Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng EL AL

LY

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng EL AL

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng EL AL

  • Đâu là hạn định do EL AL đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng EL AL, hành lý xách tay không được quá 56x45x25 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng EL AL sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng EL AL bay đến đâu?

    EL AL khai thác những chuyến bay thẳng đến 48 thành phố ở 28 quốc gia khác nhau. EL AL khai thác những chuyến bay thẳng đến 48 thành phố ở 28 quốc gia khác nhau. Tel Aviv, Paris và New York là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng EL AL.

  • Đâu là cảng tập trung chính của EL AL?

    EL AL tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Tel Aviv.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng EL AL?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm EL AL.

  • Hãng EL AL có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của EL AL được tìm thấy trên KAYAK là từ Paphos đến Tel Aviv, với giá 3.133.228 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng EL AL?

  • Liệu EL AL có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, EL AL không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng EL AL có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, EL AL có các chuyến bay tới 49 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng EL AL

7,6
Tốt636 đánh giá đã được xác minh
7,2Thư giãn, giải trí
7,7Lên máy bay
7,3Thư thái
8,2Phi hành đoàn
6,8Thức ăn
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của EL AL

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng EL AL - EL AL bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng EL AL thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng EL AL có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng EL AL

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
17Tel Aviv (TLV)Mai-a-mi (MIA)13 giờ 15 phút
5Tel Aviv (TLV)Los Angeles (LAX)14 giờ 55 phút
311Tel Aviv (TLV)London (LTN)5 giờ 25 phút
26Newark (EWR)Tel Aviv (TLV)10 giờ 25 phút
376Lisbon (LIS)Tel Aviv (TLV)5 giờ 10 phút
314London (LTN)Tel Aviv (TLV)4 giờ 50 phút
375Tel Aviv (TLV)Lisbon (LIS)6 giờ 0 phút
6Los Angeles (LAX)Tel Aviv (TLV)13 giờ 50 phút
27Tel Aviv (TLV)Newark (EWR)11 giờ 45 phút
18Mai-a-mi (MIA)Tel Aviv (TLV)12 giờ 0 phút
16Boston (BOS)Tel Aviv (TLV)10 giờ 5 phút
15Tel Aviv (TLV)Boston (BOS)11 giờ 40 phút
1Tel Aviv (TLV)New York (JFK)11 giờ 50 phút
574Bucharest (OTP)Tel Aviv (TLV)2 giờ 30 phút
573Tel Aviv (TLV)Bucharest (OTP)2 giờ 40 phút
322Mác-xây (MRS)Tel Aviv (TLV)3 giờ 50 phút
321Tel Aviv (TLV)Mác-xây (MRS)4 giờ 25 phút
318London (LHR)Tel Aviv (TLV)4 giờ 55 phút
317Tel Aviv (TLV)London (LHR)5 giờ 25 phút
5412Copenhagen (CPH)Tel Aviv (TLV)4 giờ 30 phút
5411Tel Aviv (TLV)Copenhagen (CPH)4 giờ 40 phút
4New York (JFK)Tel Aviv (TLV)10 giờ 20 phút
326Paris (CDG)Tel Aviv (TLV)4 giờ 30 phút
374Porto (OPO)Tel Aviv (TLV)5 giờ 20 phút
373Tel Aviv (TLV)Porto (OPO)6 giờ 0 phút
5130Chisinau (RMO)Tel Aviv (TLV)2 giờ 50 phút
82Băng Cốc (BKK)Tel Aviv (TLV)10 giờ 50 phút
281Tel Aviv (TLV)Milan (MXP)4 giờ 10 phút
286Rome (FCO)Tel Aviv (TLV)3 giờ 20 phút
224Nice (NCE)Tel Aviv (TLV)3 giờ 40 phút
342Geneva (GVA)Tel Aviv (TLV)3 giờ 55 phút
341Tel Aviv (TLV)Geneva (GVA)4 giờ 30 phút
282Milan (MXP)Tel Aviv (TLV)3 giờ 45 phút
83Tel Aviv (TLV)Băng Cốc (BKK)11 giờ 40 phút
392Bác-xê-lô-na (BCN)Tel Aviv (TLV)4 giờ 5 phút
5426Catania (CTA)Tel Aviv (TLV)2 giờ 50 phút
