Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Finnair

AY

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Finnair

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Tìm kiếm hàng trăm website du lịch cùng lúc để tìm các ưu đãi cho chuyến bay của hãng Finnair

​Các khách du lịch yêu thích KAYAK
41.299.237 tìm kiếm trong 7 ngày qua trên KAYAK

Miễn phí sử dụngKhông có phí hoặc lệ phí ẩn.

Lọc các ưu đãiChọn hạng cabin, Wi-Fi miễn phí và hơn thế nữa.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Một
Tháng Mười hai
Thời điểm tốt nhất để tránh đám đông với mức giá trung bình giảm 9%.
Thời gian bay phổ biến nhất với mức giá tăng trung bình 8%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Finnair

  • Đâu là hạn định do Finnair đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Finnair, hành lý xách tay không được quá 56x45x25 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Finnair sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Finnair bay đến đâu?

    Finnair khai thác những chuyến bay thẳng đến 96 thành phố ở 40 quốc gia khác nhau. Finnair khai thác những chuyến bay thẳng đến 96 thành phố ở 40 quốc gia khác nhau. Helsinki, Stockholm và Oulu là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Finnair.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Finnair?

    Finnair tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Helsinki.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Finnair?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Finnair.

  • Các vé bay của hãng Finnair có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Finnair sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Finnair là Tháng Một, còn tháng đắt nhất là Tháng Mười hai.

  • Hãng Finnair có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 72 giờ qua, tuyến rẻ nhất của hãng Finnair được tìm thấy trên KAYAK là tuyến từ Vaasa đến Umeå, với giá vé 2.472.383 ₫ cho chuyến bay khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Finnair?

  • Liệu Finnair có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Phải, Finnair là một phần của liên minh hãng bay oneworld.

  • Hãng Finnair có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Finnair có các chuyến bay tới 97 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Finnair

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Finnair là Tháng Một, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Mười hai.

Đánh giá của khách hàng Finnair

7,6
Tốt1.412 đánh giá đã được xác minh
7,4Thư thái
6,9Thư giãn, giải trí
6,7Thức ăn
8,2Phi hành đoàn
7,7Lên máy bay
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Finnair

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Finnair - Finnair bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Finnair thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Finnair có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Finnair

