Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Finnair

AY

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Finnair

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Năm
Tháng Hai
Thời điểm tốt nhất để tránh đám đông với mức giá trung bình giảm 3%.
Thời gian bay phổ biến nhất với các mức giá thấp hơn trung bình khoảng 12%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Finnair

  • Đâu là hạn định do Finnair đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Finnair, hành lý xách tay không được quá 56x45x25 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Finnair sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Finnair bay đến đâu?

    Finnair khai thác những chuyến bay thẳng đến 96 thành phố ở 39 quốc gia khác nhau. Finnair khai thác những chuyến bay thẳng đến 96 thành phố ở 39 quốc gia khác nhau. Helsinki, Oulu và Stockholm là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Finnair.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Finnair?

    Finnair tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Helsinki.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Finnair?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Finnair.

  • Các vé bay của hãng Finnair có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Finnair sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Finnair là Tháng Năm, còn tháng đắt nhất là Tháng Hai.

  • Hãng Finnair có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Finnair được tìm thấy trên KAYAK là từ Stockholm đến Helsinki, với giá 2.158.086 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Finnair?

  • Liệu Finnair có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Phải, Finnair là một phần của liên minh hãng bay oneworld.

  • Hãng Finnair có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Finnair có các chuyến bay tới 97 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Finnair

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Finnair là Tháng Năm, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Hai.

Đánh giá của khách hàng Finnair

7,6
Tốt1.431 đánh giá đã được xác minh
7,7Lên máy bay
7,4Thư thái
8,2Phi hành đoàn
6,9Thư giãn, giải trí
6,7Thức ăn
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Finnair

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Finnair - Finnair bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Finnair thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Finnair có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Finnair

