;
Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Wizz Air UK

W9

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Wizz Air UK

1 người lớn

Tìm kiếm hàng trăm website du lịch cùng lúc để tìm các ưu đãi cho chuyến bay của hãng Wizz Air UK

Đây là lý do du khách chọn KAYAK

Miễn phí sử dụngKhông có phí hoặc lệ phí ẩn.

Lọc các ưu đãiChọn hạng cabin, Wi-Fi miễn phí và hơn thế nữa.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Tháng Một

Mùa cao điểm

Tháng Tám
Thời điểm tốt nhất để tránh đám đông với mức giá trung bình giảm 57%.
Thời gian bay phổ biến nhất với mức giá tăng trung bình 69%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Wizz Air UK

  • Đâu là hạn định do Wizz Air UK đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Wizz Air UK, hành lý xách tay không được quá 55x40x23 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Wizz Air UK sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Wizz Air UK bay đến đâu?

    Wizz Air UK cung ứng những chuyến bay trực tiếp đến 52 thành phố ở 30 quốc gia khác nhau. London, Tirana và Málaga là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Wizz Air UK.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Wizz Air UK?

    Wizz Air UK tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở London.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Wizz Air UK?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Wizz Air UK.

  • Các vé bay của hãng Wizz Air UK có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Wizz Air UK sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Wizz Air UK là Tháng Một, còn tháng đắt nhất là Tháng Tám.

  • Hãng Wizz Air UK có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 72 giờ qua, tuyến rẻ nhất của hãng Wizz Air UK được tìm thấy trên KAYAK là tuyến từ London đến Tirana, với giá vé 516.351 ₫ cho chuyến bay khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Wizz Air UK?

  • Liệu Wizz Air UK có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Wizz Air UK không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Wizz Air UK có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Wizz Air UK có các chuyến bay tới 53 điểm đến.

Hiện thêm Câu hỏi thường gặp

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Wizz Air UK

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Wizz Air UK là Tháng Một, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Tám.

Đánh giá của khách hàng Wizz Air UK

5,8
Tạm đượcDựa trên 117 các đánh giá được xác minh của khách
6,8Phi hành đoàn
5,7Lên máy bay
4,8Thức ăn
5,6Thư thái
4,1Thư giãn, giải trí

Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Wizz Air UK

CN 2/25

Bản đồ tuyến bay của hãng Wizz Air UK - Wizz Air UK bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Wizz Air UK thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Wizz Air UK có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
CN 2/25

