Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Jeju Air

7C

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Jeju Air

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Một
Tháng Chín
Thời điểm tốt nhất để tránh đám đông với mức giá trung bình giảm 8%.
Thời gian bay phổ biến nhất với các mức giá thấp hơn trung bình khoảng 27%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Jeju Air

  • Hãng Jeju Air bay đến đâu?

    Jeju Air khai thác những chuyến bay thẳng đến 51 thành phố ở 15 quốc gia khác nhau. Jeju Air khai thác những chuyến bay thẳng đến 51 thành phố ở 15 quốc gia khác nhau. Seoul, Thành phố Jeju và Busan là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Jeju Air.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Jeju Air?

    Jeju Air tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Incheon.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Jeju Air?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Jeju Air.

  • Các vé bay của hãng Jeju Air có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Jeju Air sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Jeju Air là Tháng Một, còn tháng đắt nhất là Tháng Chín.

  • Hãng Jeju Air có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Jeju Air được tìm thấy trên KAYAK là từ Incheon đến Thành phố Jeju, với giá 858.481 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Jeju Air?

  • Liệu Jeju Air có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Jeju Air không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Jeju Air có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Jeju Air có các chuyến bay tới 52 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Jeju Air

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Jeju Air là Tháng Một, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Chín.

Đánh giá của khách hàng Jeju Air

7,6
Tốt38 đánh giá đã được xác minh
5,9Thư giãn, giải trí
8,0Lên máy bay
6,0Thức ăn
7,6Thư thái
8,4Phi hành đoàn
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Jeju Air

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Jeju Air - Jeju Air bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Jeju Air thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Jeju Air có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Jeju Air