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
1653Helsinki (HEL)Bác-xê-lô-na (BCN)4 giờ 0 phút
1581Helsinki (HEL)Paris (CDG)3 giờ 5 phút
1335Helsinki (HEL)London (LHR)3 giờ 10 phút
1661Helsinki (HEL)Ma-đrít (MAD)4 giờ 25 phút
1336London (LHR)Helsinki (HEL)2 giờ 55 phút
1662Ma-đrít (MAD)Helsinki (HEL)4 giờ 10 phút
121Helsinki (HEL)Niu Đê-li (DEL)8 giờ 20 phút
62Tô-ky-ô (HND)Helsinki (HEL)12 giờ 50 phút
15Helsinki (HEL)New York (JFK)8 giờ 55 phút
16New York (JFK)Helsinki (HEL)8 giờ 10 phút
61Helsinki (HEL)Tô-ky-ô (HND)13 giờ 20 phút
9Helsinki (HEL)Chicago (ORD)9 giờ 25 phút
10Chicago (ORD)Helsinki (HEL)8 giờ 45 phút
131Helsinki (HEL)Singapore (SIN)13 giờ 0 phút
31Helsinki (HEL)Toronto (YYZ)8 giờ 45 phút
32Toronto (YYZ)Helsinki (HEL)8 giờ 10 phút
1860Chania Town (CHQ)Helsinki (HEL)4 giờ 0 phút
1861Helsinki (HEL)Thành phố Rhodes (RHO)3 giờ 55 phút
1862Thành phố Rhodes (RHO)Helsinki (HEL)4 giờ 5 phút
1147Helsinki (HEL)Warsaw (WAW)1 giờ 40 phút
1148Warsaw (WAW)Helsinki (HEL)1 giờ 40 phút
79Helsinki (HEL)Na-gôi-a (NGO)12 giờ 50 phút
80Na-gôi-a (NGO)Helsinki (HEL)13 giờ 5 phút
132Singapore (SIN)Helsinki (HEL)13 giờ 25 phút
1783Helsinki (HEL)Venice (VCE)3 giờ 0 phút
1784Venice (VCE)Helsinki (HEL)2 giờ 50 phút
1035Helsinki (HEL)Tallinn (TLL)0 giờ 30 phút
1382Dublin (DUB)Helsinki (HEL)3 giờ 5 phút
1654Bác-xê-lô-na (BCN)Helsinki (HEL)4 giờ 5 phút
1859Helsinki (HEL)Chania Town (CHQ)4 giờ 0 phút
1812Florence (FLR)Helsinki (HEL)3 giờ 10 phút
1811Helsinki (HEL)Florence (FLR)3 giờ 10 phút
1Helsinki (HEL)Los Angeles (LAX)11 giờ 5 phút
2Los Angeles (LAX)Helsinki (HEL)10 giờ 35 phút
864Gothenburg (GOT)Helsinki (HEL)1 giờ 20 phút
1672Málaga (AGP)Helsinki (HEL)4 giờ 35 phút
1671Helsinki (HEL)Málaga (AGP)4 giờ 45 phút
142Băng Cốc (BKK)Helsinki (HEL)12 giờ 20 phút
1582Paris (CDG)Helsinki (HEL)2 giờ 55 phút
99Helsinki (HEL)Hong Kong (HKG)12 giờ 5 phút
1739Helsinki (HEL)Lisbon (LIS)4 giờ 50 phút
100Hong Kong (HKG)Helsinki (HEL)13 giờ 40 phút
1740Lisbon (LIS)Helsinki (HEL)4 giờ 35 phút
141Helsinki (HEL)Băng Cốc (BKK)11 giờ 25 phút
863Helsinki (HEL)Gothenburg (GOT)1 giờ 30 phút
1396Düsseldorf (DUS)Helsinki (HEL)2 giờ 20 phút
1395Helsinki (HEL)Düsseldorf (DUS)2 giờ 25 phút
993Helsinki (HEL)Reykjavik (KEF)3 giờ 40 phút
1201Helsinki (HEL)Ljubljana (LJU)2 giờ 40 phút
994Reykjavik (KEF)Helsinki (HEL)3 giờ 25 phút
1202Ljubljana (LJU)Helsinki (HEL)2 giờ 35 phút
1604Nice (NCE)Helsinki (HEL)3 giờ 15 phút
1385Helsinki (HEL)Dublin (DUB)3 giờ 15 phút
1401Helsinki (HEL)Muy-ních (MUC)2 giờ 35 phút
1402Muy-ních (MUC)Helsinki (HEL)2 giờ 30 phút
1706Thành phố Valencia (VLC)Helsinki (HEL)4 giờ 10 phút
1105Helsinki (HEL)Vilnius (VNO)1 giờ 40 phút
1106Vilnius (VNO)Helsinki (HEL)1 giờ 50 phút
1603Helsinki (HEL)Nice (NCE)3 giờ 30 phút
1071Helsinki (HEL)Riga (RIX)1 giờ 10 phút
911Helsinki (HEL)Oslo (OSL)1 giờ 25 phút
