vn.KAYAK.com cũng có sẵn bằng tiếng Anh. Visit site in English.

Tìm các chuyến bay giá rẻ trên Czech Airlines

Khám phá
Th 3 16/7
Lượt về
Any month
So sánh với KAYAK |

Thông tin của Czech Airlines

Mã IATA OK
Tuyến đường 72
Tuyến bay hàng đầu Budapest Ferenc Liszt Intl tới Praha (Prague) Václav Havel Prague
Sân bay được khai thác 34
Sân bay hàng đầu Praha (Prague) Václav Havel Prague

Đánh giá của khách:

Điểm đánh giá chung

6,9 Tốt
Dựa trên 1.045 đánh giá

Tổng quát
7,2

Lên máy bay
7,2

Thư thái
7,1

Phi hành đoàn
7,7

Giải trí
5,9

Thức ăn
6,1

Đánh giá gần đây

Thêm
Thêm
Thêm
Thêm

Tình trạng chuyến bay

hoặc
Bất kì
Czech Airlines

Czech Airlines Bản đồ đường bay

Đường bay phổ biến

Chuyến bay
Xuất phát
Điểm đến
CN Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7
C T T T T T T
759
Paris
CDG
Praha (Prague)
PRG
 
917
Kiev
KBP
Praha (Prague)
PRG
 
758
Praha (Prague)
PRG
Paris
CDG
 
898
Praha (Prague)
PRG
Moscow (Matxcơva)
SVO
 
899
Moscow (Matxcơva)
SVO
Praha (Prague)
PRG
 
617
Amsterdam
AMS
Praha (Prague)
PRG
 
616
Praha (Prague)
PRG
Amsterdam
AMS
 
973
Košice
KSC
Praha (Prague)
PRG
   
916
Praha (Prague)
PRG
Kiev
KBP
   
972
Praha (Prague)
PRG
Košice
KSC
   
782
Praha (Prague)
PRG
Warsaw
WAW
   
783
Warsaw
WAW
Praha (Prague)
PRG
   
537
Frankfurt/ Main
FRA
Praha (Prague)
PRG
   
536
Praha (Prague)
PRG
Frankfurt/ Main
FRA
   
791
Budapest
BUD
Praha (Prague)
PRG
   
790
Praha (Prague)
PRG
Budapest
BUD
   
663
Birmingham
BHX
Praha (Prague)
PRG
     
662
Praha (Prague)
PRG
Birmingham
BHX
     
701
Madrid
MAD
Praha (Prague)
PRG
   
700
Praha (Prague)
PRG
Madrid
MAD
     
191
Seoul
ICN
Praha (Prague)
PRG
       
689
Barcelona
BCN
Praha (Prague)
PRG
     
819
Zagreb
ZAG
Praha (Prague)
PRG
   
818
Praha (Prague)
PRG
Zagreb
ZAG
   
719
Milan
MXP
Praha (Prague)
PRG
 
803
Bucharest
OTP
Praha (Prague)
PRG
       
802
Praha (Prague)
PRG
Bucharest
OTP
       
497
Gothenburg
GOT
Praha (Prague)
PRG
         
724
Praha (Prague)
PRG
Rome
FCO
       
725
Rome
FCO
Praha (Prague)
PRG
       
718
Praha (Prague)
PRG
Milan
MXP
   
527
Düsseldorf
DUS
Praha (Prague)
PRG
   
526
Praha (Prague)
PRG
Düsseldorf
DUS
   
190
Praha (Prague)
PRG
Seoul
ICN
         
923
Odessa
ODS
Praha (Prague)
PRG
       
922
Praha (Prague)
PRG
Odessa
ODS
     
631
Brussels
BRU
Praha (Prague)
PRG
   
636
Praha (Prague)
PRG
Brussels
BRU
     
461
Reykjavik
KEF
Praha (Prague)
PRG
         
460
Praha (Prague)
PRG
Reykjavik
KEF
       
496
Praha (Prague)
PRG
Gothenburg
GOT
         
734
Praha (Prague)
PRG
Venice
VCE
 
735
Venice
VCE
Praha (Prague)
PRG
 
297
Beirut
BEY
Praha (Prague)
PRG
     
296
Praha (Prague)
PRG
Beirut
BEY
     
481
Helsinki
HEL
Praha (Prague)
PRG
     
480
Praha (Prague)
PRG
Helsinki
HEL
     
509
Copenhagen
CPH
Praha (Prague)
PRG
   
508
Praha (Prague)
PRG
Copenhagen
CPH
   
731
Bologna
BLQ
Praha (Prague)
PRG
     
730
Praha (Prague)
PRG
Bologna
BLQ
     
709
Thành phố Bilbao
BIO
Praha (Prague)
PRG
           
708
Praha (Prague)
PRG
Thành phố Bilbao
BIO
           
491
Stockholm
ARN
Praha (Prague)
PRG
 
490
Praha (Prague)
PRG
Stockholm
ARN
 
688
Praha (Prague)
PRG
Barcelona
BCN
     
745
Nice
NCE
Praha (Prague)
PRG
 
744
Praha (Prague)
PRG
Nice
NCE
 
545
Gothenburg
GOT
Hamburg
HAM
   
545
Hamburg
HAM
Praha (Prague)
PRG
   
544
Hamburg
HAM
Gothenburg
GOT
   
544
Praha (Prague)
PRG
Hamburg
HAM
   
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.