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
122Niu Đê-li (DEL)Helsinki (HEL)9 giờ 15 phút•••••••
1653Helsinki (HEL)Bác-xê-lô-na (BCN)4 giờ 0 phút•••••••
121Helsinki (HEL)Niu Đê-li (DEL)8 giờ 20 phút•••••••
1661Helsinki (HEL)Ma-đrít (MAD)4 giờ 25 phút•••••••
9Helsinki (HEL)Chicago (ORD)9 giờ 25 phút•••••••
1662Ma-đrít (MAD)Helsinki (HEL)4 giờ 10 phút•••••••
1654Bác-xê-lô-na (BCN)Helsinki (HEL)4 giờ 5 phút•••••••
10Chicago (ORD)Helsinki (HEL)8 giờ 45 phút•••••••
1582Paris (CDG)Helsinki (HEL)2 giờ 55 phút•••••••
1581Helsinki (HEL)Paris (CDG)3 giờ 5 phút•••••••
1855Helsinki (HEL)Chania Town (CHQ)4 giờ 0 phút••••••
1340London (LHR)Helsinki (HEL)2 giờ 55 phút••••••
1339Helsinki (HEL)London (LHR)3 giờ 10 phút••••••
1861Helsinki (HEL)Thành phố Rhodes (RHO)3 giờ 55 phút•••••••
1862Thành phố Rhodes (RHO)Helsinki (HEL)4 giờ 5 phút•••••••
1856Chania Town (CHQ)Helsinki (HEL)4 giờ 0 phút•••••
1550Brussels (BRU)Helsinki (HEL)2 giờ 30 phút•••••
539Helsinki (HEL)Rovaniemi (RVN)1 giờ 55 phút•••••
864Gothenburg (GOT)Helsinki (HEL)1 giờ 20 phút•••••••
826Stockholm (ARN)Helsinki (HEL)1 giờ 0 phút•••••
1549Helsinki (HEL)Brussels (BRU)2 giờ 40 phút•••••
1365Helsinki (HEL)Manchester (MAN)3 giờ 0 phút••••••
1366Manchester (MAN)Helsinki (HEL)2 giờ 45 phút••••••
825Helsinki (HEL)Stockholm (ARN)1 giờ 0 phút••••
87Helsinki (HEL)Thượng Hải (PVG)12 giờ 15 phút••••
88Thượng Hải (PVG)Helsinki (HEL)14 giờ 5 phút••••
1147Helsinki (HEL)Warsaw (WAW)1 giờ 40 phút•••••
1148Warsaw (WAW)Helsinki (HEL)1 giờ 40 phút•••••
1424Hăm-buốc (HAM)Helsinki (HEL)1 giờ 50 phút•••••••
1423Helsinki (HEL)Hăm-buốc (HAM)2 giờ 0 phút•••••••
132Singapore (SIN)Helsinki (HEL)13 giờ 25 phút•••••
42Incheon (ICN)Helsinki (HEL)13 giờ 40 phút•••••••
540Rovaniemi (RVN)Helsinki (HEL)1 giờ 50 phút•••••••
41Helsinki (HEL)Incheon (ICN)11 giờ 50 phút•••••••
1752Milan (MXP)Helsinki (HEL)3 giờ 5 phút•••••••
863Helsinki (HEL)Gothenburg (GOT)1 giờ 30 phút•••••••
1936Gazipaşa (GZP)Helsinki (HEL)4 giờ 15 phút••
1935Helsinki (HEL)Gazipaşa (GZP)4 giờ 5 phút••
1252Budapest (BUD)Helsinki (HEL)2 giờ 20 phút•••••
964Copenhagen (CPH)Helsinki (HEL)1 giờ 35 phút•••••
1251Helsinki (HEL)Budapest (BUD)2 giờ 20 phút•••••
1471Helsinki (HEL)Vienna (VIE)2 giờ 25 phút••••••
1472Vienna (VIE)Helsinki (HEL)2 giờ 25 phút••••••
916Oslo (OSL)Helsinki (HEL)1 giờ 25 phút••••••
1772Bologna (BLQ)Helsinki (HEL)3 giờ 0 phút••
1771Helsinki (HEL)Bologna (BLQ)3 giờ 0 phút••
1764Rome (FCO)Helsinki (HEL)3 giờ 25 phút•••••••
1763Helsinki (HEL)Rome (FCO)3 giờ 25 phút•••••••
1071Helsinki (HEL)Riga (RIX)1 giờ 10 phút••••••
1072Riga (RIX)Helsinki (HEL)1 giờ 15 phút••••••
963Helsinki (HEL)Copenhagen (CPH)1 giờ 40 phút•••••
99Helsinki (HEL)Hong Kong (HKG)12 giờ 5 phút•••••••
1751Helsinki (HEL)Milan (MXP)3 giờ 5 phút••••••
447Helsinki (HEL)Oulu (OUL)1 giờ 5 phút•••••
1047Helsinki (HEL)Tartu (TAY)0 giờ 45 phút•••••
100Hong Kong (HKG)Helsinki (HEL)13 giờ 40 phút•••••••
62Tô-ky-ô (HND)Helsinki (HEL)12 giờ 50 phút•••••••
1048Tartu (TAY)Helsinki (HEL)0 giờ 50 phút•••••