912Oslo (OSL)Helsinki (HEL)1 giờ 25 phút
1012Tallinn (TLL)Helsinki (HEL)0 giờ 30 phút
1426Hăm-buốc (HAM)Helsinki (HEL)1 giờ 50 phút
1425Helsinki (HEL)Hăm-buốc (HAM)2 giờ 0 phút
41Helsinki (HEL)Incheon (ICN)11 giờ 50 phút
1511Helsinki (HEL)Zurich (ZRH)2 giờ 45 phút
1080Riga (RIX)Helsinki (HEL)1 giờ 15 phút
1512Zurich (ZRH)Helsinki (HEL)2 giờ 45 phút
1306Am-xtéc-đam (AMS)Helsinki (HEL)2 giờ 20 phút
1475Helsinki (HEL)Vienna (VIE)2 giờ 25 phút
20Dallas (DFW)Helsinki (HEL)9 giờ 55 phút
19Helsinki (HEL)Dallas (DFW)10 giờ 30 phút
365Helsinki (HEL)Kuopio (KUO)1 giờ 0 phút
1755Helsinki (HEL)Milan (MXP)3 giờ 5 phút
87Helsinki (HEL)Thượng Hải (PVG)12 giờ 15 phút
88Thượng Hải (PVG)Helsinki (HEL)14 giờ 5 phút
804Stockholm (ARN)Helsinki (HEL)1 giờ 0 phút
803Helsinki (HEL)Stockholm (ARN)1 giờ 0 phút
1365Helsinki (HEL)Manchester (MAN)3 giờ 0 phút
1366Manchester (MAN)Helsinki (HEL)2 giờ 45 phút
922Bergen (BGO)Helsinki (HEL)2 giờ 30 phút
921Helsinki (HEL)Bergen (BGO)2 giờ 45 phút
73Helsinki (HEL)Tô-ky-ô (NRT)13 giờ 20 phút
1256Budapest (BUD)Helsinki (HEL)2 giờ 20 phút
1255Helsinki (HEL)Budapest (BUD)2 giờ 20 phút
68Ô-sa-ka (KIX)Helsinki (HEL)13 giờ 5 phút
1225Helsinki (HEL)Praha (Prague) (PRG)2 giờ 10 phút
1164Krakow (KRK)Helsinki (HEL)1 giờ 55 phút
1226Praha (Prague) (PRG)Helsinki (HEL)2 giờ 10 phút
67Helsinki (HEL)Ô-sa-ka (KIX)12 giờ 50 phút
42Incheon (ICN)Helsinki (HEL)13 giờ 40 phút
1752Milan (MXP)Helsinki (HEL)3 giờ 5 phút
74Tô-ky-ô (NRT)Helsinki (HEL)12 giờ 50 phút
122Niu Đê-li (DEL)Helsinki (HEL)9 giờ 15 phút
1534Geneva (GVA)Helsinki (HEL)2 giờ 55 phút
445Helsinki (HEL)Oulu (OUL)1 giờ 5 phút
535Helsinki (HEL)Rovaniemi (RVN)1 giờ 55 phút
366Kuopio (KUO)Helsinki (HEL)1 giờ 0 phút
446Oulu (OUL)Helsinki (HEL)1 giờ 0 phút
536Rovaniemi (RVN)Helsinki (HEL)1 giờ 50 phút
959Helsinki (HEL)Copenhagen (CPH)1 giờ 40 phút
956Copenhagen (CPH)Helsinki (HEL)1 giờ 35 phút
1165Helsinki (HEL)Krakow (KRK)2 giờ 0 phút
1047Helsinki (HEL)Tartu (TAY)0 giờ 45 phút
1048Tartu (TAY)Helsinki (HEL)0 giờ 50 phút
1476Vienna (VIE)Helsinki (HEL)2 giờ 25 phút
1936Gazipaşa (GZP)Helsinki (HEL)4 giờ 15 phút
1545Helsinki (HEL)Brussels (BRU)2 giờ 40 phút
1935Helsinki (HEL)Gazipaşa (GZP)4 giờ 5 phút
393Helsinki (HEL)Kokkola (KOK)1 giờ 10 phút
394Kokkola (KOK)Helsinki (HEL)1 giờ 10 phút
1764Rome (FCO)Helsinki (HEL)3 giờ 25 phút
1763Helsinki (HEL)Rome (FCO)3 giờ 25 phút
881Helsinki (HEL)Visby (VBY)1 giờ 20 phút
882Visby (VBY)Helsinki (HEL)1 giờ 15 phút
1708Faro (FAO)Helsinki (HEL)4 giờ 45 phút
1707Helsinki (HEL)Faro (FAO)5 giờ 0 phút
1531Helsinki (HEL)Geneva (GVA)3 giờ 5 phút
948Trondheim (TRD)Helsinki (HEL)2 giờ 5 phút
1705Helsinki (HEL)Thành phố Valencia (VLC)4 giờ 30 phút
1372Edinburgh (EDI)Helsinki (HEL)2 giờ 35 phút
1416Frankfurt/ Main (FRA)Helsinki (HEL)2 giờ 25 phút
1371Helsinki (HEL)Edinburgh (EDI)2 giờ 50 phút
