Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Finnair

AY

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Finnair

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Năm
Tháng Bảy
Thời điểm tốt nhất để tránh đám đông với mức giá trung bình giảm 4%.
Thời gian bay phổ biến nhất với mức giá tăng trung bình 13%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Finnair

  • Đâu là hạn định do Finnair đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Finnair, hành lý xách tay không được quá 56x45x25 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Finnair sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Finnair bay đến đâu?

    Finnair khai thác những chuyến bay thẳng đến 95 thành phố ở 39 quốc gia khác nhau. Finnair khai thác những chuyến bay thẳng đến 95 thành phố ở 39 quốc gia khác nhau. Oulu, Helsinki và Stockholm là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Finnair.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Finnair?

    Finnair tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Helsinki.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Finnair?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Finnair.

  • Các vé bay của hãng Finnair có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Finnair sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Finnair là Tháng Năm, còn tháng đắt nhất là Tháng Bảy.

  • Hãng Finnair có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Finnair được tìm thấy trên KAYAK là từ Helsinki đến Város, với giá 1.778.708 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Finnair?

  • Liệu Finnair có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Phải, Finnair là một phần của liên minh hãng bay oneworld.

  • Hãng Finnair có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Finnair có các chuyến bay tới 96 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Finnair

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Finnair là Tháng Năm, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Bảy.

Đánh giá của khách hàng Finnair

7,6
Tốt1.430 đánh giá đã được xác minh
6,7Thức ăn
6,9Thư giãn, giải trí
7,4Thư thái
7,7Lên máy bay
8,2Phi hành đoàn
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Finnair

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Finnair - Finnair bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Finnair thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Finnair có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Finnair

