Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Egyptair

MS

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Egyptair

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Tìm kiếm hàng trăm website du lịch cùng lúc để tìm các ưu đãi cho chuyến bay của hãng Egyptair

​Các khách du lịch yêu thích KAYAK
41.299.237 tìm kiếm trong 7 ngày qua trên KAYAK

Miễn phí sử dụngKhông có phí hoặc lệ phí ẩn.

Lọc các ưu đãiChọn hạng cabin, Wi-Fi miễn phí và hơn thế nữa.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Egyptair

  • Đâu là hạn định do Egyptair đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Egyptair, hành lý xách tay không được quá 115 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Egyptair sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Egyptair bay đến đâu?

    Egyptair khai thác những chuyến bay thẳng đến 93 thành phố ở 56 quốc gia khác nhau. Egyptair khai thác những chuyến bay thẳng đến 93 thành phố ở 56 quốc gia khác nhau. Cairo, Jeddah và Medina là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Egyptair.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Egyptair?

    Egyptair tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Cairo.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Egyptair?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Egyptair.

  • Hãng Egyptair có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 72 giờ qua, tuyến rẻ nhất của hãng Egyptair được tìm thấy trên KAYAK là tuyến từ Cairo đến Hurghada, với giá vé 3.714.436 ₫ cho chuyến bay khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Egyptair?

  • Liệu Egyptair có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Phải, Egyptair là một phần của liên minh hãng bay Star Alliance.

  • Hãng Egyptair có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Egyptair có các chuyến bay tới 93 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng Egyptair

6,5
Ổn428 đánh giá đã được xác minh
7,0Phi hành đoàn
6,0Thư giãn, giải trí
6,6Thư thái
6,8Lên máy bay
6,3Thức ăn
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Egyptair

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Egyptair - Egyptair bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Egyptair thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Egyptair có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Egyptair

