vn.kayak.com cũng có sẵn bằng tiếng Anh. Visit site in English
Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Brussels Airlines

SN

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Brussels Airlines

1 người lớn
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc

Tìm kiếm hàng trăm website du lịch cùng lúc để tìm các ưu đãi cho chuyến bay của hãng Brussels Airlines

Đây là lý do du khách chọn KAYAK

Miễn phí sử dụngKhông có phí hoặc lệ phí ẩn.

Lọc các ưu đãiChọn hạng cabin, Wi-Fi miễn phí và hơn thế nữa.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Tháng Một

Mùa cao điểm

Tháng Bảy
Thời điểm tốt nhất để tránh đám đông với mức giá trung bình giảm 21%.
Thời gian bay phổ biến nhất với mức giá tăng trung bình 32%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Brussels Airlines

  • Đâu là hạn định do Brussels Airlines đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Brussels Airlines, hành lý xách tay không được quá 55x40x23 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Brussels Airlines sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Brussels Airlines bay đến đâu?

    Brussels Airlines cung ứng những chuyến bay trực tiếp đến 95 thành phố ở 43 quốc gia khác nhau. Brussels, Am-xtéc-đam và Antwerp là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Brussels Airlines.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Brussels Airlines?

    Brussels Airlines tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Brussels.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Brussels Airlines?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Brussels Airlines.

  • Các vé bay của hãng Brussels Airlines có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Brussels Airlines sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Brussels Airlines là Tháng Một, còn tháng đắt nhất là Tháng Bảy.

  • Hãng Brussels Airlines có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 72 giờ qua, tuyến rẻ nhất của hãng Brussels Airlines được tìm thấy trên KAYAK là tuyến từ Brussels đến Mác-xây, với giá vé 2.239.756 ₫ cho chuyến bay khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Brussels Airlines?

  • Liệu Brussels Airlines có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Phải, Brussels Airlines là một phần của liên minh hãng bay Star Alliance.

  • Hãng Brussels Airlines có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Brussels Airlines có các chuyến bay tới 98 điểm đến.

Hiện thêm Câu hỏi thường gặp

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Brussels Airlines

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Brussels Airlines là Tháng Một, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Bảy.

Đánh giá của khách hàng Brussels Airlines

7,3
TốtDựa trên 508 các đánh giá được xác minh của khách
7,4Lên máy bay
7,1Thư thái
8,1Phi hành đoàn
6,5Thư giãn, giải trí
6,5Thức ăn

Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Brussels Airlines

Th. 5 6/20

Bản đồ tuyến bay của hãng Brussels Airlines - Brussels Airlines bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Brussels Airlines thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Brussels Airlines có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
Th. 5 6/20

