)8 giờ 10 phút•••••
207Manchester (MAN)Toronto (YYZ)7 giờ 35 phút•••••
206Toronto (YYZ)Manchester (MAN)6 giờ 50 phút•••••
574Montréal (YUL)Lyon (LYS)7 giờ 10 phút•••••
435Mác-xây (MRS)Montréal (YUL)8 giờ 15 phút•••••
245Glasgow (GLA)Toronto (YYZ)7 giờ 25 phút••••
244Toronto (YYZ)Glasgow (GLA)6 giờ 35 phút••••
123London (LGW)Toronto (YYZ)8 giờ 5 phút••••••
680Montréal (YUL)Lisbon (LIS)6 giờ 30 phút••••••
116Thành phố Quebec (YQB)Paris (CDG)6 giờ 30 phút•••••
583Tu-lu-dơ (TLS)Montréal (YUL)8 giờ 5 phút•••
385Ma-đrít (MAD)Montréal (YUL)7 giờ 55 phút•••
215Istanbul (IST)Toronto (YYZ)11 giờ 0 phút•••
582Montréal (YUL)Tu-lu-dơ (TLS)7 giờ 0 phút•••
251Paris (CDG)Montréal (YUL)7 giờ 50 phút•••
384Montréal (YUL)Ma-đrít (MAD)7 giờ 0 phút•••
377Am-xtéc-đam (AMS)Toronto (YYZ)8 giờ 15 phút••••
250Montréal (YUL)Paris (CDG)6 giờ 55 phút•••
480Toronto (YYZ)Lisbon (LIS)7 giờ 5 phút•••
728Montréal (YUL)London (LGW)6 giờ 45 phút•••
376Toronto (YYZ)Am-xtéc-đam (AMS)7 giờ 25 phút••••
231Dublin (DUB)Toronto (YYZ)7 giờ 35 phút•••••
403Rome (FCO)Montréal (YUL)9 giờ 5 phút•••••
307Venice (VCE)Toronto (YYZ)9 giờ 20 phút••
151Lima (LIM)Montréal (YUL)8 giờ 20 phút••
840Toronto (YYZ)Puerto Plata (POP)4 giờ 5 phút••
233Faro (FAO)Toronto (YYZ)8 giờ 20 phút••
230Toronto (YYZ)Dublin (DUB)6 giờ 35 phút•••••
841Puerto Plata (POP)Toronto (YYZ)4 giờ 10 phút••
765Porto (OPO)Toronto (YYZ)7 giờ 55 phút••
189Paris (CDG)Toronto (YYZ)8 giờ 25 phút••
306Toronto (YYZ)Venice (VCE)8 giờ 20 phút••
155Brussels (BRU)Montréal (YUL)7 giờ 45 phút••
150Montréal (YUL)Lima (LIM)8 giờ 25 phút••
891Puerto Plata (POP)Montréal (YUL)4 giờ 10 phút••
517Boóc-đô (BOD)Montréal (YUL)7 giờ 45 phút••
764Toronto (YYZ)Porto (OPO)6 giờ 50 phút••
890Montréal (YUL)Puerto Plata (POP)4 giờ 10 phút••
419Berlin (BER)Toronto (YYZ)8 giờ 50 phút••
232Toronto (YYZ)Faro (FAO)7 giờ 0 phút••
418Toronto (YYZ)Berlin (BER)7 giờ 50 phút••
628Montréal (YUL)Nice (NCE)7 giờ 35 phút••
152Toronto (YYZ)Lima (LIM)8 giờ 0 phút••
396Montréal (YUL)Marrakech (RAK)6 giờ 55 phút••
253Málaga (AGP)Montréal (YUL)7 giờ 55 phút•••
252Montréal (YUL)Málaga (AGP)6 giờ 55 phút•••
629Nice (NCE)Montréal (YUL)8 giờ 40 phút••
309Rome (FCO)Toronto (YYZ)9 giờ 45 phút••••
681Lisbon (LIS)Montréal (YUL)7 giờ 25 phút••
174Montréal (YUL)Porto (OPO)6 giờ 20 phút••
277Thành phố Valencia (VLC)Montréal (YUL)8 giờ 15 phút•
460Montréal (YUL)Toronto (YYZ)1 giờ 25 phút•
914Montréal (YUL)Thành phố Quebec (YQB)0 giờ 50 phút•
695Athen (ATH)Toronto (YYZ)10 giờ 50 phút•
293Basel (BSL)Montréal (YUL)8 giờ 15 phút•
117Paris (CDG)Thành phố Quebec (YQB)7 giờ 20 phút•
738Montréal (YUL)Fort-de-France (FDF)5 giờ 5 phút•
894Montréal (YUL)Pointe-à-Pitre (PTP)4 giờ 45 phút•
739Fort-de-France (FDF)Montréal (YUL)5 giờ 15 phút•
493Agadir (AGA)Montréal (YUL)8 giờ 15 phút•
603Nantes (NTE)Montréal (YUL)7 giờ 25 phút•••
175Porto (OPO)Montréal (YUL)7 giờ 15 phút•••
895Pointe-à-Pitre (PTP)Montréal (YUL)5 giờ 5 phút•
751Toronto (YYZ)Montréal (YUL)1 giờ 20 phút•
122Toronto (YYZ)London (LGW)7 giờ 5 phút•
694Toronto (YYZ)Athen (ATH)9 giờ 35 phút•
276Montréal (YUL)Thành phố Valencia (VLC)7 giờ 5 phút•
284Montréal (YUL)Simpson Bay (SXM)4 giờ 35 phút•
486Montréal (YUL)Vịnh Montego (MBJ)4 giờ 25 phút•
402Montréal (YUL)Rome (FCO)8 giờ 0 phút••
292Montréal (YUL)Basel (BSL)7 giờ 15 phút•
492Montréal (YUL)Agadir (AGA)7 giờ 5 phút•
382Ottawa (YOW)London (LGW)7 giờ 15 phút••
285Simpson Bay (SXM)Montréal (YUL)5 giờ 0 phút•
487Vịnh Montego (MBJ)Montréal (YUL)4 giờ 20 phút•
383London (LGW)Ottawa (YOW)8 giờ 0 phút••
188Toronto (YYZ)Paris (CDG)7 giờ 25 phút•
214Toronto (YYZ)Istanbul (IST)9 giờ 55 phút•
722Montréal (YUL)Dakar (DSS)8 giờ 10 phút•
690Montréal (YUL)Athen (ATH)9 giờ 5 phút•
434Montréal (YUL)Mác-xây (MRS)7 giờ 20 phút•
Hiển thị thêm đường bay

Air Transat thông tin liên hệ

Thông tin của Air Transat

Mã IATATS
Tuyến đường232
Tuyến bay hàng đầuPunta Cana đến Sân bay Montréal Pierre Elliott Trudeau Intl
Sân bay được khai thác70
Sân bay hàng đầuMontréal Pierre Elliott Trudeau Intl
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.