vn.KAYAK.com cũng có sẵn bằng tiếng Anh. Visit site in English.

Tìm các chuyến bay giá rẻ trên Virgin Atlantic

Khám phá
Th 6 30/8
Lượt về
Any month
So sánh với KAYAK |

Thông tin của Virgin Atlantic

Mã IATA VS
Tuyến đường 82
Tuyến bay hàng đầu New York John F Kennedy Intl tới London Heathrow
Sân bay được khai thác 30
Sân bay hàng đầu London Heathrow

Đánh giá của du khách

Điểm đánh giá chung

8,0 Tuyệt hảo
Dựa trên 1.475 đánh giá

Tổng quát
8,1

Lên máy bay
8,2

Thư thái
7,8

Phi hành đoàn
8,5

Giải trí
8,0

Thức ăn
7,8

Đánh giá gần đây

Thêm
Thêm
Thêm
Thêm

Tình trạng chuyến bay

hoặc
Bất kì
Virgin Atlantic

Virgin Atlantic Bản đồ đường bay

Đường bay phổ biến

Chuyến bay
Xuất phát
Điểm đến
CN Th 2 Th 3 Th 4 Th 5 Th 6 Th 7
C T T T T T T
103
London
LHR
Atlanta
ATL
 
1
London
LHR
Newark
EWR
 
206
London
LHR
Hong Kong
HKG
 
21
London
LHR
Washington
IAD
 
449
London
LHR
Johannesburg
JNB
 
7
London
LHR
Los Angeles
LAX
 
5
London
LHR
Miami
MIA
 
250
London
LHR
Thượng Hải
PVG
 
105
London
LHR
Seattle
SEA
 
251
Thượng Hải
PVG
London
LHR
 
19
London
LHR
San Francisco
SFO
 
104
Atlanta
ATL
London
LHR
 
2
Newark
EWR
London
LHR
 
207
Hong Kong
HKG
London
LHR
 
450
Johannesburg
JNB
London
LHR
 
24
Los Angeles
LAX
London
LHR
 
6
Miami
MIA
London
LHR
 
106
Seattle
SEA
London
LHR
 
22
Washington
IAD
London
LHR
 
128
New York
JFK
Manchester
MAN
   
42
San Francisco
SFO
London
LHR
   
158
Boston
BOS
London
LHR
 
157
London
LHR
Boston
BOS
 
76
Orlando
MCO
Manchester
MAN
 
182
Los Angeles
LAX
Manchester
MAN
         
181
Manchester
MAN
Los Angeles
LAX
         
75
Manchester
MAN
Orlando
MCO
 
4
New York
JFK
London
LHR
 
86
Las Vegas
LAS
Manchester
MAN
       
85
Manchester
MAN
Las Vegas
LAS
       
127
Manchester
MAN
New York
JFK
 
29
London
LGW
Bridgetown
BGI
 
33
London
LGW
Saint Johnʼs
ANU
         
34
Saint Johnʼs
ANU
London
LGW
         
90
St. George's
GND
Castries
UVF
         
89
London
LGW
Castries
UVF
         
89
Castries
UVF
St. George's
GND
         
90
Castries
UVF
London
LGW
         
27
London
LGW
Orlando
MCO
 
28
Orlando
MCO
London
LGW
 
109
Manchester
MAN
Atlanta
ATL
   
30
Bridgetown
BGI
London
LGW
 
72
Orlando
MCO
Glasgow
GLA
         
25
London
LHR
New York
JFK
 
110
Atlanta
ATL
Manchester
MAN
     
71
Glasgow
GLA
Orlando
MCO
         
301
New Delhi
DEL
London
LHR
 
412
Lagos
LOS
London
LHR
 
300
London
LHR
New Delhi
DEL
 
411
London
LHR
Lagos
LOS
 
122
Boston
BOS
Manchester
MAN
       
121
Manchester
MAN
Boston
BOS
       
156
Las Vegas
LAS
London
LHR
 
155
London
LHR
Las Vegas
LAS
 
78
Bridgetown
BGI
Manchester
MAN
           
77
Manchester
MAN
Bridgetown
BGI
           
161
Belfast
BFS
Orlando
MCO
             
64
Havana
HAV
London
LGW
             
63
London
LGW
Havana
HAV
             
162
Orlando
MCO
Belfast
BFS
             
98
Scarborough
TAB
Castries
UVF
             
97
Castries
UVF
Scarborough
TAB
             
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.