1675Helsinki (HEL)Málaga (AGP)4 giờ 45 phút•••••
1405Helsinki (HEL)Muy-ních (MUC)2 giờ 35 phút•••••••
1406Muy-ních (MUC)Helsinki (HEL)2 giờ 30 phút•••••••
806Bergen (BGO)Stockholm (ARN)1 giờ 20 phút••••••
74Tô-ky-ô (NRT)Helsinki (HEL)12 giờ 50 phút•••••••
15Helsinki (HEL)New York (JFK)8 giờ 55 phút••••••
16New York (JFK)Helsinki (HEL)8 giờ 10 phút••••••
379Helsinki (HEL)Kuopio (KUO)1 giờ 0 phút••••••
131Helsinki (HEL)Singapore (SIN)13 giờ 0 phút••••••
1224Praha (Prague) (PRG)Helsinki (HEL)2 giờ 10 phút••••••
1672Málaga (AGP)Helsinki (HEL)4 giờ 35 phút•••••
1302Am-xtéc-đam (AMS)Helsinki (HEL)2 giờ 20 phút•••••
805Stockholm (ARN)Bergen (BGO)1 giờ 20 phút•••••
1035Helsinki (HEL)Tallinn (TLL)0 giờ 30 phút•••
442Oulu (OUL)Helsinki (HEL)1 giờ 0 phút••••••
1036Tallinn (TLL)Helsinki (HEL)0 giờ 30 phút•••
366Kuopio (KUO)Helsinki (HEL)1 giờ 0 phút•••••••
1305Helsinki (HEL)Am-xtéc-đam (AMS)2 giờ 35 phút•••••••
61Helsinki (HEL)Tô-ky-ô (HND)13 giờ 20 phút••••••
1739Helsinki (HEL)Lisbon (LIS)4 giờ 50 phút•••••••
73Helsinki (HEL)Tô-ky-ô (NRT)13 giờ 20 phút•••••••
1103Helsinki (HEL)Vilnius (VNO)1 giờ 40 phút••••••
68Ô-sa-ka (KIX)Helsinki (HEL)13 giờ 5 phút••••••
917Helsinki (HEL)Oslo (OSL)1 giờ 25 phút••••••
290Jyväskylä (JYV)Helsinki (HEL)0 giờ 45 phút••••••
20Dallas (DFW)Helsinki (HEL)10 giờ 10 phút•••••
19Helsinki (HEL)Dallas (DFW)10 giờ 45 phút•••••
415Helsinki (HEL)Kajaani (KAJ)1 giờ 20 phút•••••
416Kajaani (KAJ)Helsinki (HEL)1 giờ 15 phút•••••
991Helsinki (HEL)Reykjavik (KEF)3 giờ 45 phút••••
1161Helsinki (HEL)Krakow (KRK)2 giờ 0 phút••••••
315Helsinki (HEL)Vaasa (VAA)1 giờ 0 phút••••
992Reykjavik (KEF)Helsinki (HEL)3 giờ 25 phút••••
1162Krakow (KRK)Helsinki (HEL)1 giờ 55 phút••••••
314Vaasa (VAA)Helsinki (HEL)1 giờ 0 phút••••
1432Berlin (BER)Helsinki (HEL)1 giờ 55 phút••••••
1396Düsseldorf (DUS)Helsinki (HEL)2 giờ 20 phút••••••
1431Helsinki (HEL)Berlin (BER)2 giờ 0 phút••••••
1395Helsinki (HEL)Düsseldorf (DUS)2 giờ 25 phút••••••
67Helsinki (HEL)Ô-sa-ka (KIX)12 giờ 50 phút••••••
79Helsinki (HEL)Na-gôi-a (NGO)12 giờ 50 phút••••
1511Helsinki (HEL)Zurich (ZRH)2 giờ 45 phút••••
1740Lisbon (LIS)Helsinki (HEL)4 giờ 35 phút••••••
80Na-gôi-a (NGO)Helsinki (HEL)13 giờ 5 phút••••
1512Zurich (ZRH)Helsinki (HEL)2 giờ 45 phút••••
395Helsinki (HEL)Kokkola (KOK)1 giờ 10 phút•••••
1104Vilnius (VNO)Helsinki (HEL)1 giờ 50 phút•••••
285Helsinki (HEL)Jyväskylä (JYV)0 giờ 50 phút•••••
142Băng Cốc (BKK)Helsinki (HEL)12 giờ 20 phút••••
345Helsinki (HEL)Joensuu (JOE)1 giờ 5 phút•••••
346Joensuu (JOE)Helsinki (HEL)1 giờ 5 phút•••••
1832Dubrovnik (DBV)Helsinki (HEL)3 giờ 0 phút•
1831Helsinki (HEL)Dubrovnik (DBV)3 giờ 5 phút•
512Kemi (KEM)Helsinki (HEL)1 giờ 35 phút••••
1726Alicante (ALC)Helsinki (HEL)4 giờ 10 phút•
1725Helsinki (HEL)Alicante (ALC)4 giờ 30 phút•
141Helsinki (HEL)Băng Cốc (BKK)11 giờ 15 phút••••
1603Helsinki (HEL)Nice (NCE)3 giờ 30 phút••••
394Kokkola (KOK)Helsinki (HEL)1 giờ 10 phút••••
1604Nice (NCE)Helsinki (HEL)3 giờ 15 phút••••
