Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Tunisair

TU

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Tunisair

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Tunisair

  • Đâu là hạn định do Tunisair đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Tunisair, hành lý xách tay không được quá 115 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Tunisair sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Tunisair bay đến đâu?

    Tunisair khai thác những chuyến bay thẳng đến 39 thành phố ở 23 quốc gia khác nhau. Tunisair khai thác những chuyến bay thẳng đến 39 thành phố ở 23 quốc gia khác nhau. Paris, Tunis và Mác-xây là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Tunisair.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Tunisair?

    Tunisair tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Tunis.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Tunisair?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Tunisair.

  • Hãng Tunisair có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Tunisair được tìm thấy trên KAYAK là từ Lyon đến Monastir, với giá 3.298.701 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Tunisair?

  • Liệu Tunisair có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Tunisair không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Tunisair có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Tunisair có các chuyến bay tới 41 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng Tunisair

5,7
Tạm được75 đánh giá đã được xác minh
5,8Lên máy bay
6,6Phi hành đoàn
5,0Thư giãn, giải trí
5,8Thức ăn
6,2Thư thái
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Tunisair

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Tunisair - Tunisair bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Tunisair thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Tunisair có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Tunisair

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
401Niamey (NIM)Tunis (TUN)3 giờ 45 phút•
401Abidjan (ABJ)Niamey (NIM)1 giờ 55 phút•
401Tunis (TUN)Abidjan (ABJ)5 giờ 20 phút•
793London (LGW)Tunis (TUN)2 giờ 45 phút••••
792Tunis (TUN)London (LGW)2 giờ 45 phút••••
634Houmt Souk (DJE)Paris (ORY)2 giờ 45 phút•••••••
203Montréal (YUL)Tunis (TUN)8 giờ 15 phút•••
463Lyon (LYS)Monastir (MIR)2 giờ 0 phút•••
462Monastir (MIR)Lyon (LYS)2 giờ 0 phút•••
680Monastir (MIR)Mác-xây (MRS)1 giờ 45 phút•••
250Monastir (MIR)Nice (NCE)1 giờ 40 phút•••
681Mác-xây (MRS)Monastir (MIR)1 giờ 40 phút•••
251Nice (NCE)Monastir (MIR)1 giờ 40 phút•••
202Tunis (TUN)Montréal (YUL)8 giờ 55 phút•••
343Conakry (CKY)Tunis (TUN)5 giờ 5 phút••
343Dakar (DSS)Conakry (CKY)1 giờ 20 phút••
343Tunis (TUN)Dakar (DSS)5 giờ 10 phút••
635Paris (ORY)Houmt Souk (DJE)2 giờ 50 phút•••••••
752Tunis (TUN)Rome (FCO)1 giờ 25 phút••
247Strasbourg (SXB)Tunis (TUN)2 giờ 15 phút••
246Tunis (TUN)Strasbourg (SXB)2 giờ 20 phút••
588Houmt Souk (DJE)Lyon (LYS)2 giờ 15 phút••
694Houmt Souk (DJE)Mác-xây (MRS)1 giờ 55 phút••
695Mác-xây (MRS)Houmt Souk (DJE)1 giờ 55 phút••
