Tìm chuyến bay
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Icelandair
Việt Nam
VND

FI

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Icelandair

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Icelandair

  • Đâu là hạn định do Icelandair đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Icelandair, hành lý xách tay không được quá 55x40x20 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Icelandair sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Icelandair bay đến đâu?

    Icelandair khai thác những chuyến bay thẳng đến 60 thành phố ở 22 quốc gia khác nhau. Icelandair khai thác những chuyến bay thẳng đến 60 thành phố ở 22 quốc gia khác nhau. Reykjavik, Copenhagen và London là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Icelandair.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Icelandair?

    Icelandair tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Reykjavik.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Icelandair?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Icelandair.

  • Hãng Icelandair có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Icelandair được tìm thấy trên KAYAK là từ Gdansk đến Reykjavik, với giá 3.002.070 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Icelandair?

  • Liệu Icelandair có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Icelandair không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Icelandair có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Icelandair có các chuyến bay tới 61 điểm đến.

Đánh giá của khách hàng Icelandair

6,9
Ổn758 đánh giá đã được xác minh
8,0Phi hành đoàn
6,1Thức ăn
6,9Thư thái
7,2Lên máy bay
6,9Thư giãn, giải trí
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Icelandair

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Icelandair - Icelandair bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Icelandair thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Icelandair có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Icelandair

