Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng EL AL
Việt Nam
VND

LY

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng EL AL

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng EL AL

  • Đâu là hạn định do EL AL đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng EL AL, hành lý xách tay không được quá 56x45x25 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng EL AL sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng EL AL bay đến đâu?

    EL AL khai thác những chuyến bay thẳng đến 52 thành phố ở 29 quốc gia khác nhau. EL AL khai thác những chuyến bay thẳng đến 52 thành phố ở 29 quốc gia khác nhau. Tel Aviv, Paris và New York là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng EL AL.

  • Đâu là cảng tập trung chính của EL AL?

    EL AL tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Tel Aviv.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng EL AL?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm EL AL.

  • Hãng EL AL có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của EL AL được tìm thấy trên KAYAK là từ Tel Aviv đến Larnaca, với giá 2.883.866 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng EL AL?

  • Liệu EL AL có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, EL AL không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng EL AL có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, EL AL có các chuyến bay tới 53 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng EL AL

7,6
Tốt649 đánh giá đã được xác minh
7,3Thư thái
8,2Phi hành đoàn
7,1Thư giãn, giải trí
7,7Lên máy bay
6,8Thức ăn
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của EL AL

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng EL AL - EL AL bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng EL AL thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng EL AL có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng EL AL