589Lyon (LYS)Houmt Souk (DJE)2 giờ 15 phút••
753Rome (FCO)Tunis (TUN)1 giờ 15 phút•••
930Tunis (TUN)Mác-xây (MRS)1 giờ 35 phút•••••
542Tunis (TUN)Muy-ních (MUC)2 giờ 15 phút••••
543Muy-ních (MUC)Tunis (TUN)2 giờ 10 phút••••
706Casablanca (CMN)Tunis (TUN)2 giờ 25 phút••••••
283Tu-lu-dơ (TLS)Tunis (TUN)1 giờ 50 phút••
282Tunis (TUN)Tu-lu-dơ (TLS)1 giờ 55 phút••
703Geneva (GVA)Tunis (TUN)1 giờ 55 phút••
702Tunis (TUN)Geneva (GVA)1 giờ 55 phút••
851Lyon (LYS)Tunis (TUN)1 giờ 55 phút••
931Mác-xây (MRS)Tunis (TUN)1 giờ 35 phút••••
874Houmt Souk (DJE)Geneva (GVA)2 giờ 20 phút•
875Geneva (GVA)Houmt Souk (DJE)2 giờ 20 phút•
648Houmt Souk (DJE)Frankfurt/ Main (FRA)2 giờ 55 phút•
725Paris (CDG)Tunis (TUN)2 giờ 25 phút••••
498Houmt Souk (DJE)Muy-ních (MUC)2 giờ 35 phút•
628Tunis (TUN)Boóc-đô (BOD)2 giờ 10 phút•
499Muy-ních (MUC)Houmt Souk (DJE)2 giờ 30 phút•
649Frankfurt/ Main (FRA)Houmt Souk (DJE)2 giờ 50 phút•
629Boóc-đô (BOD)Tunis (TUN)2 giờ 5 phút•
894Monastir (MIR)Hăm-buốc (HAM)3 giờ 5 phút•
895Hăm-buốc (HAM)Monastir (MIR)3 giờ 0 phút•
724Tunis (TUN)Paris (CDG)2 giờ 25 phút••••
954Tunis (TUN)Brussels (BRU)2 giờ 35 phút•••••
955Brussels (BRU)Tunis (TUN)2 giờ 35 phút•••••
705Tunis (TUN)Casablanca (CMN)2 giờ 40 phút••••••
343Conakry (CKY)Dakar (DSS)1 giờ 20 phút••
343Tunis (TUN)Conakry (CKY)5 giờ 30 phút••
319Lisbon (LIS)Tunis (TUN)2 giờ 40 phút•
744Tunis (TUN)Frankfurt/ Main (FRA)2 giờ 35 phút••••
318Tunis (TUN)Lisbon (LIS)2 giờ 50 phút•
343Dakar (DSS)Tunis (TUN)4 giờ 40 phút••
745Frankfurt/ Main (FRA)Tunis (TUN)2 giờ 20 phút••••
526Tunis (TUN)Düsseldorf (DUS)2 giờ 45 phút•••
682Houmt Souk (DJE)Nice (NCE)1 giờ 50 phút•
683Nice (NCE)Houmt Souk (DJE)1 giờ 55 phút•
217Istanbul (IST)Tunis (TUN)2 giờ 55 phút••
718Tunis (TUN)Paris (ORY)2 giờ 25 phút••••
216Tunis (TUN)Istanbul (IST)2 giờ 40 phút••
401Niamey (NIM)Abidjan (ABJ)1 giờ 45 phút••
401Tunis (TUN)Niamey (NIM)4 giờ 0 phút••
401Abidjan (ABJ)Tunis (TUN)5 giờ 15 phút••
719Paris (ORY)Tunis (TUN)2 giờ 25 phút•••
750Tunis (TUN)Lyon (LYS)1 giờ 50 phút•••
564Nouakchott (NKC)Tunis (TUN)4 giờ 15 phút••
814Cairo (CAI)Tunis (TUN)3 giờ 15 phút••
606Tunis (TUN)Ma-đrít (MAD)2 giờ 15 phút••
563Tunis (TUN)Nouakchott (NKC)4 giờ 55 phút••
607Ma-đrít (MAD)Tunis (TUN)2 giờ 15 phút••
813Tunis (TUN)Cairo (CAI)3 giờ 5 phút••
756Tunis (TUN)Milan (MXP)1 giờ 45 phút•••
375Algiers (ALG)Tunis (TUN)1 giờ 10 phút•
374Tunis (TUN)Algiers (ALG)1 giờ 20 phút•
473Venice (VCE)Tunis (TUN)1 giờ 40 phút•
527Düsseldorf (DUS)Tunis (TUN)2 giờ 35 phút••
472Tunis (TUN)Venice (VCE)1 giờ 45 phút•
708Tunis (TUN)Oran (ORN)1 giờ 45 phút•
709Oran (ORN)Tunis (TUN)1 giờ 40 phút•
399Bamako (BKO)Abidjan (ABJ)1 giờ 35 phút•
440Monastir (MIR)Paris (ORY)2 giờ 30 phút•
441Paris (ORY)Monastir (MIR)2 giờ 35 phút•
399Tunis (TUN)Bamako (BKO)4 giờ 50 phút•
Hiển thị thêm đường bay

Tunisair thông tin liên hệ

Thông tin của Tunisair

Mã IATATU
Tuyến đường118
Tuyến bay hàng đầuTunis đến Sân bay Paris Orly
Sân bay được khai thác41
Sân bay hàng đầuTunis Carthage
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.