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
77Hofn (HFN)Reykjavik (RKV)1 giờ 0 phút••
76Reykjavik (RKV)Hofn (HFN)0 giờ 55 phút••
431Glasgow (GLA)Reykjavik (KEF)2 giờ 25 phút•••••••
506Reykjavik (KEF)Am-xtéc-đam (AMS)3 giờ 20 phút•••••••
671Reykjavik (KEF)Denver (DEN)8 giờ 10 phút•••••••
432Reykjavik (KEF)Glasgow (GLA)2 giờ 15 phút•••••••
670Denver (DEN)Reykjavik (KEF)7 giờ 20 phút•••••••
619Reykjavik (KEF)New York (JFK)6 giờ 20 phút••••••
682Seattle (SEA)Reykjavik (KEF)7 giờ 35 phút•••••••
618New York (JFK)Reykjavik (KEF)5 giờ 50 phút••••••
631Reykjavik (KEF)Boston (BOS)5 giờ 50 phút••••••
681Reykjavik (KEF)Seattle (SEA)8 giờ 5 phút••••••
532Reykjavik (KEF)Muy-ních (MUC)3 giờ 45 phút••••••
602Toronto (YYZ)Reykjavik (KEF)5 giờ 35 phút•••••••
603Reykjavik (KEF)Toronto (YYZ)6 giờ 5 phút•••••••
630Boston (BOS)Reykjavik (KEF)5 giờ 15 phút•••••••
689Reykjavik (KEF)Orlando (MCO)8 giờ 5 phút•••••
657Reykjavik (KEF)Minneapolis (MSP)6 giờ 35 phút•••••
546Reykjavik (KEF)Paris (CDG)3 giờ 25 phút•••••••
643Reykjavik (KEF)Baltimore (BWI)6 giờ 25 phút•••••••
580Reykjavik (KEF)Granadilla (TFS)5 giờ 25 phút••••••
533Muy-ních (MUC)Reykjavik (KEF)3 giờ 55 phút•••••••
581Granadilla (TFS)Reykjavik (KEF)5 giờ 30 phút••••••
569Zurich (ZRH)Reykjavik (KEF)4 giờ 0 phút•••••
501Am-xtéc-đam (AMS)Reykjavik (KEF)3 giờ 15 phút••••••
547Paris (CDG)Reykjavik (KEF)3 giờ 35 phút•••••••
642Baltimore (BWI)Reykjavik (KEF)5 giờ 55 phút•••••••
656Minneapolis (MSP)Reykjavik (KEF)6 giờ 5 phút•••••
568Reykjavik (KEF)Zurich (ZRH)3 giờ 45 phút•••••
322Reykjavik (KEF)Oslo (OSL)2 giờ 45 phút•••••
697Reykjavik (KEF)Vancouver (YVR)7 giờ 45 phút••••
664Portland (PDX)Reykjavik (KEF)7 giờ 45 phút••••
645Reykjavik (KEF)Washington (IAD)6 giờ 30 phút••••
686Orlando (MCO)Reykjavik (KEF)7 giờ 25 phút•••••
820Raleigh (RDU)Reykjavik (KEF)6 giờ 10 phút••••••
821Reykjavik (KEF)Raleigh (RDU)6 giờ 45 phút••••••
323Oslo (OSL)Reykjavik (KEF)2 giờ 55 phút•••••
665Reykjavik (KEF)Portland (PDX)8 giờ 5 phút••••
824Nashville (BNA)Reykjavik (KEF)6 giờ 45 phút••••
694Vancouver (YVR)Reykjavik (KEF)7 giờ 20 phút••••
852Chicago (ORD)Reykjavik (KEF)6 giờ 15 phút••••••
520Reykjavik (KEF)Frankfurt/ Main (FRA)3 giờ 40 phút•••••
521Frankfurt/ Main (FRA)Reykjavik (KEF)3 giờ 45 phút•••••
825Reykjavik (KEF)Nashville (BNA)7 giờ 20 phút••••
71Egilsstaðir (EGS)Reykjavik (RKV)1 giờ 5 phút•••••
70Reykjavik (RKV)Egilsstaðir (EGS)1 giờ 5 phút•••••
455London (LHR)Reykjavik (KEF)3 giờ 10 phút••••••
209Copenhagen (CPH)Reykjavik (KEF)3 giờ 20 phút••••••
473London (LGW)Reykjavik (KEF)3 giờ 15 phút••••••
529Berlin (BER)Reykjavik (KEF)3 giờ 45 phút•••••••
528Reykjavik (KEF)Berlin (BER)3 giờ 35 phút•••••••
623Reykjavik (KEF)Newark (EWR)6 giờ 15 phút•••••
644Washington (IAD)Reykjavik (KEF)5 giờ 55 phút••••
853Reykjavik (KEF)Chicago (ORD)6 giờ 50 phút•••••
454Reykjavik (KEF)London (LHR)3 giờ 15 phút•••••
434Reykjavik (KEF)Edinburgh (EDI)2 giờ 20 phút•••
343Helsinki (HEL)Reykjavik (KEF)3 giờ 40 phút••••••
553Gdansk (GDN)Reykjavik (KEF)4 giờ 0 phút•••
342Reykjavik (KEF)Helsinki (HEL)3 giờ 30 phút••••••
435Edinburgh (EDI)Reykjavik (KEF)2 giờ 35 phút•••
552Reykjavik (KEF)Gdansk (GDN)3 giờ 35 phút•••
216Reykjavik (KEF)Copenhagen (CPH)3 giờ 15 phút•••••
563Rome (FCO)Reykjavik (KEF)4 giờ 55 phút•••
562Reykjavik (KEF)Rome (FCO)4 giờ 45 phút•••
308Reykjavik (KEF)Stockholm (ARN)3 giờ 10 phút•••
309Stockholm (ARN)Reykjavik (KEF)3 giờ 20 phút•••
472Reykjavik (KEF)London (LGW)3 giờ 10 phút•••••
555Brussels (BRU)Reykjavik (KEF)3 giờ 20 phút•••••
554Reykjavik (KEF)Brussels (BRU)3 giờ 20 phút•••••
537Praha (Prague) (PRG)Reykjavik (KEF)3 giờ 55 phút••
116Nuuk (GOH)Reykjavik (KEF)2 giờ 25 phút••
536Reykjavik (KEF)Praha (Prague) (PRG)3 giờ 45 phút••
115Reykjavik (KEF)Nuuk (GOH)2 giờ 20 phút••
596Reykjavik (KEF)Bác-xê-lô-na (BCN)4 giờ 20 phút••••
597Bác-xê-lô-na (BCN)Reykjavik (KEF)4 giờ 35 phút••••
948Reykjavik (KEF)Venice (VCE)4 giờ 25 phút•••
949Venice (VCE)Reykjavik (KEF)4 giờ 35 phút•••
830Pittsburgh (PIT)Reykjavik (KEF)5 giờ 50 phút•••
831Reykjavik (KEF)Pittsburgh (PIT)6 giờ 20 phút•••
300Reykjavik (KEF)Sørvágur (FAE)1 giờ 25 phút••
301Sørvágur (FAE)Reykjavik (KEF)1 giờ 35 phút••
27Isafjordur (IFJ)Reykjavik (RKV)0 giờ 45 phút••
26Reykjavik (RKV)Isafjordur (IFJ)0 giờ 45 phút••
622Newark (EWR)Reykjavik (KEF)5 giờ 50 phút••
334Reykjavik (KEF)Bergen (BGO)2 giờ 20 phút••••
606Halifax (YHZ)Reykjavik (KEF)4 giờ 20 phút••
335Bergen (BGO)Reykjavik (KEF)2 giờ 30 phút••••
607Reykjavik (KEF)Halifax (YHZ)4 giờ 50 phút••
441Manchester (MAN)Reykjavik (KEF)2 giờ 45 phút•••
440Reykjavik (KEF)Manchester (MAN)2 giờ 40 phút••
584Reykjavik (KEF)Alicante (ALC)4 giờ 30 phút•
587Alicante (ALC)Reykjavik (KEF)4 giờ 45 phút•
47Akureyri (AEY)Reykjavik (RKV)0 giờ 45 phút•••
46Reykjavik (RKV)Akureyri (AEY)0 giờ 45 phút•••
591Milan (MXP)Reykjavik (KEF)4 giờ 15 phút•
590Reykjavik (KEF)Milan (MXP)4 giờ 10 phút•
572Reykjavik (KEF)Málaga (AGP)4 giờ 45 phút•
573Málaga (AGP)Reykjavik (KEF)4 giờ 50 phút•
Hiển thị thêm đường bay

Icelandair thông tin liên hệ

Thông tin của Icelandair

Mã IATAFI
Tuyến đường120
Tuyến bay hàng đầuCopenhagen đến Sân bay Reykjavik Keflavik Intl
Sân bay được khai thác61
Sân bay hàng đầuReykjavik Keflavik Intl
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.