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
5Tel Aviv (TLV)Los Angeles (LAX)14 giờ 55 phút••••••
27Tel Aviv (TLV)Newark (EWR)11 giờ 45 phút••••••
315Tel Aviv (TLV)London (LHR)5 giờ 25 phút••••••
311Tel Aviv (TLV)London (LTN)5 giờ 25 phút••••••
312London (LTN)Tel Aviv (TLV)4 giờ 50 phút••••••
376Lisbon (LIS)Tel Aviv (TLV)5 giờ 10 phút•••••
319Tel Aviv (TLV)Paris (CDG)5 giờ 5 phút•••••
316London (LHR)Tel Aviv (TLV)4 giờ 55 phút•••••
375Tel Aviv (TLV)Lisbon (LIS)6 giờ 0 phút•••••
320Paris (CDG)Tel Aviv (TLV)4 giờ 30 phút•••••
336Am-xtéc-đam (AMS)Tel Aviv (TLV)4 giờ 35 phút•••••
382Milan (MXP)Tel Aviv (TLV)3 giờ 45 phút•••••
363Tel Aviv (TLV)Vienna (VIE)3 giờ 40 phút•••••
396Ma-đrít (MAD)Tel Aviv (TLV)4 giờ 35 phút••••
28Newark (EWR)Tel Aviv (TLV)10 giờ 25 phút••••
339Tel Aviv (TLV)Am-xtéc-đam (AMS)5 giờ 10 phút••••
541Tel Aviv (TLV)Athen (ATH)2 giờ 10 phút••••••
286Rome (FCO)Tel Aviv (TLV)3 giờ 20 phút••••
364Vienna (VIE)Tel Aviv (TLV)3 giờ 25 phút••••
2524Praha (Prague) (PRG)Tel Aviv (TLV)3 giờ 50 phút•••
2523Tel Aviv (TLV)Praha (Prague) (PRG)4 giờ 0 phút•••
544Athen (ATH)Tel Aviv (TLV)2 giờ 0 phút•••
223Tel Aviv (TLV)Nice (NCE)4 giờ 15 phút•••
224Nice (NCE)Tel Aviv (TLV)3 giờ 40 phút•••
7Tel Aviv (TLV)New York (JFK)11 giờ 50 phút•••
82Băng Cốc (BKK)Tel Aviv (TLV)10 giờ 50 phút•••
385Tel Aviv (TLV)Rome (FCO)3 giờ 40 phút••••
15Tel Aviv (TLV)Boston (BOS)11 giờ 40 phút••
353Tel Aviv (TLV)Muy-ních (MUC)4 giờ 5 phút•••••
5183Tel Aviv (TLV)Tirana (TIA)3 giờ 10 phút••
5184Tirana (TIA)Tel Aviv (TLV)2 giờ 40 phút••
347Tel Aviv (TLV)Zurich (ZRH)4 giờ 20 phút•••
5195Tel Aviv (TLV)Belgrade (BEG)3 giờ 10 phút•••
16Boston (BOS)Tel Aviv (TLV)10 giờ 5 phút••
5196Belgrade (BEG)Tel Aviv (TLV)2 giờ 50 phút•••
321Tel Aviv (TLV)Mác-xây (MRS)4 giờ 25 phút••
395Tel Aviv (TLV)Ma-đrít (MAD)5 giờ 20 phút••••
354Muy-ních (MUC)Tel Aviv (TLV)3 giờ 45 phút••
322Mác-xây (MRS)Tel Aviv (TLV)3 giờ 50 phút••
4New York (JFK)Tel Aviv (TLV)10 giờ 20 phút••
83Tel Aviv (TLV)Băng Cốc (BKK)11 giờ 40 phút••
572Bucharest (OTP)Tel Aviv (TLV)2 giờ 30 phút••••
571Tel Aviv (TLV)Bucharest (OTP)2 giờ 40 phút••••
2365Tel Aviv (TLV)Budapest (BUD)3 giờ 25 phút••••
393Tel Aviv (TLV)Bác-xê-lô-na (BCN)4 giờ 40 phút•••••
394Bác-xê-lô-na (BCN)Tel Aviv (TLV)4 giờ 5 phút•••••
348Zurich (ZRH)Tel Aviv (TLV)3 giờ 55 phút••••
2371Tel Aviv (TLV)Berlin (BER)4 giờ 15 phút•••
289Tel Aviv (TLV)Venice (VCE)3 giờ 50 phút•••
5110Tbilisi (TBS)Tel Aviv (TLV)2 giờ 40 phút••••
290Venice (VCE)Tel Aviv (TLV)3 giờ 20 phút•••
381Tel Aviv (TLV)Milan (MXP)4 giờ 10 phút••••
121Tel Aviv (TLV)Mai-a-mi (MIA)13 giờ 15 phút•
5248Thessaloníki (SKG)Tel Aviv (TLV)2 giờ 25 phút•
551Tel Aviv (TLV)Sofia (SOF)2 giờ 35 phút•
5406Batumi (BUS)Tel Aviv (TLV)2 giờ 15 phút•
552Sofia (SOF)Tel Aviv (TLV)2 giờ 25 phút•
5113Tel Aviv (TLV)Batumi (BUS)2 giờ 15 phút••
5129Tel Aviv (TLV)Chisinau (RMO)3 giờ 0 phút•
5412Copenhagen (CPH)Tel Aviv (TLV)4 giờ 30 phút•
18Mai-a-mi (MIA)Tel Aviv (TLV)12 giờ 0 phút•
2372Berlin (BER)Tel Aviv (TLV)3 giờ 55 phút•
92Tô-ky-ô (NRT)Tel Aviv (TLV)12 giờ 45 phút•
5411Tel Aviv (TLV)Copenhagen (CPH)4 giờ 40 phút•
6Los Angeles (LAX)Tel Aviv (TLV)13 giờ 50 phút•
5031Tel Aviv (TLV)Thành phố Rhodes (RHO)1 giờ 45 phút••
91Tel Aviv (TLV)Tô-ky-ô (NRT)11 giờ 35 phút•
5032Thành phố Rhodes (RHO)Tel Aviv (TLV)1 giờ 35 phút••
88Thị trấn Phuket (HKT)Tel Aviv (TLV)10 giờ 55 phút•
5466Tivat (TIV)Tel Aviv (TLV)2 giờ 50 phút•
5063Tel Aviv (TLV)Heraklio Town (HER)2 giờ 0 phút••
5187Tel Aviv (TLV)Dubrovnik (DBV)3 giờ 20 phút••
357Tel Aviv (TLV)Frankfurt/ Main (FRA)4 giờ 35 phút•••
5107Tel Aviv (TLV)Tbilisi (TBS)2 giờ 35 phút•••
5188Dubrovnik (DBV)Tel Aviv (TLV)3 giờ 0 phút••
5064Heraklio Town (HER)Tel Aviv (TLV)1 giờ 40 phút••
358Frankfurt/ Main (FRA)Tel Aviv (TLV)4 giờ 5 phút•••
2368Budapest (BUD)Tel Aviv (TLV)3 giờ 5 phút••
5457Tel Aviv (TLV)Argostoli (EFL)2 giờ 40 phút••
5458Argostoli (EFL)Tel Aviv (TLV)2 giờ 25 phút••
5051Tel Aviv (TLV)Thera (JTR)2 giờ 0 phút•
5052Thera (JTR)Tel Aviv (TLV)1 giờ 45 phút•
5133Tel Aviv (TLV)Larnaca (LCA)1 giờ 10 phút•
5465Tel Aviv (TLV)Tivat (TIV)3 giờ 0 phút•
5111Tel Aviv (TLV)Naples (NAP)3 giờ 25 phút•
5112Naples (NAP)Tel Aviv (TLV)3 giờ 10 phút•
5194Salzburg (SZG)Tel Aviv (TLV)3 giờ 30 phút••
5193Tel Aviv (TLV)Salzburg (SZG)3 giờ 50 phút••
Hiển thị thêm đường bay

EL AL thông tin liên hệ

  • LYMã IATA
  • +972 3 9771111Gọi điện
  • elal.comTruy cập

Thông tin của EL AL

Mã IATALY
Tuyến đường103
Tuyến bay hàng đầuSân bay Paris Charles de Gaulle đến Tel Aviv
Sân bay được khai thác53
Sân bay hàng đầuTel Aviv Ben Gurion Intl
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.