Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Etihad Airways

EY

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Etihad Airways

1 người lớn
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc

Tìm kiếm hàng trăm website du lịch cùng lúc để tìm các ưu đãi cho chuyến bay của hãng Etihad Airways

Đây là lý do du khách chọn KAYAK

Miễn phí sử dụngKhông có phí hoặc lệ phí ẩn.

Lọc các ưu đãiChọn hạng cabin, Wi-Fi miễn phí và hơn thế nữa.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Tháng Tám

Mùa cao điểm

Tháng Mười hai
Thời điểm tốt nhất để tránh các chyến bay quá đông đúc, tuy nhiên mức giá cao hơn trung bình khoảng 13%.
Thời gian bay phổ biến nhất với mức giá tăng trung bình 6%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Etihad Airways

  • Đâu là hạn định do Etihad Airways đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Etihad Airways, hành lý xách tay không được quá 50x40x25 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Etihad Airways sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Etihad Airways bay đến đâu?

    Etihad Airways cung ứng những chuyến bay trực tiếp đến 80 thành phố ở 43 quốc gia khác nhau. Doha, Abu Dhabi và Thủ Đô Riyadh là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Etihad Airways.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Etihad Airways?

    Etihad Airways tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Abu Dhabi.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Etihad Airways?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Etihad Airways.

  • Các vé bay của hãng Etihad Airways có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Etihad Airways sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Etihad Airways là Tháng Tám, còn tháng đắt nhất là Tháng Mười hai.

  • Hãng Etihad Airways có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 72 giờ qua, tuyến rẻ nhất của hãng Etihad Airways được tìm thấy trên KAYAK là tuyến từ Kuwait City đến Abu Dhabi, với giá vé 1.068.702 ₫ cho chuyến bay khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Etihad Airways?

  • Liệu Etihad Airways có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Etihad Airways không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Etihad Airways có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Etihad Airways có các chuyến bay tới 80 điểm đến.

Hiện thêm Câu hỏi thường gặp

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Etihad Airways

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Etihad Airways là Tháng Tám, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Mười hai.

Đánh giá của khách hàng Etihad Airways

7,2
TốtDựa trên 1.312 các đánh giá được xác minh của khách
7,4Lên máy bay
7,1Thức ăn
7,2Thư thái
7,6Phi hành đoàn
7,2Thư giãn, giải trí

Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Etihad Airways

Th. 6 6/21

Bản đồ tuyến bay của hãng Etihad Airways - Etihad Airways bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Etihad Airways thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Etihad Airways có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
Th. 6 6/21

