Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Wizz Air

W9

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Wizz Air

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Wizz Air

  • Đâu là hạn định do Wizz Air đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Wizz Air, hành lý xách tay không được quá 55x40x23 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Wizz Air sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Wizz Air bay đến đâu?

    Wizz Air khai thác những chuyến bay thẳng đến 52 thành phố ở 28 quốc gia khác nhau. Wizz Air khai thác những chuyến bay thẳng đến 52 thành phố ở 28 quốc gia khác nhau. London, Tirana và Tel Aviv là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Wizz Air.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Wizz Air?

    Wizz Air tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở London.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Wizz Air?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Wizz Air.

  • Hãng Wizz Air có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Wizz Air được tìm thấy trên KAYAK là từ Turin đến London, với giá 1.196.048 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Wizz Air?

  • Liệu Wizz Air có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Wizz Air không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Wizz Air có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Wizz Air có các chuyến bay tới 53 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng Wizz Air

6,2
Ổn172 đánh giá đã được xác minh
6,0Thư thái
7,2Phi hành đoàn
5,2Thức ăn
4,6Thư giãn, giải trí
6,2Lên máy bay
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Wizz Air

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Wizz Air - Wizz Air bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Wizz Air thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Wizz Air có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Wizz Air

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
5008London (LTN)Tirana (TIA)3 giờ 5 phút•••••••
5363London (LTN)Thành phố Bilbao (BIO)2 giờ 0 phút•••••••
5364Thành phố Bilbao (BIO)London (LTN)2 giờ 0 phút•••••••
5007Tirana (TIA)London (LTN)3 giờ 20 phút•••••••
5360Bác-xê-lô-na (BCN)London (LTN)2 giờ 25 phút•••••••
3933Chisinau (RMO)London (LTN)3 giờ 35 phút•••••••
3934London (LTN)Chisinau (RMO)3 giờ 20 phút•••••••
5302Tel Aviv (TLV)London (LTN)5 giờ 20 phút•••••••
5301London (LTN)Tel Aviv (TLV)5 giờ 10 phút•••••••
5463London (LTN)Dortmund (DTM)1 giờ 20 phút••••••
5464Dortmund (DTM)London (LTN)1 giờ 20 phút••••••
5359London (LTN)Bác-xê-lô-na (BCN)2 giờ 10 phút••••••
2601Praha (Prague) (PRG)London (LTN)2 giờ 5 phút••••••
5327London (LTN)Istanbul (IST)4 giờ 5 phút•••••
5804Tel Aviv (TLV)London (LGW)5 giờ 20 phút•••••
2602London (LTN)Praha (Prague) (PRG)2 giờ 5 phút•••••
5803London (LGW)Tel Aviv (TLV)5 giờ 0 phút•••••
5351London (LTN)Thành phố Palma de Mallorca (PMI)2 giờ 35 phút••••••
5352Thành phố Palma de Mallorca (PMI)London (LTN)2 giờ 45 phút••••••
5331London (LTN)Antalya (AYT)4 giờ 35 phút••••
5454Košice (KSC)London (LTN)2 giờ 45 phút••••
5453London (LTN)Košice (KSC)2 giờ 35 phút••••
5416Boóc-đô (BOD)London (LTN)1 giờ 40 phút••••