1415Helsinki (HEL)Frankfurt/ Main (FRA)2 giờ 40 phút
415Helsinki (HEL)Kajaani (KAJ)1 giờ 20 phút
1777Helsinki (HEL)Turin (TRN)3 giờ 0 phút
317Helsinki (HEL)Vaasa (VAA)1 giờ 0 phút
416Kajaani (KAJ)Helsinki (HEL)1 giờ 15 phút
541Rovaniemi (RVN)Tromsø (TOS)1 giờ 20 phút
542Tromsø (TOS)Rovaniemi (RVN)1 giờ 20 phút
1778Turin (TRN)Helsinki (HEL)3 giờ 0 phút
318Umeå (UME)Vaasa (VAA)0 giờ 30 phút
318Vaasa (VAA)Helsinki (HEL)1 giờ 0 phút
317Vaasa (VAA)Umeå (UME)0 giờ 30 phút
823Stockholm (ARN)Stavanger (SVG)1 giờ 20 phút
824Stavanger (SVG)Stockholm (ARN)1 giờ 20 phút
1546Brussels (BRU)Helsinki (HEL)2 giờ 30 phút
489Helsinki (HEL)Kuusamo (KAO)1 giờ 40 phút
490Kuusamo (KAO)Helsinki (HEL)1 giờ 40 phút
1726Alicante (ALC)Helsinki (HEL)4 giờ 10 phút
1434Berlin (BER)Helsinki (HEL)1 giờ 55 phút
1725Helsinki (HEL)Alicante (ALC)4 giờ 30 phút
345Helsinki (HEL)Joensuu (JOE)1 giờ 5 phút
346Joensuu (JOE)Helsinki (HEL)1 giờ 5 phút
1301Helsinki (HEL)Am-xtéc-đam (AMS)2 giờ 35 phút
805Stockholm (ARN)Bergen (BGO)1 giờ 20 phút
1437Helsinki (HEL)Berlin (BER)2 giờ 0 phút
213Helsinki (HEL)Mariehamn (MHQ)0 giờ 55 phút
1897Helsinki (HEL)Thessaloníki (SKG)3 giờ 25 phút
947Helsinki (HEL)Trondheim (TRD)2 giờ 5 phút
214Mariehamn (MHQ)Helsinki (HEL)0 giờ 50 phút
1898Thessaloníki (SKG)Helsinki (HEL)3 giờ 25 phút
806Bergen (BGO)Stockholm (ARN)1 giờ 20 phút
1772Bologna (BLQ)Helsinki (HEL)3 giờ 0 phút
1771Helsinki (HEL)Bologna (BLQ)3 giờ 0 phút
986Billund (BLL)Helsinki (HEL)1 giờ 40 phút
934Bodø (BOO)Helsinki (HEL)2 giờ 20 phút
985Helsinki (HEL)Billund (BLL)1 giờ 45 phút
933Helsinki (HEL)Bodø (BOO)2 giờ 25 phút
1803Helsinki (HEL)Verona (VRN)2 giờ 55 phút
1804Verona (VRN)Helsinki (HEL)2 giờ 55 phút
1832Dubrovnik (DBV)Helsinki (HEL)3 giờ 0 phút
1176Gdansk (GDN)Helsinki (HEL)2 giờ 15 phút
1831Helsinki (HEL)Dubrovnik (DBV)3 giờ 5 phút
1175Helsinki (HEL)Gdansk (GDN)2 giờ 10 phút
1315Helsinki (HEL)Luxembourg (LUX)2 giờ 40 phút
1316Luxembourg (LUX)Helsinki (HEL)2 giờ 30 phút
592Alta (ALF)Kittilä (KTT)0 giờ 45 phút
591Helsinki (HEL)Kittilä (KTT)2 giờ 5 phút
1711Helsinki (HEL)Thành phố Palma de Mallorca (PMI)4 giờ 5 phút
591Kittilä (KTT)Alta (ALF)0 giờ 45 phút
592Kittilä (KTT)Helsinki (HEL)2 giờ 0 phút
1712Thành phố Palma de Mallorca (PMI)Helsinki (HEL)3 giờ 50 phút
1043Helsinki (HEL)Kuressaare (URE)0 giờ 45 phút
290Jyväskylä (JYV)Helsinki (HEL)0 giờ 45 phút
1044Kuressaare (URE)Helsinki (HEL)0 giờ 50 phút
Hiển thị thêm đường bay

Finnair thông tin liên hệ

  • AYMã IATA
  • +84 8 73001818Gọi điện
  • finnair.comTruy cập

Mọi thông tin bạn cần biết về các chuyến bay Finnair

Thông tin của Finnair

Mã IATAAY
Tuyến đường198
Tuyến bay hàng đầuSân bay Stockholm Arlanda đến Helsinki
Sân bay được khai thác100
Sân bay hàng đầuHelsinki-Vantaa
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.