Tất cả các tuyến bay của hãng Wizz Air UK

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
4471London (LTN)Tirana (TIA)3 giờ 5 phút
4472Tirana (TIA)London (LTN)3 giờ 30 phút
5730Istanbul (IST)London (LGW)4 giờ 15 phút
5729London (LGW)Istanbul (IST)4 giờ 10 phút
7792London (LTN)Pristina (PRN)3 giờ 25 phút
7791Pristina (PRN)London (LTN)3 giờ 30 phút
4001Belgrade (BEG)London (LTN)3 giờ 5 phút
4002London (LTN)Belgrade (BEG)2 giờ 55 phút
5116Kaunas (KUN)London (LTN)2 giờ 55 phút
5115London (LTN)Kaunas (KUN)2 giờ 40 phút
2602London (LTN)Praha (Prague) (PRG)1 giờ 55 phút
5746Athen (ATH)London (LGW)4 giờ 5 phút
5170Amman (AMM)London (LTN)5 giờ 50 phút
5114Košice (KSC)London (LTN)2 giờ 50 phút
5169London (LTN)Amman (AMM)5 giờ 20 phút
5113London (LTN)Košice (KSC)2 giờ 35 phút
3901Bacău (BCM)London (LTN)3 giờ 30 phút
3902London (LTN)Bacău (BCM)3 giờ 10 phút
4482Bratislava (BTS)London (LTN)2 giờ 30 phút
4481London (LTN)Bratislava (BTS)2 giờ 20 phút
4494Lisbon (LIS)London (LTN)2 giờ 40 phút
4493London (LTN)Lisbon (LIS)2 giờ 50 phút
5745London (LGW)Athen (ATH)3 giờ 50 phút
5131London (LTN)Sharm el-Sheikh (SSH)5 giờ 30 phút
5128Hurghada (HRG)London (LTN)6 giờ 5 phút
5775London (LGW)Praha (Prague) (PRG)1 giờ 55 phút
4552London (LTN)Burgas (BOJ)3 giờ 30 phút
5127London (LTN)Hurghada (HRG)5 giờ 35 phút
5179London (LTN)Giza (SPX)5 giờ 15 phút
5180Giza (SPX)London (LTN)5 giờ 30 phút
5769London (LGW)Sharm el-Sheikh (SSH)5 giờ 35 phút
5109London (LTN)Tallinn (TLL)2 giờ 55 phút
5728Nice (NCE)London (LGW)2 giờ 5 phút
5776Praha (Prague) (PRG)London (LGW)2 giờ 5 phút
5770Sharm el-Sheikh (SSH)London (LGW)6 giờ 0 phút
5110Tallinn (TLL)London (LTN)3 giờ 5 phút
5132Sharm el-Sheikh (SSH)London (LTN)6 giờ 0 phút
4467London (LTN)Athen (ATH)3 giờ 45 phút
2601Praha (Prague) (PRG)London (LTN)2 giờ 10 phút
5723London (LGW)Málaga (AGP)2 giờ 55 phút
1902London (LTN)Poznan (POZ)2 giờ 5 phút
1901Poznan (POZ)London (LTN)2 giờ 15 phút
4468Athen (ATH)London (LTN)4 giờ 5 phút
4551Burgas (BOJ)London (LTN)4 giờ 0 phút
4458Braşov (GHV)London (LTN)3 giờ 30 phút
5778Hurghada (HRG)London (LGW)6 giờ 5 phút
5767London (LGW)Lyon (LYS)1 giờ 35 phút
5727London (LGW)Nice (NCE)2 giờ 10 phút
4457London (LTN)Braşov (GHV)3 giờ 10 phút
5768Lyon (LYS)London (LGW)1 giờ 40 phút
3606London (LTN)Suceava (SCV)3 giờ 10 phút
5107London (LTN)Poprad (TAT)2 giờ 30 phút
3605Suceava (SCV)London (LTN)3 giờ 20 phút
5108Poprad (TAT)London (LTN)2 giờ 40 phút
5724Málaga (AGP)London (LGW)2 giờ 55 phút
5753London (LGW)Marrakech (RAK)2 giờ 35 phút
5754Marrakech (RAK)London (LGW)4 giờ 40 phút
5708Antalya (AYT)London (LGW)4 giờ 50 phút
5176Bydgoszcz (BZG)London (LTN)2 giờ 25 phút
5175London (LTN)Bydgoszcz (BZG)2 giờ 10 phút
7702London (LTN)Skopje (SKP)3 giờ 10 phút
7701Skopje (SKP)London (LTN)3 giờ 35 phút
3775Constanţa (CND)London (LTN)4 giờ 0 phút
4498Reykjavik (KEF)London (LTN)3 giờ 0 phút
5707London (LGW)Antalya (AYT)4 giờ 30 phút
5777London (LGW)Hurghada (HRG)5 giờ 35 phút
3776London (LTN)Constanţa (CND)3 giờ 25 phút
4497London (LTN)Reykjavik (KEF)3 giờ 20 phút
3933London (LTN)Chisinau (RMO)3 giờ 15 phút
4622London (LTN)Sarajevo (SJJ)2 giờ 50 phút
5461London (LTN)Salzburg (SZG)2 giờ 0 phút
4479London (LTN)Tromsø (TOS)3 giờ 35 phút
3934Chisinau (RMO)London (LTN)3 giờ 40 phút
4621Sarajevo (SJJ)London (LTN)3 giờ 0 phút
5462Salzburg (SZG)London (LTN)2 giờ 20 phút
4480Tromsø (TOS)London (LTN)3 giờ 55 phút
2066London (LTN)Lublin (LUZ)2 giờ 35 phút
2065Lublin (LUZ)London (LTN)3 giờ 0 phút
4499London (LTN)Istanbul (IST)3 giờ 55 phút
4453London (LTN)Plovdiv (PDV)3 giờ 25 phút
4454Plovdiv (PDV)London (LTN)3 giờ 45 phút
4500Istanbul (IST)London (LTN)4 giờ 15 phút
Hiển thị thêm đường bay

Wizz Air UK thông tin liên hệ

  • W9Mã IATA
  • +44 905 707 0000Gọi điện
  • wizzair.comTruy cập

Thông tin của Wizz Air UK

Mã IATAW9
Tuyến đường120
Tuyến bay hàng đầuTirana đến Sân bay London Luton
Sân bay được khai thác53
Sân bay hàng đầuLondon Luton

Những hãng bay được chuộng khác ở Việt Nam

Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.