Tất cả các tuyến bay của hãng Brussels Airlines

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
3147Brussels (BRU)Milan (LIN)1 giờ 30 phút
3148Milan (LIN)Brussels (BRU)1 giờ 35 phút
3587Brussels (BRU)Lyon (LYS)1 giờ 25 phút
3588Lyon (LYS)Brussels (BRU)1 giờ 25 phút
204Banjul (BJL)Dakar (DSS)0 giờ 40 phút
203Brussels (BRU)Dakar (DSS)6 giờ 15 phút
203Dakar (DSS)Banjul (BJL)0 giờ 45 phút
204Dakar (DSS)Brussels (BRU)5 giờ 45 phút
481Brussels (BRU)Nairobi (NBO)8 giờ 15 phút
482Nairobi (NBO)Brussels (BRU)9 giờ 15 phút
465Brussels (BRU)Kigali (KGL)8 giờ 30 phút
465Entebbe (EBB)Brussels (BRU)8 giờ 20 phút
465Kigali (KGL)Entebbe (EBB)1 giờ 5 phút
2630Hăm-buốc (HAM)Brussels (BRU)1 giờ 15 phút
379Brussels (BRU)Douala (DLA)6 giờ 55 phút
379Douala (DLA)Yaoundé (NSI)0 giờ 50 phút
379Yaoundé (NSI)Brussels (BRU)7 giờ 0 phút
2317Brussels (BRU)Gothenburg (GOT)1 giờ 40 phút
2318Gothenburg (GOT)Brussels (BRU)1 giờ 40 phút
3820Lisbon (LIS)Brussels (BRU)2 giờ 45 phút
2294Stockholm (ARN)Brussels (BRU)2 giờ 20 phút
3202Venice (VCE)Brussels (BRU)1 giờ 45 phút
278Accra (ACC)Brussels (BRU)6 giờ 40 phút
277Accra (ACC)Lomé (LFW)0 giờ 50 phút
277Brussels (BRU)Accra (ACC)6 giờ 50 phút
278Lomé (LFW)Accra (ACC)0 giờ 45 phút
359Brussels (BRU)Luanda (LAD)8 giờ 40 phút
359Kinshasa (FIH)Brussels (BRU)8 giờ 10 phút
359Luanda (LAD)Kinshasa (FIH)1 giờ 15 phút
229Abidjan (ABJ)Cotonou (COO)1 giờ 30 phút
229Brussels (BRU)Abidjan (ABJ)7 giờ 5 phút
229Cotonou (COO)Brussels (BRU)6 giờ 35 phút
2721Brussels (BRU)Geneva (GVA)1 giờ 20 phút
2582Berlin (BER)Brussels (BRU)1 giờ 25 phút
3771Brussels (BRU)Alicante (ALC)2 giờ 30 phút
245Brussels (BRU)Freetown (FNA)6 giờ 50 phút
245Freetown (FNA)Monrovia (ROB)1 giờ 5 phút
245Monrovia (ROB)Brussels (BRU)6 giờ 35 phút
2288Oslo (OSL)Brussels (BRU)2 giờ 0 phút
3263Brussels (BRU)Thành phố Zakynthos (ZTH)3 giờ 0 phút
3264Thành phố Zakynthos (ZTH)Brussels (BRU)3 giờ 15 phút
3675Brussels (BRU)Tu-lu-dơ (TLS)1 giờ 40 phút
3731Brussels (BRU)Ma-đrít (MAD)2 giờ 30 phút
3237Brussels (BRU)Chania Town (CHQ)3 giờ 25 phút
3238Chania Town (CHQ)Brussels (BRU)3 giờ 40 phút
301Abidjan (ABJ)Brussels (BRU)6 giờ 55 phút
301Brussels (BRU)Ouagadougou (OUA)6 giờ 20 phút
301Ouagadougou (OUA)Abidjan (ABJ)1 giờ 30 phút
2825Brussels (BRU)Budapest (BUD)2 giờ 0 phút
3182Rome (FCO)Brussels (BRU)2 giờ 15 phút
2642Muy-ních (MUC)Brussels (BRU)1 giờ 25 phút
2722Geneva (GVA)Brussels (BRU)1 giờ 15 phút
3732Ma-đrít (MAD)Brussels (BRU)2 giờ 20 phút
3801Brussels (BRU)Faro (FAO)3 giờ 0 phút
501Brussels (BRU)New York (JFK)8 giờ 25 phút
3153Brussels (BRU)Milan (MXP)1 giờ 35 phút
3802Faro (FAO)Brussels (BRU)2 giờ 50 phút
502New York (JFK)Brussels (BRU)7 giờ 30 phút
3154Milan (MXP)Brussels (BRU)1 giờ 35 phút
3289Brussels (BRU)Tel Aviv (TLV)4 giờ 30 phút
3201Brussels (BRU)Venice (VCE)1 giờ 40 phút
3290Tel Aviv (TLV)Brussels (BRU)4 giờ 50 phút
2906Vienna (VIE)Brussels (BRU)1 giờ 45 phút
2293Brussels (BRU)Stockholm (ARN)2 giờ 20 phút
3175Brussels (BRU)Rome (FCO)2 giờ 5 phút
2641Brussels (BRU)Muy-ních (MUC)1 giờ 20 phút
3139Brussels (BRU)Florence (FLR)1 giờ 50 phút
3169Brussels (BRU)Naples (NAP)2 giờ 20 phút