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
783Cairo (CAI)London (LHR)5 giờ 15 phút
966Cairo (CAI)Sharjah (SHJ)3 giờ 30 phút
784London (LHR)Cairo (CAI)4 giờ 55 phút
967Sharjah (SHJ)Cairo (CAI)3 giờ 40 phút
760Copenhagen (CPH)Cairo (CAI)4 giờ 30 phút
952Thượng Hải (PVG)Cairo (CAI)11 giờ 30 phút
973Cairo (CAI)Niu Đê-li (DEL)6 giờ 21 phút
635Cairo (CAI)Erbil (EBL)2 giờ 21 phút
815Cairo (CAI)Taif (TIF)2 giờ 15 phút
811Cairo (CAI)Tabuk (TUU)1 giờ 30 phút
974Niu Đê-li (DEL)Cairo (CAI)6 giờ 35 phút
636Erbil (EBL)Cairo (CAI)2 giờ 35 phút
847Cairo (CAI)Casablanca (CMN)5 giờ 30 phút
848Casablanca (CMN)Cairo (CAI)4 giờ 55 phút
981Cairo (CAI)Washington (IAD)11 giờ 50 phút
983Cairo (CAI)Los Angeles (LAX)14 giờ 50 phút
951Cairo (CAI)Thượng Hải (PVG)10 giờ 35 phút
686Dammam (DMM)Alexandria (HBE)3 giờ 0 phút
988Newark (EWR)Cairo (CAI)10 giờ 15 phút
774Zurich (ZRH)Cairo (CAI)3 giờ 50 phút
984Los Angeles (LAX)Cairo (CAI)13 giờ 45 phút
838Entebbe (EBB)Cairo (CAI)5 giờ 15 phút
43Hurghada (HRG)Cairo (CAI)1 giờ 10 phút
48Cairo (CAI)Hurghada (HRG)1 giờ 0 phút
150Abu Simbel (ABS)Aswan (ASW)0 giờ 40 phút
150Aswan (ASW)Cairo (CAI)1 giờ 25 phút
2753Cairo (CAI)Ma-đrít (MAD)5 giờ 5 phút
363Luxor (LXR)Cairo (CAI)1 giờ 10 phút
2754Ma-đrít (MAD)Luxor (LXR)5 giờ 0 phút
887Cairo (CAI)Douala (DLA)5 giờ 10 phút
888Douala (DLA)Cairo (CAI)5 giờ 10 phút
917Abu Dhabi (AUH)Cairo (CAI)3 giờ 35 phút
916Cairo (CAI)Abu Dhabi (AUH)3 giờ 25 phút
775Cairo (CAI)Dublin (DUB)5 giờ 50 phút
776Dublin (DUB)Cairo (CAI)5 giờ 25 phút
969Mumbai (BOM)Cairo (CAI)6 giờ 0 phút
968Cairo (CAI)Mumbai (BOM)5 giờ 55 phút
841Cairo (CAI)Dar Es Salaam (DAR)5 giờ 40 phút
759Cairo (CAI)Copenhagen (CPH)4 giờ 35 phút
728Moscow (Matxcơva) (DME)Sharm el-Sheikh (SSH)5 giờ 45 phút
745Cairo (CAI)Istanbul (IST)2 giờ 20 phút
746Istanbul (IST)Cairo (CAI)2 giờ 20 phút
1850Nairobi (NBO)Cairo (CAI)5 giờ 5 phút
1849Cairo (CAI)Nairobi (NBO)5 giờ 0 phút
985Cairo (CAI)New York (JFK)11 giờ 35 phút
728Moscow (Matxcơva) (DME)Hurghada (HRG)5 giờ 45 phút
986New York (JFK)Cairo (CAI)10 giờ 30 phút
995Cairo (CAI)Toronto (YYZ)11 giờ 30 phút
996Toronto (YYZ)Cairo (CAI)10 giờ 25 phút
958Cairo (CAI)Quảng Châu (CAN)10 giờ 10 phút
959Quảng Châu (CAN)Cairo (CAI)10 giờ 30 phút
748Athen (ATH)Cairo (CAI)1 giờ 55 phút
747Cairo (CAI)Athen (ATH)2 giờ 0 phút
729Cairo (CAI)Moscow (Matxcơva) (DME)5 giờ 40 phút
730Moscow (Matxcơva) (DME)Cairo (CAI)5 giờ 25 phút
628Baghdad (BGW)Cairo (CAI)2 giờ 25 phút
627Cairo (CAI)Baghdad (BGW)2 giờ 5 phút
845Cairo (CAI)Algiers (ALG)4 giờ 10 phút
781Cairo (CAI)Manchester (MAN)5 giờ 25 phút
703Cairo (CAI)Milan (MXP)4 giờ 0 phút
773Cairo (CAI)Zurich (ZRH)4 giờ 5 phút
782Manchester (MAN)Cairo (CAI)5 giờ 10 phút
704Milan (MXP)Cairo (CAI)3 giờ 40 phút
937Cairo (CAI)Doha (DOH)3 giờ 5 phút
938Doha (DOH)Cairo (CAI)3 giờ 15 phút
799Cairo (CAI)Paris (CDG)4 giờ 40 phút
791Cairo (CAI)Rome (FCO)3 giờ 25 phút
800Paris (CDG)Cairo (CAI)4 giờ 20 phút
846Algiers (ALG)Cairo (CAI)3 giờ 45 phút
758Am-xtéc-đam (AMS)Cairo (CAI)4 giờ 30 phút
757Cairo (CAI)Am-xtéc-đam (AMS)4 giờ 55 phút
930Cairo (CAI)Muscat (MCT)3 giờ 50 phút
677Cairo (CAI)Medina (MED)1 giờ 55 phút
931Muscat (MCT)Cairo (CAI)4 giờ 10 phút
678Medina (MED)Cairo (CAI)2 giờ 0 phút
798Vienna (VIE)Cairo (CAI)3 giờ 20 phút
913Dubai (DXB)Cairo (CAI)3 giờ 35 phút