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
1582Paris (CDG)Helsinki (HEL)2 giờ 55 phút
122Niu Đê-li (DEL)Helsinki (HEL)9 giờ 15 phút
1653Helsinki (HEL)Bác-xê-lô-na (BCN)4 giờ 0 phút
1581Helsinki (HEL)Paris (CDG)3 giờ 5 phút
121Helsinki (HEL)Niu Đê-li (DEL)8 giờ 20 phút
1661Helsinki (HEL)Ma-đrít (MAD)4 giờ 25 phút
1662Ma-đrít (MAD)Helsinki (HEL)4 giờ 10 phút
1654Bác-xê-lô-na (BCN)Helsinki (HEL)4 giờ 5 phút
1340London (LHR)Helsinki (HEL)2 giờ 55 phút
1339Helsinki (HEL)London (LHR)3 giờ 10 phút
87Helsinki (HEL)Thượng Hải (PVG)12 giờ 15 phút
88Thượng Hải (PVG)Helsinki (HEL)14 giờ 5 phút
15Helsinki (HEL)New York (JFK)8 giờ 55 phút
16New York (JFK)Helsinki (HEL)8 giờ 10 phút
814Stockholm (ARN)Helsinki (HEL)1 giờ 0 phút
1672Málaga (AGP)Helsinki (HEL)4 giờ 35 phút
1671Helsinki (HEL)Málaga (AGP)4 giờ 45 phút
1772Bologna (BLQ)Helsinki (HEL)3 giờ 0 phút
1771Helsinki (HEL)Bologna (BLQ)3 giờ 0 phút
1256Budapest (BUD)Helsinki (HEL)2 giờ 20 phút
1255Helsinki (HEL)Budapest (BUD)2 giờ 20 phút
1752Milan (MXP)Helsinki (HEL)3 giờ 5 phút
813Helsinki (HEL)Stockholm (ARN)1 giờ 0 phút
1783Helsinki (HEL)Venice (VCE)3 giờ 0 phút
1784Venice (VCE)Helsinki (HEL)2 giờ 50 phút
1018Tallinn (TLL)Helsinki (HEL)0 giờ 30 phút
867Helsinki (HEL)Gothenburg (GOT)1 giờ 30 phút
1176Gdansk (GDN)Helsinki (HEL)2 giờ 15 phút
1175Helsinki (HEL)Gdansk (GDN)2 giờ 10 phút
99Helsinki (HEL)Hong Kong (HKG)12 giờ 5 phút
100Hong Kong (HKG)Helsinki (HEL)13 giờ 40 phút
285Helsinki (HEL)Jyväskylä (JYV)0 giờ 50 phút
286Jyväskylä (JYV)Helsinki (HEL)0 giờ 45 phút
957Helsinki (HEL)Copenhagen (CPH)1 giờ 45 phút
341Helsinki (HEL)Joensuu (JOE)1 giờ 5 phút
1145Helsinki (HEL)Warsaw (WAW)1 giờ 40 phút
342Joensuu (JOE)Helsinki (HEL)1 giờ 5 phút
33Helsinki (HEL)Seattle (SEA)9 giờ 40 phút
68Ô-sa-ka (KIX)Helsinki (HEL)13 giờ 5 phút
34Seattle (SEA)Helsinki (HEL)9 giờ 30 phút
1046Tartu (TAY)Helsinki (HEL)0 giờ 50 phút
1860Chania Town (CHQ)Helsinki (HEL)4 giờ 0 phút
868Gothenburg (GOT)Helsinki (HEL)1 giờ 20 phút
67Helsinki (HEL)Ô-sa-ka (KIX)12 giờ 50 phút
1550Brussels (BRU)Helsinki (HEL)2 giờ 30 phút
1421Helsinki (HEL)Hăm-buốc (HAM)2 giờ 0 phút
73Helsinki (HEL)Tô-ky-ô (NRT)13 giờ 20 phút
511Helsinki (HEL)Kemi (KEM)1 giờ 35 phút
1017Helsinki (HEL)Tallinn (TLL)0 giờ 35 phút
1764Rome (FCO)Helsinki (HEL)3 giờ 25 phút
1763Helsinki (HEL)Rome (FCO)3 giờ 25 phút
1392Düsseldorf (DUS)Helsinki (HEL)2 giờ 20 phút
1732Funchal (FNC)Helsinki (HEL)5 giờ 35 phút
1549Helsinki (HEL)Brussels (BRU)2 giờ 40 phút
1731Helsinki (HEL)Funchal (FNC)6 giờ 0 phút
41Helsinki (HEL)Incheon (ICN)11 giờ 50 phút