5425Tel Aviv (TLV)Catania (CTA)3 giờ 20 phút
348Zurich (ZRH)Tel Aviv (TLV)3 giờ 55 phút
391Tel Aviv (TLV)Bác-xê-lô-na (BCN)4 giờ 40 phút
385Tel Aviv (TLV)Rome (FCO)3 giờ 40 phút
361Tel Aviv (TLV)Vienna (VIE)3 giờ 40 phút
5182Zagreb (ZAG)Tel Aviv (TLV)3 giờ 10 phút
5129Tel Aviv (TLV)Chisinau (RMO)3 giờ 0 phút
362Vienna (VIE)Tel Aviv (TLV)3 giờ 25 phút
5181Tel Aviv (TLV)Zagreb (ZAG)3 giờ 25 phút
5155Tel Aviv (TLV)Thành phố Varna (VAR)2 giờ 30 phút
5156Thành phố Varna (VAR)Tel Aviv (TLV)2 giờ 25 phút
5466Tivat (TIV)Tel Aviv (TLV)2 giờ 50 phút
356Frankfurt/ Main (FRA)Tel Aviv (TLV)4 giờ 5 phút
5414Basel (BSL)Tel Aviv (TLV)4 giờ 5 phút
252Muy-ních (MUC)Tel Aviv (TLV)3 giờ 45 phút
5413Tel Aviv (TLV)Basel (BSL)4 giờ 30 phút
251Tel Aviv (TLV)Muy-ních (MUC)4 giờ 5 phút
247Tel Aviv (TLV)Zurich (ZRH)4 giờ 20 phút
5120Krakow (KRK)Tel Aviv (TLV)3 giờ 25 phút
5119Tel Aviv (TLV)Krakow (KRK)3 giờ 50 phút
5246Thessaloníki (SKG)Tel Aviv (TLV)2 giờ 25 phút
5245Tel Aviv (TLV)Thessaloníki (SKG)2 giờ 40 phút
2371Tel Aviv (TLV)Berlin (BER)4 giờ 15 phút
544Athen (ATH)Tel Aviv (TLV)2 giờ 0 phút
543Tel Aviv (TLV)Athen (ATH)2 giờ 10 phút
338Am-xtéc-đam (AMS)Tel Aviv (TLV)4 giờ 35 phút
5142Larnaca (LCA)Tel Aviv (TLV)1 giờ 5 phút
337Tel Aviv (TLV)Am-xtéc-đam (AMS)5 giờ 5 phút
5141Tel Aviv (TLV)Larnaca (LCA)1 giờ 10 phút
5101Tel Aviv (TLV)Warsaw (WAW)4 giờ 0 phút
221Tel Aviv (TLV)Paris (CDG)5 giờ 5 phút
5140Paphos (PFO)Tel Aviv (TLV)1 giờ 10 phút
2524Praha (Prague) (PRG)Tel Aviv (TLV)3 giờ 50 phút
5139Tel Aviv (TLV)Paphos (PFO)1 giờ 15 phút
2523Tel Aviv (TLV)Praha (Prague) (PRG)4 giờ 0 phút
289Tel Aviv (TLV)Venice (VCE)3 giờ 50 phút
290Venice (VCE)Tel Aviv (TLV)3 giờ 20 phút
398Ma-đrít (MAD)Tel Aviv (TLV)4 giờ 35 phút
397Tel Aviv (TLV)Ma-đrít (MAD)5 giờ 20 phút
5110Tbilisi (TBS)Tel Aviv (TLV)2 giờ 40 phút
5107Tel Aviv (TLV)Tbilisi (TBS)2 giờ 35 phút
2372Berlin (BER)Tel Aviv (TLV)3 giờ 55 phút
2365Tel Aviv (TLV)Budapest (BUD)3 giờ 25 phút
92Tô-ky-ô (NRT)Tel Aviv (TLV)12 giờ 45 phút
357Tel Aviv (TLV)Frankfurt/ Main (FRA)4 giờ 35 phút
223Tel Aviv (TLV)Nice (NCE)4 giờ 15 phút
5114Batumi (BUS)Tel Aviv (TLV)2 giờ 15 phút
5113Tel Aviv (TLV)Batumi (BUS)2 giờ 15 phút
2360Budapest (BUD)Tel Aviv (TLV)3 giờ 5 phút
91Tel Aviv (TLV)Tô-ky-ô (NRT)11 giờ 35 phút
5467Tel Aviv (TLV)Tivat (TIV)3 giờ 0 phút
88Thị trấn Phuket (HKT)Tel Aviv (TLV)10 giờ 55 phút
5032Thành phố Rhodes (RHO)Tel Aviv (TLV)1 giờ 35 phút
5031Tel Aviv (TLV)Thành phố Rhodes (RHO)1 giờ 45 phút
551Tel Aviv (TLV)Sofia (SOF)2 giờ 35 phút
5196Belgrade (BEG)Tel Aviv (TLV)2 giờ 50 phút
5450Préveza (PVK)Tel Aviv (TLV)2 giờ 25 phút
5195Tel Aviv (TLV)Belgrade (BEG)3 giờ 10 phút
87Tel Aviv (TLV)Thị trấn Phuket (HKT)11 giờ 50 phút
5449Tel Aviv (TLV)Préveza (PVK)2 giờ 40 phút
5184Tirana (TIA)Tel Aviv (TLV)2 giờ 40 phút
5183Tel Aviv (TLV)Tirana (TIA)3 giờ 10 phút
552Sofia (SOF)Tel Aviv (TLV)2 giờ 25 phút
5064Heraklio Town (HER)Tel Aviv (TLV)1 giờ 40 phút
5052Thera (JTR)Tel Aviv (TLV)1 giờ 45 phút
5063Tel Aviv (TLV)Heraklio Town (HER)2 giờ 0 phút
5051Tel Aviv (TLV)Thera (JTR)2 giờ 0 phút
5480Mykonos (JMK)Tel Aviv (TLV)1 giờ 55 phút
5479Tel Aviv (TLV)Mykonos (JMK)2 giờ 10 phút
5102Warsaw (WAW)Tel Aviv (TLV)3 giờ 50 phút
Hiển thị thêm đường bay

EL AL thông tin liên hệ

  • LYMã IATA
  • +972 3 9771111Gọi điện
  • elal.comTruy cập

Mọi thông tin bạn cần biết về các chuyến bay EL AL

Thông tin của EL AL

Mã IATALY
Tuyến đường95
Tuyến bay hàng đầuSân bay Paris Charles de Gaulle đến Tel Aviv
Sân bay được khai thác49
Sân bay hàng đầuTel Aviv Ben Gurion Intl
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.