Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Icelandair

FI

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Icelandair

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Hai
Tháng Mười hai
Thời điểm tốt nhất để tránh đám đông với mức giá trung bình giảm 18%.
Thời gian bay phổ biến nhất với mức giá tăng trung bình 9%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Icelandair

  • Đâu là hạn định do Icelandair đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Icelandair, hành lý xách tay không được quá 55x40x20 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Icelandair sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Icelandair bay đến đâu?

    Icelandair khai thác những chuyến bay thẳng đến 57 thành phố ở 21 quốc gia khác nhau. Icelandair khai thác những chuyến bay thẳng đến 57 thành phố ở 21 quốc gia khác nhau. Reykjavik, Copenhagen và London là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Icelandair.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Icelandair?

    Icelandair tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Reykjavik.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Icelandair?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Icelandair.

  • Các vé bay của hãng Icelandair có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Icelandair sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Icelandair là Tháng Hai, còn tháng đắt nhất là Tháng Mười hai.

  • Hãng Icelandair có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Icelandair được tìm thấy trên KAYAK là từ Gdansk đến Reykjavik, với giá 3.155.404 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Icelandair?

  • Liệu Icelandair có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Icelandair không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Icelandair có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Icelandair có các chuyến bay tới 58 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Icelandair

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Icelandair là Tháng Hai, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Mười hai.

Đánh giá của khách hàng Icelandair

7,0
Tốt702 đánh giá đã được xác minh
8,0Phi hành đoàn
6,2Thức ăn
7,2Lên máy bay
6,9Thư thái
6,9Thư giãn, giải trí
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Icelandair

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Icelandair - Icelandair bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Icelandair thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Icelandair có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Icelandair