927Helsinki (HEL)Stavanger (SVG)2 giờ 0 phút
928Stavanger (SVG)Stockholm (ARN)1 giờ 25 phút
9Helsinki (HEL)Chicago (ORD)9 giờ 25 phút
1045Helsinki (HEL)Tartu (TAY)0 giờ 45 phút
10Chicago (ORD)Helsinki (HEL)8 giờ 45 phút
62Tô-ky-ô (HND)Helsinki (HEL)12 giờ 50 phút
1739Helsinki (HEL)Lisbon (LIS)4 giờ 50 phút
1740Lisbon (LIS)Helsinki (HEL)4 giờ 35 phút
1422Hăm-buốc (HAM)Helsinki (HEL)1 giờ 50 phút
74Tô-ky-ô (NRT)Helsinki (HEL)12 giờ 50 phút
536Rovaniemi (RVN)Helsinki (HEL)1 giờ 50 phút
960Copenhagen (CPH)Helsinki (HEL)1 giờ 35 phút
1755Helsinki (HEL)Milan (MXP)3 giờ 5 phút
142Băng Cốc (BKK)Helsinki (HEL)12 giờ 20 phút
61Helsinki (HEL)Tô-ky-ô (HND)13 giờ 20 phút
1391Helsinki (HEL)Düsseldorf (DUS)2 giờ 25 phút
1432Berlin (BER)Helsinki (HEL)1 giờ 55 phút
1071Helsinki (HEL)Riga (RIX)1 giờ 10 phút
922Bergen (BGO)Helsinki (HEL)2 giờ 35 phút
921Helsinki (HEL)Bergen (BGO)2 giờ 45 phút
441Helsinki (HEL)Oulu (OUL)1 giờ 5 phút
442Oulu (OUL)Helsinki (HEL)1 giờ 0 phút
141Helsinki (HEL)Băng Cốc (BKK)11 giờ 15 phút
1161Helsinki (HEL)Krakow (KRK)2 giờ 0 phút
1897Helsinki (HEL)Thessaloníki (SKG)3 giờ 25 phút
947Helsinki (HEL)Trondheim (TRD)2 giờ 5 phút
42Incheon (ICN)Helsinki (HEL)13 giờ 40 phút
1078Riga (RIX)Helsinki (HEL)1 giờ 15 phút
1898Thessaloníki (SKG)Helsinki (HEL)3 giờ 25 phút
1365Helsinki (HEL)Manchester (MAN)3 giờ 0 phút
1863Helsinki (HEL)Thành phố Rhodes (RHO)3 giờ 55 phút
535Helsinki (HEL)Rovaniemi (RVN)1 giờ 55 phút
1166Krakow (KRK)Helsinki (HEL)1 giờ 55 phút
1366Manchester (MAN)Helsinki (HEL)2 giờ 45 phút
1864Thành phố Rhodes (RHO)Helsinki (HEL)4 giờ 5 phút
1148Warsaw (WAW)Helsinki (HEL)1 giờ 40 phút
948Trondheim (TRD)Helsinki (HEL)2 giờ 5 phút
322Vaasa (VAA)Helsinki (HEL)1 giờ 0 phút
379Helsinki (HEL)Kuopio (KUO)1 giờ 0 phút
132Singapore (SIN)Helsinki (HEL)13 giờ 25 phút
823Stockholm (ARN)Stavanger (SVG)1 giờ 15 phút
1302Am-xtéc-đam (AMS)Helsinki (HEL)2 giờ 20 phút
1381Helsinki (HEL)Dublin (DUB)3 giờ 15 phút
991Helsinki (HEL)Reykjavik (KEF)3 giờ 40 phút
1511Helsinki (HEL)Zurich (ZRH)2 giờ 45 phút
992Reykjavik (KEF)Helsinki (HEL)3 giờ 25 phút
1406Muy-ních (MUC)Helsinki (HEL)2 giờ 30 phút
1512Zurich (ZRH)Helsinki (HEL)2 giờ 45 phút
1791Helsinki (HEL)Naples (NAP)3 giờ 30 phút
1475Helsinki (HEL)Vienna (VIE)2 giờ 25 phút
362Kuopio (KUO)Helsinki (HEL)1 giờ 0 phút
1472Vienna (VIE)Helsinki (HEL)2 giờ 25 phút
1305Helsinki (HEL)Am-xtéc-đam (AMS)2 giờ 35 phút
917Helsinki (HEL)Oslo (OSL)1 giờ 25 phút
918Oslo (OSL)Helsinki (HEL)1 giờ 25 phút
1372Edinburgh (EDI)Helsinki (HEL)2 giờ 35 phút
1371Helsinki (HEL)Edinburgh (EDI)2 giờ 50 phút