3140Florence (FLR)Brussels (BRU)1 giờ 50 phút
3170Naples (NAP)Brussels (BRU)2 giờ 25 phút
3712Thành phố Bilbao (BIO)Brussels (BRU)1 giờ 50 phút
3711Brussels (BRU)Thành phố Bilbao (BIO)2 giờ 0 phút
2826Budapest (BUD)Brussels (BRU)2 giờ 5 phút
3668Tu-lu-dơ (TLS)Brussels (BRU)1 giờ 45 phút
2106London (LHR)Brussels (BRU)1 giờ 10 phút
2809Brussels (BRU)Praha (Prague) (PRG)1 giờ 30 phút
3621Brussels (BRU)Nice (NCE)1 giờ 50 phút
3735Brussels (BRU)Málaga (AGP)2 giờ 55 phút
2547Brussels (BRU)Krakow (KRK)1 giờ 55 phút
2548Krakow (KRK)Brussels (BRU)1 giờ 55 phút
2259Brussels (BRU)Copenhagen (CPH)1 giờ 35 phút
2103Brussels (BRU)London (LHR)1 giờ 25 phút
3819Brussels (BRU)Lisbon (LIS)3 giờ 0 phút
2555Brussels (BRU)Warsaw (WAW)1 giờ 55 phút
2260Copenhagen (CPH)Brussels (BRU)1 giờ 35 phút
2556Warsaw (WAW)Brussels (BRU)2 giờ 5 phút
3738Málaga (AGP)Brussels (BRU)2 giờ 50 phút
2287Brussels (BRU)Oslo (OSL)2 giờ 0 phút
2587Brussels (BRU)Berlin (BER)1 giờ 25 phút
3622Nice (NCE)Brussels (BRU)1 giờ 45 phút
3604Mác-xây (MRS)Brussels (BRU)1 giờ 45 phút
2183Brussels (BRU)Manchester (MAN)1 giờ 25 phút
3597Brussels (BRU)Mác-xây (MRS)1 giờ 45 phút
3126Bologna (BLQ)Brussels (BRU)1 giờ 50 phút
2905Brussels (BRU)Vienna (VIE)1 giờ 45 phút
2729Brussels (BRU)Zurich (ZRH)1 giờ 15 phút
2730Zurich (ZRH)Brussels (BRU)1 giờ 15 phút
3125Brussels (BRU)Bologna (BLQ)1 giờ 40 phút
2816Praha (Prague) (PRG)Brussels (BRU)1 giờ 30 phút
3706Bác-xê-lô-na (BCN)Brussels (BRU)2 giờ 5 phút
3772Alicante (ALC)Brussels (BRU)2 giờ 30 phút
2629Brussels (BRU)Hăm-buốc (HAM)1 giờ 15 phút
3633Brussels (BRU)Paris (CDG)1 giờ 5 phút
3634Paris (CDG)Brussels (BRU)1 giờ 0 phút
3894Monastir (MIR)Brussels (BRU)3 giờ 0 phút
2607Brussels (BRU)Frankfurt/ Main (FRA)1 giờ 10 phút
3783Brussels (BRU)Las Palmas de Gran Canaria (LPA)4 giờ 40 phút
2608Frankfurt/ Main (FRA)Brussels (BRU)1 giờ 10 phút
3784Las Palmas de Gran Canaria (LPA)Brussels (BRU)4 giờ 15 phút
3703Brussels (BRU)Bác-xê-lô-na (BCN)2 giờ 0 phút
3343Brussels (BRU)Ljubljana (LJU)1 giờ 40 phút
3344Ljubljana (LJU)Brussels (BRU)1 giờ 45 phút
3233Brussels (BRU)Thành phố Rhodes (RHO)3 giờ 30 phút
3810Porto (OPO)Brussels (BRU)2 giờ 20 phút
3234Thành phố Rhodes (RHO)Brussels (BRU)3 giờ 50 phút
515Brussels (BRU)Washington (IAD)8 giờ 45 phút
516Washington (IAD)Brussels (BRU)7 giờ 50 phút
3131Brussels (BRU)Catania (CTA)2 giờ 40 phút
2063Brussels (BRU)Edinburgh (EDI)1 giờ 40 phút
3893Brussels (BRU)Monastir (MIR)2 giờ 50 phút
3132Catania (CTA)Brussels (BRU)2 giờ 50 phút
2064Edinburgh (EDI)Brussels (BRU)1 giờ 40 phút
357Brussels (BRU)Kinshasa (FIH)8 giờ 15 phút
2371Brussels (BRU)Vilnius (VNO)2 giờ 20 phút
2372Vilnius (VNO)Brussels (BRU)2 giờ 30 phút
206Conakry (CKY)Dakar (DSS)1 giờ 25 phút
205Dakar (DSS)Conakry (CKY)1 giờ 30 phút
Hiển thị thêm đường bay

Brussels Airlines thông tin liên hệ

Thông tin của Brussels Airlines

Mã IATASN
Tuyến đường215
Tuyến bay hàng đầuSân bay Brussels Bruxelles-National đến Copenhagen
Sân bay được khai thác91
Sân bay hàng đầuBrussels Bruxelles-National

Những hãng bay được chuộng khác ở Việt Nam

Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.