Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng ITA Airways

AZ

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng ITA Airways

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Một
Tháng Mười
Thời điểm tốt nhất để tránh đám đông với mức giá trung bình giảm 10%.
Thời gian bay phổ biến nhất với các mức giá thấp hơn trung bình khoảng 11%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng ITA Airways

  • Đâu là hạn định do ITA Airways đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng ITA Airways, hành lý xách tay không được quá 55x35x25 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng ITA Airways sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng ITA Airways bay đến đâu?

    ITA Airways khai thác những chuyến bay thẳng đến 74 thành phố ở 30 quốc gia khác nhau. ITA Airways khai thác những chuyến bay thẳng đến 74 thành phố ở 30 quốc gia khác nhau. Rome, Catania và Milan là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng ITA Airways.

  • Đâu là cảng tập trung chính của ITA Airways?

    ITA Airways tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Rome.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng ITA Airways?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm ITA Airways.

  • Các vé bay của hãng ITA Airways có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng ITA Airways sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng ITA Airways là Tháng Một, còn tháng đắt nhất là Tháng Mười.

  • Hãng ITA Airways có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của ITA Airways được tìm thấy trên KAYAK là từ Milan đến Catania, với giá 1.746.156 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng ITA Airways?

  • Liệu ITA Airways có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Phải, ITA Airways là một phần của liên minh hãng bay Star Alliance.

  • Hãng ITA Airways có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, ITA Airways có các chuyến bay tới 76 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng ITA Airways

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng ITA Airways là Tháng Một, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Mười.

Đánh giá của khách hàng ITA Airways

6,7
Ổn1.332 đánh giá đã được xác minh
6,1Thức ăn
6,9Lên máy bay
6,7Thư thái
7,4Phi hành đoàn
6,3Thư giãn, giải trí
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của ITA Airways

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng ITA Airways - ITA Airways bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng ITA Airways thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng ITA Airways có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng ITA Airways