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayCNTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7
631Reykjavik (KEF)Boston (BOS)5 giờ 50 phút
506Reykjavik (KEF)Am-xtéc-đam (AMS)3 giờ 20 phút
619Reykjavik (KEF)New York (JFK)6 giờ 20 phút
630Boston (BOS)Reykjavik (KEF)5 giờ 15 phút
622Newark (EWR)Reykjavik (KEF)5 giờ 50 phút
614New York (JFK)Reykjavik (KEF)5 giờ 50 phút
680Seattle (SEA)Reykjavik (KEF)7 giờ 35 phút
623Reykjavik (KEF)Newark (EWR)6 giờ 15 phút
681Reykjavik (KEF)Seattle (SEA)8 giờ 5 phút
323Oslo (OSL)Reykjavik (KEF)2 giờ 55 phút
322Reykjavik (KEF)Oslo (OSL)2 giờ 45 phút
532Reykjavik (KEF)Muy-ních (MUC)3 giờ 50 phút
549Paris (CDG)Reykjavik (KEF)3 giờ 35 phút
548Reykjavik (KEF)Paris (CDG)3 giờ 25 phút
689Reykjavik (KEF)Orlando (MCO)8 giờ 5 phút
301Sørvágur (FAE)Reykjavik (KEF)1 giờ 55 phút
300Reykjavik (KEF)Sørvágur (FAE)1 giờ 50 phút
201Copenhagen (CPH)Reykjavik (KEF)3 giờ 20 phút
821Reykjavik (KEF)Raleigh (RDU)6 giờ 45 phút
820Raleigh (RDU)Reykjavik (KEF)6 giờ 10 phút
533Muy-ních (MUC)Reykjavik (KEF)4 giờ 0 phút
128Ilulissat (JAV)Reykjavik (KEF)3 giờ 25 phút
127Reykjavik (KEF)Ilulissat (JAV)3 giờ 25 phút
591Milan (MXP)Reykjavik (KEF)4 giờ 20 phút
855Reykjavik (KEF)Chicago (ORD)6 giờ 50 phút
686Orlando (MCO)Reykjavik (KEF)7 giờ 25 phút
554Reykjavik (KEF)Brussels (BRU)3 giờ 20 phút
435Edinburgh (EDI)Reykjavik (KEF)2 giờ 35 phút
434Reykjavik (KEF)Edinburgh (EDI)2 giờ 20 phút
208Reykjavik (KEF)Copenhagen (CPH)3 giờ 15 phút
856Chicago (ORD)Reykjavik (KEF)6 giờ 15 phút
308Reykjavik (KEF)Stockholm (ARN)3 giờ 10 phút
101Reykjavik (KEF)Kulusuk (KUS)1 giờ 50 phút
102Kulusuk (KUS)Reykjavik (KEF)1 giờ 50 phút
27Isafjordur (IFJ)Reykjavik (RKV)0 giờ 45 phút
26Reykjavik (RKV)Isafjordur (IFJ)0 giờ 45 phút
524Reykjavik (KEF)Frankfurt/ Main (FRA)3 giờ 40 phút
697Reykjavik (KEF)Vancouver (YVR)7 giờ 45 phút
694Vancouver (YVR)Reykjavik (KEF)7 giờ 25 phút
831Reykjavik (KEF)Pittsburgh (PIT)6 giờ 20 phút
830Pittsburgh (PIT)Reykjavik (KEF)5 giờ 50 phút
605Reykjavik (KEF)Toronto (YYZ)6 giờ 5 phút
604Toronto (YYZ)Reykjavik (KEF)5 giờ 35 phút
663Reykjavik (KEF)Portland (PDX)8 giờ 5 phút
664Portland (PDX)Reykjavik (KEF)7 giờ 35 phút
274Reykjavik (KEF)Billund (BLL)3 giờ 0 phút
472Reykjavik (KEF)London (LGW)3 giờ 10 phút
560Reykjavik (KEF)Nice (NCE)4 giờ 15 phút
561Nice (NCE)Reykjavik (KEF)4 giờ 25 phút
116Nuuk (GOH)Reykjavik (KEF)2 giờ 25 phút
115Reykjavik (KEF)Nuuk (GOH)2 giờ 20 phút
580Reykjavik (KEF)Granadilla (TFS)5 giờ 25 phút
581Granadilla (TFS)Reykjavik (KEF)5 giờ 30 phút
592Reykjavik (KEF)Milan (MXP)4 giờ 10 phút
309Stockholm (ARN)Reykjavik (KEF)3 giờ 20 phút
31Akureyri (AEY)Reykjavik (RKV)0 giờ 45 phút
30Reykjavik (RKV)Akureyri (AEY)0 giờ 45 phút
335Bergen (BGO)Reykjavik (KEF)2 giờ 30 phút
334Reykjavik (KEF)Bergen (BGO)2 giờ 20 phút
645Reykjavik (KEF)Washington (IAD)6 giờ 30 phút
471London (LGW)Reykjavik (KEF)3 giờ 15 phút
525Frankfurt/ Main (FRA)Reykjavik (KEF)3 giờ 45 phút
644Washington (IAD)Reykjavik (KEF)5 giờ 55 phút
565Geneva (GVA)Reykjavik (KEF)3 giờ 50 phút
564Reykjavik (KEF)Geneva (GVA)3 giờ 45 phút
568Reykjavik (KEF)Zurich (ZRH)3 giờ 45 phút
569Zurich (ZRH)Reykjavik (KEF)4 giờ 0 phút
824Nashville (BNA)Reykjavik (KEF)6 giờ 45 phút
640Baltimore (BWI)Reykjavik (KEF)5 giờ 55 phút
641Reykjavik (KEF)Baltimore (BWI)6 giờ 25 phút
529Berlin (BER)Reykjavik (KEF)3 giờ 45 phút
528Reykjavik (KEF)Berlin (BER)3 giờ 35 phút
419Dublin (DUB)Reykjavik (KEF)2 giờ 35 phút
418Reykjavik (KEF)Dublin (DUB)2 giờ 35 phút
670Denver (DEN)Reykjavik (KEF)7 giờ 20 phút
825Reykjavik (KEF)Nashville (BNA)7 giờ 20 phút
673Reykjavik (KEF)Denver (DEN)8 giờ 10 phút
440Reykjavik (KEF)Manchester (MAN)2 giờ 40 phút
507Am-xtéc-đam (AMS)Reykjavik (KEF)3 giờ 15 phút
275Billund (BLL)Reykjavik (KEF)3 giờ 0 phút
657Reykjavik (KEF)Minneapolis (MSP)6 giờ 35 phút
656Minneapolis (MSP)Reykjavik (KEF)6 giờ 5 phút
343Helsinki (HEL)Reykjavik (KEF)3 giờ 40 phút
342Reykjavik (KEF)Helsinki (HEL)3 giờ 30 phút
555Brussels (BRU)Reykjavik (KEF)3 giờ 20 phút
454Reykjavik (KEF)London (LHR)3 giờ 15 phút
455London (LHR)Reykjavik (KEF)3 giờ 10 phút
948Reykjavik (KEF)Venice (VCE)4 giờ 40 phút
949Venice (VCE)Reykjavik (KEF)4 giờ 40 phút
431Glasgow (GLA)Reykjavik (KEF)2 giờ 25 phút
432Reykjavik (KEF)Glasgow (GLA)2 giờ 15 phút
563Rome (FCO)Reykjavik (KEF)4 giờ 55 phút
562Reykjavik (KEF)Rome (FCO)4 giờ 45 phút
597Bác-xê-lô-na (BCN)Reykjavik (KEF)4 giờ 35 phút
596Reykjavik (KEF)Bác-xê-lô-na (BCN)4 giờ 20 phút
71Egilsstaðir (EGS)Reykjavik (RKV)1 giờ 5 phút
70Reykjavik (RKV)Egilsstaðir (EGS)1 giờ 5 phút
77Hofn (HFN)Reykjavik (RKV)1 giờ 0 phút
76Reykjavik (RKV)Hofn (HFN)0 giờ 55 phút
138Qaqortoq (JJU)Reykjavik (KEF)3 giờ 0 phút
139Reykjavik (KEF)Qaqortoq (JJU)3 giờ 0 phút
441Manchester (MAN)Reykjavik (KEF)2 giờ 45 phút
584Reykjavik (KEF)Alicante (ALC)4 giờ 30 phút
Hiển thị thêm đường bay

Icelandair thông tin liên hệ

Mọi thông tin bạn cần biết về các chuyến bay Icelandair

Thông tin của Icelandair

Mã IATAFI
Tuyến đường114
Tuyến bay hàng đầuCopenhagen đến Sân bay Reykjavik Keflavik Intl
Sân bay được khai thác58
Sân bay hàng đầuReykjavik Keflavik Intl
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.