912Cairo (CAI)Dubai (DXB)3 giờ 45 phút
921Manama (BAH)Cairo (CAI)3 giờ 0 phút
982Washington (IAD)Cairo (CAI)10 giờ 30 phút
840Johannesburg (JNB)Cairo (CAI)8 giờ 25 phút
830Benghazi (BEN)Cairo (CAI)1 giờ 50 phút
829Cairo (CAI)Benghazi (BEN)2 giờ 0 phút
884Abidjan (ABJ)Cairo (CAI)6 giờ 20 phút
920Cairo (CAI)Manama (BAH)2 giờ 45 phút
733Cairo (CAI)Düsseldorf (DUS)4 giờ 35 phút
839Cairo (CAI)Johannesburg (JNB)8 giờ 25 phút
787Cairo (CAI)Muy-ních (MUC)4 giờ 0 phút
797Cairo (CAI)Vienna (VIE)3 giờ 35 phút
712Beirut (BEY)Cairo (CAI)1 giờ 35 phút
883Cairo (CAI)Abidjan (ABJ)6 giờ 15 phút
711Cairo (CAI)Beirut (BEY)1 giờ 25 phút
843Cairo (CAI)Tunis (TUN)3 giờ 20 phút
792Rome (FCO)Cairo (CAI)3 giờ 15 phút
727Hurghada (HRG)Moscow (Matxcơva) (DME)6 giờ 10 phút
788Muy-ních (MUC)Cairo (CAI)3 giờ 40 phút
844Tunis (TUN)Cairo (CAI)3 giờ 5 phút
673Cairo (CAI)Jeddah (JED)2 giờ 10 phút
727Sharm el-Sheikh (SSH)Moscow (Matxcơva) (DME)6 giờ 0 phút
987Cairo (CAI)Newark (EWR)11 giờ 30 phút
685Alexandria (HBE)Dammam (DMM)2 giờ 55 phút
719Cairo (CAI)Amman (AMM)1 giờ 15 phút
833Cairo (CAI)Asmara (ASM)3 giờ 0 phút
771Cairo (CAI)Geneva (GVA)4 giờ 15 phút
831Cairo (CAI)Tripoli (MJI)2 giờ 55 phút
772Geneva (GVA)Cairo (CAI)3 giờ 55 phút
954Hàng Châu (HGH)Cairo (CAI)11 giờ 25 phút
832Tripoli (MJI)Cairo (CAI)2 giờ 35 phút
690Thủ Đô Riyadh (RUH)Cairo (CAI)2 giờ 45 phút
878Abuja (ABV)Cairo (CAI)4 giờ 50 phút
877Cairo (CAI)Abuja (ABV)4 giờ 50 phút
284Cairo (CAI)Aswan (ASW)1 giờ 25 phút
683Cairo (CAI)Dammam (DMM)2 giờ 50 phút
785Cairo (CAI)Frankfurt/ Main (FRA)4 giờ 25 phút
953Cairo (CAI)Hàng Châu (HGH)10 giờ 10 phút
684Dammam (DMM)Cairo (CAI)2 giờ 55 phút
786Frankfurt/ Main (FRA)Cairo (CAI)4 giờ 5 phút
674Jeddah (JED)Cairo (CAI)2 giờ 10 phút
720Amman (AMM)Cairo (CAI)1 giờ 30 phút
768Bác-xê-lô-na (BCN)Cairo (CAI)4 giờ 10 phút
752Budapest (BUD)Cairo (CAI)3 giờ 10 phút
767Cairo (CAI)Bác-xê-lô-na (BCN)4 giờ 25 phút
751Cairo (CAI)Budapest (BUD)3 giờ 20 phút
60Cairo (CAI)Luxor (LXR)1 giờ 5 phút
743Cairo (CAI)Larnaca (LCA)1 giờ 15 phút
744Larnaca (LCA)Cairo (CAI)1 giờ 25 phút
651Cairo (CAI)Thủ Đô Riyadh (RUH)2 giờ 40 phút
835Kigali (KGL)Entebbe (EBB)1 giờ 0 phút
956Bắc Kinh (PEK)Cairo (CAI)10 giờ 45 phút
835Cairo (CAI)Kigali (KGL)5 giờ 20 phút
860Juba (JUB)Cairo (CAI)4 giờ 50 phút
875Cairo (CAI)Lagos (LOS)5 giờ 30 phút
955Cairo (CAI)Bắc Kinh (PEK)9 giờ 15 phút
876Lagos (LOS)Cairo (CAI)5 giờ 25 phút
882Accra (ACC)Cairo (CAI)5 giờ 45 phút
881Cairo (CAI)Accra (ACC)5 giờ 50 phút
28Cairo (CAI)Sharm el-Sheikh (SSH)1 giờ 0 phút
852Addis Ababa (ADD)Cairo (CAI)3 giờ 45 phút
851Cairo (CAI)Addis Ababa (ADD)3 giờ 40 phút
789Cairo (CAI)Praha (Prague) (PRG)3 giờ 55 phút
734Düsseldorf (DUS)Cairo (CAI)4 giờ 15 phút
754Ma-đrít (MAD)Cairo (CAI)4 giờ 50 phút
790Praha (Prague) (PRG)Cairo (CAI)3 giờ 50 phút
149Aswan (ASW)Abu Simbel (ABS)0 giờ 45 phút
655Alexandria (HBE)Jeddah (JED)2 giờ 15 phút
656Jeddah (JED)Alexandria (HBE)2 giờ 15 phút
Hiển thị thêm đường bay

Egyptair thông tin liên hệ

  • MSMã IATA
  • +1 718 751 4850Gọi điện
  • egyptair.comTruy cập

Mọi thông tin bạn cần biết về các chuyến bay Egyptair

Thông tin của Egyptair

Mã IATAMS
Tuyến đường213
Tuyến bay hàng đầuJeddah đến Cairo
Sân bay được khai thác93
Sân bay hàng đầuCairo
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.