5415London (LTN)Boóc-đô (BOD)1 giờ 45 phút••••
5762Podgorica (TGD)London (LGW)3 giờ 5 phút••••
4701Skopje (SKP)London (LTN)3 giờ 20 phút••••
5367London (LTN)Thành phố Valencia (VLC)2 giờ 20 phút••••
5390Poznan (POZ)London (LTN)2 giờ 15 phút••••
5438Faro (FAO)London (LTN)2 giờ 50 phút••••
5394Burgas (BOJ)London (LTN)3 giờ 45 phút••••
5393London (LTN)Burgas (BOJ)3 giờ 35 phút••••
5341London (LTN)Split (SPU)2 giờ 40 phút•••••
5729London (LGW)Istanbul (IST)4 giờ 0 phút•••••
5377London (LTN)Turin (TRN)2 giờ 10 phút•••
5378Turin (TRN)London (LTN)2 giờ 0 phút•••
5391London (LTN)Plovdiv (PDV)3 giờ 20 phút•••
5425London (LTN)Lyon (LYS)1 giờ 50 phút•••
5369London (LTN)Seville (SVQ)2 giờ 50 phút•••
5392Plovdiv (PDV)London (LTN)3 giờ 35 phút•••
5426Lyon (LYS)London (LTN)1 giờ 45 phút•••
5450Kaunas (KUN)London (LTN)2 giờ 55 phút•••
5449London (LTN)Kaunas (KUN)2 giờ 40 phút•••
4702London (LTN)Skopje (SKP)3 giờ 10 phút•••
5708Antalya (AYT)London (LGW)4 giờ 45 phút•••
5411London (LTN)Athen (ATH)4 giờ 0 phút•••
5317London (LTN)Giza (SPX)5 giờ 15 phút•••
5730Istanbul (IST)London (LGW)4 giờ 10 phút••••
5389London (LTN)Poznan (POZ)2 giờ 5 phút•••
5437London (LTN)Faro (FAO)3 giờ 0 phút•••
5446Tallinn (TLL)London (LTN)3 giờ 0 phút•••
5368Thành phố Valencia (VLC)London (LTN)2 giờ 35 phút••••
5399London (LTN)Braşov (GHV)3 giờ 15 phút•••
5365London (LTN)Alicante (ALC)2 giờ 45 phút••••••
5332Antalya (AYT)London (LTN)4 giờ 40 phút••
3904London (LTN)Bacău (BCM)3 giờ 15 phút••
2065Lublin (LUZ)London (LTN)2 giờ 45 phút•••••
2066London (LTN)Lublin (LUZ)2 giờ 40 phút•••••
3901Bacău (BCM)London (LTN)3 giờ 25 phút••
5487London (LTN)Thành phố Rhodes (RHO)4 giờ 25 phút••
5366Alicante (ALC)London (LTN)2 giờ 35 phút••••
5355London (LTN)Ma-đrít (MAD)2 giờ 40 phút•••••
5491London (LTN)Mykonos (JMK)3 giờ 55 phút•••
5445London (LTN)Tallinn (TLL)2 giờ 55 phút••
3650London (LTN)Satu Mare (SUJ)2 giờ 55 phút••
3649Satu Mare (SUJ)London (LTN)2 giờ 55 phút••
5400Braşov (GHV)London (LTN)3 giờ 30 phút••
5342Split (SPU)London (LTN)2 giờ 45 phút•••••
4001Belgrade (BEG)London (LTN)3 giờ 0 phút••
5328Istanbul (IST)London (LTN)4 giờ 30 phút••
5704Tirana (TIA)London (LGW)3 giờ 10 phút•
5412Athen (ATH)London (LTN)4 giờ 0 phút•
5703London (LGW)Tirana (TIA)3 giờ 0 phút•
5370Seville (SVQ)London (LTN)2 giờ 45 phút•
5710Dalaman (DLM)London (LGW)4 giờ 35 phút•
5707London (LGW)Antalya (AYT)4 giờ 25 phút••
5488Thành phố Rhodes (RHO)London (LTN)4 giờ 20 phút•
5761London (LGW)Podgorica (TGD)2 giờ 50 phút•
5724Málaga (AGP)London (LGW)2 giờ 55 phút••••
5492Mykonos (JMK)London (LTN)3 giờ 50 phút•
5356Ma-đrít (MAD)London (LTN)2 giờ 25 phút•
5738Thành phố Valencia (VLC)London (LGW)2 giờ 30 phút•••
5775London (LGW)Praha (Prague) (PRG)2 giờ 5 phút••
5737London (LGW)Thành phố Valencia (VLC)2 giờ 20 phút••
4002London (LTN)Belgrade (BEG)2 giờ 50 phút•
5471London (LTN)Pristina (PRN)3 giờ 15 phút••
2702London (LTN)Debrecen (DEB)2 giờ 45 phút••
Hiển thị thêm đường bay

Wizz Air thông tin liên hệ

  • W9Mã IATA
  • +44 905 707 0000Gọi điện
  • wizzair.comTruy cập

Thông tin của Wizz Air

Mã IATAW9
Tuyến đường128
Tuyến bay hàng đầuTirana đến Sân bay London Luton
Sân bay được khai thác53
Sân bay hàng đầuLondon Luton
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.