Tất cả các tuyến bay của hãng Etihad Airways

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
31Abu Dhabi (AUH)Paris (CDG)7 giờ 20 phút
430Abu Dhabi (AUH)Thị trấn Phuket (HKT)6 giờ 45 phút
856Abu Dhabi (AUH)Incheon (ICN)8 giờ 25 phút
3Abu Dhabi (AUH)New York (JFK)14 giờ 25 phút
416Abu Dhabi (AUH)Kuala Lumpur (KUL)7 giờ 20 phút
17Abu Dhabi (AUH)London (LHR)7 giờ 40 phút
81Abu Dhabi (AUH)Milan (MXP)6 giờ 30 phút
878Abu Dhabi (AUH)Tô-ky-ô (NRT)10 giờ 5 phút
32Paris (CDG)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 40 phút
433Thị trấn Phuket (HKT)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 25 phút
857Incheon (ICN)Abu Dhabi (AUH)9 giờ 45 phút
4New York (JFK)Abu Dhabi (AUH)13 giờ 0 phút
417Kuala Lumpur (KUL)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 50 phút
18London (LHR)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 55 phút
82Milan (MXP)Abu Dhabi (AUH)5 giờ 55 phút
871Tô-ky-ô (NRT)Abu Dhabi (AUH)11 giờ 35 phút
205Mumbai (BOM)Abu Dhabi (AUH)3 giờ 15 phút
206Abu Dhabi (AUH)Mumbai (BOM)3 giờ 20 phút
888Abu Dhabi (AUH)Bắc Kinh (PKX)7 giờ 40 phút
889Bắc Kinh (PKX)Abu Dhabi (AUH)9 giờ 0 phút
867Thượng Hải (PVG)Abu Dhabi (AUH)9 giờ 35 phút
862Abu Dhabi (AUH)Thượng Hải (PVG)8 giờ 50 phút
276Abu Dhabi (AUH)Hyderabad (HYD)3 giờ 55 phút
277Hyderabad (HYD)Abu Dhabi (AUH)4 giờ 5 phút
131Abu Dhabi (AUH)Washington (IAD)14 giờ 30 phút
75Abu Dhabi (AUH)Ma-đrít (MAD)7 giờ 40 phút
151Abu Dhabi (AUH)Chicago (ORD)14 giờ 45 phút
65Abu Dhabi (AUH)Moscow (Matxcơva) (SVO)5 giờ 45 phút
141Abu Dhabi (AUH)Toronto (YYZ)14 giờ 10 phút
130Washington (IAD)Abu Dhabi (AUH)13 giờ 0 phút
76Ma-đrít (MAD)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 55 phút
150Chicago (ORD)Abu Dhabi (AUH)13 giờ 30 phút
66Moscow (Matxcơva) (SVO)Abu Dhabi (AUH)5 giờ 30 phút
140Toronto (YYZ)Abu Dhabi (AUH)13 giờ 0 phút
496Abu Dhabi (AUH)Singapore (SIN)7 giờ 40 phút
463Melbourne (MEL)Abu Dhabi (AUH)14 giờ 10 phút
455Sydney (SYD)Abu Dhabi (AUH)14 giờ 40 phút
45Abu Dhabi (AUH)Dublin (DUB)8 giờ 15 phút
462Abu Dhabi (AUH)Melbourne (MEL)13 giờ 25 phút
454Abu Dhabi (AUH)Sydney (SYD)13 giờ 45 phút
113Abu Dhabi (AUH)Bác-xê-lô-na (BCN)7 giờ 10 phút
114Bác-xê-lô-na (BCN)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 20 phút
497Singapore (SIN)Abu Dhabi (AUH)7 giờ 30 phút
280Abu Dhabi (AUH)Kochi (COK)4 giờ 10 phút
147Abu Dhabi (AUH)Boston (BOS)13 giờ 45 phút
61Abu Dhabi (AUH)Copenhagen (CPH)6 giờ 50 phút
148Boston (BOS)Abu Dhabi (AUH)12 giờ 5 phút
62Copenhagen (CPH)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 20 phút