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
247London (LCY)Milan (LIN)1 giờ 50 phút
224Milan (LIN)London (LCY)1 giờ 55 phút
1679Rome (FCO)Florence (FLR)1 giờ 0 phút
305Paris (CDG)Milan (LIN)1 giờ 30 phút
1773Milan (LIN)Palermo (PMO)1 giờ 40 phút
1743Milan (LIN)Catania (CTA)1 giờ 50 phút
1768Palermo (PMO)Milan (LIN)1 giờ 40 phút
1606Bari (BRI)Rome (FCO)1 giờ 10 phút
1617Rome (FCO)Bari (BRI)1 giờ 10 phút
1566Milan (LIN)Alghero (AHO)1 giờ 10 phút
450Milan (LIN)Muy-ních (MUC)1 giờ 5 phút
300Milan (LIN)Paris (CDG)1 giờ 35 phút
1161Rome (FCO)Reggio Calabria (REG)1 giờ 15 phút
76Rome (FCO)Bác-xê-lô-na (BCN)1 giờ 50 phút
1197Milan (LIN)Reggio Calabria (REG)1 giờ 45 phút
204Rome (FCO)London (LHR)2 giờ 50 phút
1629Milan (LIN)Brindisi (BDS)1 giờ 40 phút
426Milan (LIN)Hăm-buốc (HAM)1 giờ 45 phút
1278Naples (NAP)Milan (LIN)1 giờ 20 phút
1704Catania (CTA)Milan (LIN)1 giờ 55 phút
800Rome (FCO)Algiers (ALG)1 giờ 55 phút
90Rome (FCO)Málaga (AGP)2 giờ 40 phút
316Rome (FCO)Paris (CDG)2 giờ 10 phút
344Rome (FCO)Nice (NCE)1 giờ 15 phút
1177Milan (LIN)Lamezia Terme (SUF)1 giờ 40 phút
1198Reggio Calabria (REG)Milan (LIN)1 giờ 40 phút
1642Brindisi (BDS)Milan (LIN)1 giờ 35 phút
769Niu Đê-li (DEL)Rome (FCO)8 giờ 40 phút
156Rome (FCO)Brussels (BRU)2 giờ 10 phút
572Rome (FCO)Zurich (ZRH)1 giờ 35 phút
1672Bari (BRI)Milan (LIN)1 giờ 30 phút
1731Rome (FCO)Catania (CTA)1 giờ 20 phút
2014Rome (FCO)Milan (LIN)1 giờ 10 phút
1678Florence (FLR)Rome (FCO)1 giờ 0 phút
350Milan (LIN)Paris (ORY)1 giờ 25 phút
681Buenos Aires (EZE)Rome (FCO)12 giờ 45 phút
110Rome (FCO)Am-xtéc-đam (AMS)2 giờ 30 phút
680Rome (FCO)Buenos Aires (EZE)14 giờ 0 phút
792Rome (FCO)Tô-ky-ô (HND)12 giờ 30 phút
610Rome (FCO)New York (JFK)9 giờ 45 phút
620Rome (FCO)Los Angeles (LAX)12 giờ 45 phút
793Tô-ky-ô (HND)Rome (FCO)14 giờ 45 phút
603New York (JFK)Rome (FCO)8 giờ 40 phút
1467Rome (FCO)Venice (VCE)1 giờ 10 phút
673Rio de Janeiro (GIG)Rome (FCO)11 giờ 15 phút
675Sao Paulo (GRU)Rome (FCO)11 giờ 35 phút
651Toronto (YYZ)Rome (FCO)8 giờ 40 phút
319Paris (CDG)Rome (FCO)2 giờ 10 phút
770Rome (FCO)Niu Đê-li (DEL)7 giờ 45 phút
640Rome (FCO)San Francisco (SFO)13 giờ 5 phút
806Rome (FCO)Tel Aviv (TLV)3 giờ 20 phút
112Milan (LIN)Am-xtéc-đam (AMS)1 giờ 55 phút
2059Milan (LIN)Rome (FCO)1 giờ 10 phút
1174Lamezia Terme (SUF)Milan (LIN)1 giờ 40 phút
897Cairo (CAI)Rome (FCO)3 giờ 35 phút
1623Rome (FCO)Brindisi (BDS)1 giờ 15 phút
60Rome (FCO)Ma-đrít (MAD)2 giờ 35 phút
1165Rome (FCO)Lamezia Terme (SUF)1 giờ 15 phút
1357Rome (FCO)Trieste (TRS)1 giờ 10 phút
862Rome (FCO)Tunis (TUN)1 giờ 20 phút
650Rome (FCO)Toronto (YYZ)9 giờ 50 phút
1794Palermo (PMO)Rome (FCO)1 giờ 15 phút
807Tel Aviv (TLV)Rome (FCO)3 giờ 45 phút
571Zurich (ZRH)Rome (FCO)1 giờ 30 phút
896Rome (FCO)Cairo (CAI)3 giờ 20 phút
672Rome (FCO)Rio de Janeiro (GIG)11 giờ 55 phút
674Rome (FCO)Sao Paulo (GRU)12 giờ 20 phút
636Rome (FCO)Houston (IAH)12 giờ 20 phút
637Houston (IAH)Rome (FCO)10 giờ 40 phút
863Tunis (TUN)Rome (FCO)1 giờ 25 phút
91Málaga (AGP)Rome (FCO)2 giờ 25 phút
341Nice (NCE)Rome (FCO)1 giờ 15 phút
614Rome (FCO)Boston (BOS)9 giờ 15 phút
578Rome (FCO)Geneva (GVA)1 giờ 30 phút
630Rome (FCO)Mai-a-mi (MIA)11 giờ 25 phút
884Rome (FCO)Luqa (MLA)1 giờ 25 phút
510Rome (FCO)Tirana (TIA)1 giờ 25 phút
621Los Angeles (LAX)Rome (FCO)11 giờ 40 phút
1156Reggio Calabria (REG)Rome (FCO)1 giờ 15 phút
1462Venice (VCE)Rome (FCO)1 giờ 15 phút
759Băng Cốc (BKK)Rome (FCO)11 giờ 50 phút
854Rome (FCO)Dakar (DSS)5 giờ 55 phút
94Rome (FCO)Thành phố Valencia (VLC)2 giờ 5 phút
631Mai-a-mi (MIA)Rome (FCO)10 giờ 10 phút
641San Francisco (SFO)Rome (FCO)12 giờ 0 phút
853Accra (ACC)Rome (FCO)5 giờ 45 phút
1605Alghero (AHO)Milan (LIN)1 giờ 10 phút
615Boston (BOS)Rome (FCO)8 giờ 0 phút
151Brussels (BRU)Milan (LIN)1 giờ 30 phút
1726Catania (CTA)Rome (FCO)1 giờ 20 phút
852Rome (FCO)Accra (ACC)5 giờ 45 phút
1321Rome (FCO)Bologna (BLQ)1 giờ 5 phút
1395Rome (FCO)Genoa (GOA)1 giờ 10 phút
336Rome (FCO)Mác-xây (MRS)1 giờ 25 phút
436Rome (FCO)Muy-ních (MUC)1 giờ 35 phút
1785Rome (FCO)Palermo (PMO)1 giờ 10 phút
1417Rome (FCO)Turin (TRN)1 giờ 15 phút
1671Milan (LIN)Bari (BRI)1 giờ 30 phút
148Milan (LIN)Brussels (BRU)1 giờ 35 phút
1297Milan (LIN)Naples (NAP)1 giờ 25 phút
63Ma-đrít (MAD)Rome (FCO)2 giờ 25 phút
433Muy-ních (MUC)Rome (FCO)1 giờ 35 phút
1178Lamezia Terme (SUF)Rome (FCO)1 giờ 15 phút
1364Trieste (TRS)Rome (FCO)1 giờ 10 phút
721Athen (ATH)Rome (FCO)2 giờ 10 phút
718Rome (FCO)Athen (ATH)2 giờ 0 phút
758Rome (FCO)Băng Cốc (BKK)11 giờ 10 phút
1634Brindisi (BDS)Rome (FCO)1 giờ 15 phút
400Rome (FCO)Frankfurt/ Main (FRA)2 giờ 5 phút
628Rome (FCO)Chicago (ORD)10 giờ 50 phút
403Frankfurt/ Main (FRA)Rome (FCO)2 giờ 0 phút
203London (LHR)Rome (FCO)2 giờ 40 phút
357Paris (ORY)Milan (LIN)1 giờ 25 phút
585Tirana (TIA)Rome (FCO)1 giờ 25 phút
1430Turin (TRN)Rome (FCO)1 giờ 15 phút
95Thành phố Valencia (VLC)Rome (FCO)1 giờ 55 phút
Hiển thị thêm đường bay

ITA Airways thông tin liên hệ

  • AZMã IATA
  • +39 06 85960 020Gọi điện
  • itaspa.comTruy cập

Thông tin của ITA Airways

Mã IATAAZ
Tuyến đường185
Tuyến bay hàng đầuCatania đến Sân bay Rome Fiumicino
Sân bay được khai thác76
Sân bay hàng đầuRome Fiumicino
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.