1534Geneva (GVA)Helsinki (HEL)2 giờ 55 phút•••••
1415Helsinki (HEL)Frankfurt/ Main (FRA)2 giờ 40 phút••••
1412Frankfurt/ Main (FRA)Helsinki (HEL)2 giờ 25 phút••••
519Helsinki (HEL)Kemi (KEM)1 giờ 35 phút••••
1201Helsinki (HEL)Ljubljana (LJU)2 giờ 40 phút••
1225Helsinki (HEL)Praha (Prague) (PRG)2 giờ 10 phút••••
1202Ljubljana (LJU)Helsinki (HEL)2 giờ 35 phút••
318Umeå (UME)Vaasa (VAA)0 giờ 30 phút•••
317Vaasa (VAA)Umeå (UME)0 giờ 30 phút•••
823Stockholm (ARN)Stavanger (SVG)1 giờ 20 phút•••
824Stavanger (SVG)Stockholm (ARN)1 giờ 20 phút•••
1812Florence (FLR)Helsinki (HEL)3 giờ 10 phút•
1811Helsinki (HEL)Florence (FLR)3 giờ 10 phút•
1372Edinburgh (EDI)Helsinki (HEL)2 giờ 35 phút•••
1381Helsinki (HEL)Dublin (DUB)3 giờ 10 phút•••
1371Helsinki (HEL)Edinburgh (EDI)2 giờ 50 phút•••
541Rovaniemi (RVN)Tromsø (TOS)1 giờ 20 phút•••
542Tromsø (TOS)Rovaniemi (RVN)1 giờ 20 phút•••
1801Helsinki (HEL)Verona (VRN)2 giờ 55 phút••
1802Verona (VRN)Helsinki (HEL)2 giờ 55 phút••
489Helsinki (HEL)Kuusamo (KAO)1 giờ 40 phút•••
1783Helsinki (HEL)Venice (VCE)3 giờ 0 phút•••
490Kuusamo (KAO)Helsinki (HEL)1 giờ 40 phút•••
948Trondheim (TRD)Helsinki (HEL)2 giờ 5 phút•••
1784Venice (VCE)Helsinki (HEL)2 giờ 50 phút•••
594Alta (ALF)Kittilä (KTT)0 giờ 45 phút••
924Bergen (BGO)Helsinki (HEL)2 giờ 35 phút••
1176Gdansk (GDN)Helsinki (HEL)2 giờ 15 phút••
923Helsinki (HEL)Bergen (BGO)2 giờ 45 phút••
1175Helsinki (HEL)Gdansk (GDN)2 giờ 10 phút••
593Helsinki (HEL)Kittilä (KTT)2 giờ 0 phút••
593Kittilä (KTT)Alta (ALF)0 giờ 45 phút••
594Kittilä (KTT)Helsinki (HEL)2 giờ 5 phút••
1897Helsinki (HEL)Thessaloníki (SKG)3 giờ 25 phút•••
1898Thessaloníki (SKG)Helsinki (HEL)3 giờ 25 phút•••
1808Catania (CTA)Helsinki (HEL)3 giờ 45 phút•
1807Helsinki (HEL)Catania (CTA)3 giờ 40 phút•
1708Faro (FAO)Helsinki (HEL)4 giờ 45 phút•
1707Helsinki (HEL)Faro (FAO)5 giờ 0 phút•
1Helsinki (HEL)Los Angeles (LAX)11 giờ 5 phút••
1315Helsinki (HEL)Luxembourg (LUX)2 giờ 40 phút•
1791Helsinki (HEL)Naples (NAP)3 giờ 30 phút•
1847Helsinki (HEL)Tirana (TIA)3 giờ 25 phút••
2Los Angeles (LAX)Helsinki (HEL)10 giờ 35 phút••
1316Luxembourg (LUX)Helsinki (HEL)2 giờ 30 phút•
1792Naples (NAP)Helsinki (HEL)3 giờ 25 phút•
1848Tirana (TIA)Helsinki (HEL)3 giờ 20 phút••
611Helsinki (HEL)Ivalo (IVL)2 giờ 15 phút•
1929Helsinki (HEL)Larnaca (LCA)4 giờ 20 phút•
612Ivalo (IVL)Helsinki (HEL)2 giờ 15 phút•
611Ivalo (IVL)Kirkenes (KKN)0 giờ 30 phút•
612Kirkenes (KKN)Ivalo (IVL)0 giờ 30 phút•
1930Larnaca (LCA)Helsinki (HEL)4 giờ 40 phút•
1382Dublin (DUB)Helsinki (HEL)3 giờ 5 phút••
945Helsinki (HEL)Tromsø (TOS)1 giờ 45 phút••
949Helsinki (HEL)Trondheim (TRD)2 giờ 5 phút••
946Tromsø (TOS)Helsinki (HEL)1 giờ 45 phút••
Hiển thị thêm đường bay

Finnair thông tin liên hệ

  • AYMã IATA
  • +84 8 73001818Gọi điện
  • finnair.comTruy cập

Thông tin của Finnair

Mã IATAAY
Tuyến đường195
Tuyến bay hàng đầuOulu đến Helsinki
Sân bay được khai thác98
Sân bay hàng đầuHelsinki-Vantaa
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.