73Abu Dhabi (AUH)Zurich (ZRH)6 giờ 40 phút
74Zurich (ZRH)Abu Dhabi (AUH)5 giờ 55 phút
283Kochi (COK)Abu Dhabi (AUH)4 giờ 0 phút
47Abu Dhabi (AUH)Málaga (AGP)7 giờ 25 phút
539Abu Dhabi (AUH)Antalya (AYT)4 giờ 40 phút
472Abu Dhabi (AUH)Jakarta (CGK)8 giờ 35 phút
272Abu Dhabi (AUH)Chennai (MAA)4 giờ 20 phút
273Chennai (MAA)Abu Dhabi (AUH)4 giờ 20 phút
90Athen (ATH)Abu Dhabi (AUH)4 giờ 30 phút
91Abu Dhabi (AUH)Athen (ATH)5 giờ 15 phút
127Abu Dhabi (AUH)Muy-ních (MUC)6 giờ 30 phút
128Muy-ních (MUC)Abu Dhabi (AUH)5 giờ 45 phút
259Can-cút-ta (CCU)Abu Dhabi (AUH)5 giờ 10 phút
258Abu Dhabi (AUH)Can-cút-ta (CCU)4 giờ 55 phút
48Málaga (AGP)Abu Dhabi (AUH)7 giờ 5 phút
37Abu Dhabi (AUH)Nice (NCE)6 giờ 30 phút
38Nice (NCE)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 0 phút
428Abu Dhabi (AUH)Manila (MNL)9 giờ 10 phút
421Manila (MNL)Abu Dhabi (AUH)9 giờ 5 phút
212Abu Dhabi (AUH)Niu Đê-li (DEL)3 giờ 45 phút
213Niu Đê-li (DEL)Abu Dhabi (AUH)3 giờ 45 phút
78Am-xtéc-đam (AMS)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 25 phút
602Abu Dhabi (AUH)Johannesburg (JNB)8 giờ 15 phút
601Johannesburg (JNB)Abu Dhabi (AUH)7 giờ 55 phút
405Băng Cốc (BKK)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 25 phút
121Abu Dhabi (AUH)Frankfurt/ Main (FRA)6 giờ 45 phút
69Abu Dhabi (AUH)Xanh Pê-téc-bua (LED)6 giờ 30 phút
70Xanh Pê-téc-bua (LED)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 5 phút
408Abu Dhabi (AUH)Băng Cốc (BKK)6 giờ 35 phút
279Đảo Male (MLE)Abu Dhabi (AUH)4 giờ 15 phút
77Abu Dhabi (AUH)Am-xtéc-đam (AMS)7 giờ 10 phút
15Abu Dhabi (AUH)Manchester (MAN)7 giờ 45 phút
16Manchester (MAN)Abu Dhabi (AUH)7 giờ 5 phút
265Thiruvananthapuram (TRV)Abu Dhabi (AUH)4 giờ 10 phút
260Abu Dhabi (AUH)Đảo Male (MLE)4 giờ 30 phút
99Abu Dhabi (AUH)Istanbul (IST)5 giờ 0 phút
98Istanbul (IST)Abu Dhabi (AUH)4 giờ 30 phút
64Lisbon (LIS)Abu Dhabi (AUH)7 giờ 30 phút
392Abu Dhabi (AUH)Colombo (CMB)4 giờ 45 phút
51Abu Dhabi (AUH)Geneva (GVA)6 giờ 50 phút
183Abu Dhabi (AUH)Thera (JTR)4 giờ 35 phút
393Colombo (CMB)Abu Dhabi (AUH)4 giờ 45 phút
52Geneva (GVA)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 15 phút
183Thera (JTR)Athen (ATH)0 giờ 55 phút
358Thủ Đô Riyadh (RUH)Abu Dhabi (AUH)1 giờ 50 phút
287Ahmedabad (AMD)Abu Dhabi (AUH)3 giờ 5 phút
286Abu Dhabi (AUH)Ahmedabad (AMD)3 giờ 0 phút
264Abu Dhabi (AUH)Thiruvananthapuram (TRV)4 giờ 25 phút
540Antalya (AYT)Abu Dhabi (AUH)4 giờ 15 phút
333Abu Dhabi (AUH)Jeddah (JED)3 giờ 5 phút
357Abu Dhabi (AUH)Thủ Đô Riyadh (RUH)2 giờ 0 phút