393Helsinki (HEL)Kokkola (KOK)1 giờ 10 phút
1929Helsinki (HEL)Larnaca (LCA)4 giờ 20 phút
215Helsinki (HEL)Mariehamn (MHQ)0 giờ 55 phút
1223Helsinki (HEL)Praha (Prague) (PRG)2 giờ 10 phút
394Kokkola (KOK)Helsinki (HEL)1 giờ 10 phút
1930Larnaca (LCA)Helsinki (HEL)4 giờ 40 phút
216Mariehamn (MHQ)Helsinki (HEL)0 giờ 50 phút
1382Dublin (DUB)Helsinki (HEL)3 giờ 5 phút
131Helsinki (HEL)Singapore (SIN)13 giờ 0 phút
1405Helsinki (HEL)Muy-ních (MUC)2 giờ 35 phút
512Kemi (KEM)Helsinki (HEL)1 giờ 35 phút
1226Praha (Prague) (PRG)Helsinki (HEL)2 giờ 10 phút
317Helsinki (HEL)Vaasa (VAA)1 giờ 0 phút
318Umeå (UME)Vaasa (VAA)0 giờ 30 phút
317Vaasa (VAA)Umeå (UME)0 giờ 30 phút
1832Dubrovnik (DBV)Helsinki (HEL)3 giờ 0 phút
1831Helsinki (HEL)Dubrovnik (DBV)3 giờ 5 phút
79Helsinki (HEL)Na-gôi-a (NGO)12 giờ 50 phút
80Na-gôi-a (NGO)Helsinki (HEL)13 giờ 5 phút
1437Helsinki (HEL)Berlin (BER)2 giờ 0 phút
1855Helsinki (HEL)Chania Town (CHQ)3 giờ 55 phút
1415Helsinki (HEL)Frankfurt/ Main (FRA)2 giờ 40 phút
805Stockholm (ARN)Bergen (BGO)1 giờ 20 phút
806Bergen (BGO)Stockholm (ARN)1 giờ 20 phút
1708Faro (FAO)Helsinki (HEL)4 giờ 45 phút
1707Helsinki (HEL)Faro (FAO)5 giờ 0 phút
1107Helsinki (HEL)Vilnius (VNO)1 giờ 40 phút
1416Frankfurt/ Main (FRA)Helsinki (HEL)2 giờ 25 phút
1933Helsinki (HEL)Gazipaşa (GZP)4 giờ 5 phút
31Helsinki (HEL)Toronto (YYZ)8 giờ 45 phút
32Toronto (YYZ)Helsinki (HEL)8 giờ 10 phút
489Helsinki (HEL)Kuusamo (KAO)1 giờ 40 phút
1603Helsinki (HEL)Nice (NCE)3 giờ 30 phút
490Kuusamo (KAO)Helsinki (HEL)1 giờ 40 phút
1792Naples (NAP)Helsinki (HEL)3 giờ 25 phút
1604Nice (NCE)Helsinki (HEL)3 giờ 15 phút
1108Vilnius (VNO)Helsinki (HEL)1 giờ 45 phút
1532Geneva (GVA)Helsinki (HEL)2 giờ 55 phút
1531Helsinki (HEL)Geneva (GVA)3 giờ 5 phút
541Rovaniemi (RVN)Tromsø (TOS)1 giờ 20 phút
542Tromsø (TOS)Rovaniemi (RVN)1 giờ 20 phút
1703Helsinki (HEL)Thành phố Valencia (VLC)4 giờ 30 phút
1704Thành phố Valencia (VLC)Helsinki (HEL)4 giờ 10 phút
20Dallas (DFW)Helsinki (HEL)9 giờ 55 phút
19Helsinki (HEL)Dallas (DFW)10 giờ 30 phút
1201Helsinki (HEL)Ljubljana (LJU)2 giờ 40 phút
1803Helsinki (HEL)Verona (VRN)2 giờ 55 phút
1202Ljubljana (LJU)Helsinki (HEL)2 giờ 35 phút
1804Verona (VRN)Helsinki (HEL)2 giờ 55 phút
Hiển thị thêm đường bay

Finnair thông tin liên hệ

  • AYMã IATA
  • +84 8 73001818Gọi điện
  • finnair.comTruy cập

Mọi thông tin bạn cần biết về các chuyến bay Finnair

Thông tin của Finnair

Mã IATAAY
Tuyến đường193
Tuyến bay hàng đầuHelsinki đến Oulu
Sân bay được khai thác97
Sân bay hàng đầuHelsinki-Vantaa
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.