334Jeddah (JED)Abu Dhabi (AUH)2 giờ 45 phút
535Abu Dhabi (AUH)Beirut (BEY)4 giờ 15 phút
538Beirut (BEY)Abu Dhabi (AUH)3 giờ 50 phút
63Abu Dhabi (AUH)Lisbon (LIS)8 giờ 5 phút
667Abu Dhabi (AUH)Doha (DOH)1 giờ 10 phút
53Abu Dhabi (AUH)Vienna (VIE)5 giờ 55 phút
668Doha (DOH)Abu Dhabi (AUH)1 giờ 5 phút
54Vienna (VIE)Abu Dhabi (AUH)5 giờ 25 phút
57Abu Dhabi (AUH)Brussels (BRU)7 giờ 5 phút
58Brussels (BRU)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 25 phút
475Jakarta (CGK)Abu Dhabi (AUH)8 giờ 5 phút
377Abu Dhabi (AUH)Manama (BAH)1 giờ 15 phút
325Abu Dhabi (AUH)Dammam (DMM)1 giờ 30 phút
326Dammam (DMM)Abu Dhabi (AUH)1 giờ 20 phút
232Islamabad (ISB)Abu Dhabi (AUH)3 giờ 25 phút
514Amman (AMM)Abu Dhabi (AUH)3 giờ 0 phút
513Abu Dhabi (AUH)Amman (AMM)3 giờ 15 phút
249Kozhikode (CCJ)Abu Dhabi (AUH)3 giờ 55 phút
242Lahore (LHE)Abu Dhabi (AUH)3 giờ 25 phút
46Dublin (DUB)Abu Dhabi (AUH)7 giờ 25 phút
122Frankfurt/ Main (FRA)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 10 phút
372Manama (BAH)Abu Dhabi (AUH)1 giờ 15 phút
85Abu Dhabi (AUH)Rome (FCO)6 giờ 10 phút
86Rome (FCO)Abu Dhabi (AUH)6 giờ 5 phút
815Ô-sa-ka (KIX)Abu Dhabi (AUH)11 giờ 15 phút
655Abu Dhabi (AUH)Cairo (CAI)3 giờ 55 phút
248Abu Dhabi (AUH)Kozhikode (CCJ)4 giờ 5 phút
200Abu Dhabi (AUH)Karachi (KHI)2 giờ 20 phút
309Abu Dhabi (AUH)Kuwait City (KWI)1 giờ 50 phút
241Abu Dhabi (AUH)Lahore (LHE)3 giờ 25 phút
656Cairo (CAI)Abu Dhabi (AUH)3 giờ 25 phút
201Karachi (KHI)Abu Dhabi (AUH)2 giờ 10 phút
310Kuwait City (KWI)Abu Dhabi (AUH)1 giờ 40 phút
366Abu Dhabi (AUH)Jaipur (JAI)3 giờ 30 phút
814Abu Dhabi (AUH)Ô-sa-ka (KIX)9 giờ 30 phút
367Jaipur (JAI)Abu Dhabi (AUH)3 giờ 30 phút
231Abu Dhabi (AUH)Islamabad (ISB)3 giờ 20 phút
613Abu Dhabi (AUH)Casablanca (CMN)8 giờ 15 phút
593Abu Dhabi (AUH)Tel Aviv (TLV)3 giờ 25 phút
612Casablanca (CMN)Abu Dhabi (AUH)7 giờ 20 phút
594Tel Aviv (TLV)Abu Dhabi (AUH)3 giờ 15 phút
386Abu Dhabi (AUH)Muscat (MCT)1 giờ 15 phút
387Muscat (MCT)Abu Dhabi (AUH)1 giờ 5 phút
216Abu Dhabi (AUH)Thành phố Bangalore (BLR)4 giờ 15 phút
185Abu Dhabi (AUH)Mykonos (JMK)4 giờ 40 phút
217Thành phố Bangalore (BLR)Abu Dhabi (AUH)4 giờ 5 phút
185Mykonos (JMK)Athen (ATH)0 giờ 50 phút
Hiển thị thêm đường bay

Etihad Airways thông tin liên hệ

  • EYMã IATA
  • +971 2 511 0000Gọi điện
  • etihad.comTruy cập

Thông tin của Etihad Airways

Mã IATAEY
Tuyến đường158
Tuyến bay hàng đầuAbu Dhabi đến Doha
Sân bay được khai thác78
Sân bay hàng đầuAbu Dhabi Zayed Intl

Những hãng bay được chuộng khác ở Việt Nam

Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.