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
227Cheongju (CJJ)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 15 phút•••••••
228Thành phố Jeju (CJU)Cheongju (CJJ)1 giờ 10 phút•••••••
142Thành phố Jeju (CJU)Seoul (GMP)1 giờ 15 phút•••••••
508Thành phố Jeju (CJU)Busan (PUS)1 giờ 10 phút•••••••
1452Phu-ku-ô-ka (FUK)Busan (PUS)1 giờ 5 phút•••••••
141Seoul (GMP)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 20 phút•••••••
1451Busan (PUS)Phu-ku-ô-ka (FUK)1 giờ 0 phút•••••••
8903Incheon (ICN)Diên Biên (YNJ)2 giờ 30 phút••••••
2504Băng Cốc (BKK)Incheon (ICN)5 giờ 45 phút•••••••
2108Thành phố Angeles (CRK)Incheon (ICN)3 giờ 50 phút•••••••
2304Nha Trang (CXR)Incheon (ICN)5 giờ 10 phút•••••••
2202Hà Nội (HAN)Incheon (ICN)4 giờ 50 phút•••••••
1396Ô-sa-ka (KIX)Incheon (ICN)2 giờ 0 phút•••••••
2662Singapore (SIN)Busan (PUS)6 giờ 45 phút•••••••
2126Thành phố Panglao (TAG)Incheon (ICN)4 giờ 35 phút•••••••
6154Taipei (Đài Bắc) (TPE)Busan (PUS)2 giờ 30 phút•••••••
2402Vientiane (VTE)Incheon (ICN)5 giờ 20 phút•••••••
306Thành phố Jeju (CJU)Gwangju (KWJ)1 giờ 5 phút•••••••
706Thành phố Jeju (CJU)Daegu (TAE)1 giờ 5 phút•••••••
1504Xa-pô-rô (CTS)Incheon (ICN)3 giờ 10 phút•••••••
2212Đà Nẵng (DAD)Incheon (ICN)4 giờ 45 phút•••••••
5304Denpasar (DPS)Incheon (ICN)7 giờ 30 phút•••••••
1604Shizuoka (FSZ)Incheon (ICN)2 giờ 15 phút•••••••
1472Phu-ku-ô-ka (FUK)Incheon (ICN)1 giờ 45 phút•••••••
1327Seoul (GMP)Ô-sa-ka (KIX)1 giờ 50 phút•••••••
907Seoul (GMP)Busan (PUS)1 giờ 10 phút•••••••
1616Hi-rô-si-ma (HIJ)Incheon (ICN)1 giờ 40 phút•••••••
2503Incheon (ICN)Băng Cốc (BKK)6 giờ 5 phút•••••••
2113Incheon (ICN)Thành phố Cebu (CEB)4 giờ 50 phút•••••••
2107Incheon (ICN)Thành phố Angeles (CRK)4 giờ 5 phút•••••••
1503Incheon (ICN)Xa-pô-rô (CTS)2 giờ 50 phút•••••••
2303Incheon (ICN)Nha Trang (CXR)5 giờ 10 phút•••••••
2211Incheon (ICN)Đà Nẵng (DAD)5 giờ 0 phút•••••••
5303Incheon (ICN)Denpasar (DPS)7 giờ 5 phút•••••••
1603Incheon (ICN)Shizuoka (FSZ)2 giờ 15 phút•••••••
1471Incheon (ICN)Phu-ku-ô-ka (FUK)1 giờ 30 phút•••••••
2201Incheon (ICN)Hà Nội (HAN)5 giờ 5 phút•••••••
1615Incheon (ICN)Hi-rô-si-ma (HIJ)1 giờ 45 phút•••••••
1395Incheon (ICN)Ô-sa-ka (KIX)1 giờ 55 phút•••••••
6001Incheon (ICN)Macau (Ma Cao) (MFM)4 giờ 0 phút•••••••
1703Incheon (ICN)Matsuyama (MYJ)1 giờ 35 phút•••••••
1203Incheon (ICN)Na-gôi-a (NGO)2 giờ 0 phút•••••••
1175Incheon (ICN)Tô-ky-ô (NRT)2 giờ 30 phút•••••••
1801Incheon (ICN)Okinawa (OKA)2 giờ 30 phút•••••••
2125Incheon (ICN)Thành phố Panglao (TAG)4 giờ 45 phút•••••••
8401Incheon (ICN)Thanh Đảo (TAO)1 giờ 45 phút•••••••
6101Incheon (ICN)Taipei (Đài Bắc) (TPE)2 giờ 50 phút•••••••
1621Incheon (ICN)Kô-bê (UKB)1 giờ 40 phút•••••••
2401Incheon (ICN)Vientiane (VTE)5 giờ 30 phút•••••••
8503Incheon (ICN)Uy Hải (WEH)1 giờ 20 phút•••••••
6256Cao Hùng (KHH)Busan (PUS)2 giờ 30 phút•••••••
1328Ô-sa-ka (KIX)Seoul (GMP)1 giờ 55 phút•••••••
1352Ô-sa-ka (KIX)Busan (PUS)1 giờ 35 phút•••••••
305Gwangju (KWJ)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 0 phút•••••••
6002Macau (Ma Cao) (MFM)Incheon (ICN)3 giờ 50 phút•••••••
1704Matsuyama (MYJ)Incheon (ICN)1 giờ 40 phút•••••••
1204Na-gôi-a (NGO)Incheon (ICN)2 giờ 15 phút•••••••
1176Tô-ky-ô (NRT)Incheon (ICN)2 giờ 55 phút•••••••
1154Tô-ky-ô (NRT)Busan (PUS)2 giờ 30 phút•••••••
1802Okinawa (OKA)Incheon (ICN)2 giờ 20 phút•••••••
2551Busan (PUS)Băng Cốc (BKK)5 giờ 50 phút•••••••
513Busan (PUS)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 5 phút•••••••
6255Busan (PUS)Cao Hùng (KHH)2 giờ 45 phút•••••••
1351Busan (PUS)Ô-sa-ka (KIX)1 giờ 30 phút•••••••
1153Busan (PUS)Tô-ky-ô (NRT)2 giờ 0 phút•••••••
2661Busan (PUS)Singapore (SIN)6 giờ 45 phút•••••••
2157Busan (PUS)Thành phố Panglao (TAG)4 giờ 50 phút•••••••
6153Busan (PUS)Taipei (Đài Bắc) (TPE)2 giờ 30 phút•••••••
711Daegu (TAE)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 15 phút•••••••
8402Thanh Đảo (TAO)Incheon (ICN)1 giờ 45 phút•••••••
6102Taipei (Đài Bắc) (TPE)Incheon (ICN)2 giờ 40 phút•••••••
1622Kô-bê (UKB)Incheon (ICN)2 giờ 0 phút•••••••
8504Uy Hải (WEH)Incheon (ICN)1 giờ 10 phút•••••••
8904Diên Biên (YNJ)Incheon (ICN)2 giờ 30 phút••••••
2623Incheon (ICN)Singapore (SIN)6 giờ 30 phút•••••
8611Incheon (ICN)Quế Lâm (KWL)4 giờ 0 phút••••
8651Busan (PUS)Quế Lâm (KWL)3 giờ 50 phút••••
8352Thượng Hải (PVG)Busan (PUS)1 giờ 35 phút••••
8135Thành phố Jeju (CJU)Bắc Kinh (PKX)2 giờ 45 phút••••
8136Bắc Kinh (PKX)Thành phố Jeju (CJU)2 giờ 25 phút••••
8351Busan (PUS)Thượng Hải (PVG)2 giờ 0 phút••••
3211Incheon (ICN)I Fadang (SPN)4 giờ 40 phút••••••
6123Seoul (GMP)Cao Hùng (KHH)3 giờ 15 phút•••
1811Incheon (ICN)Ōita (OIT)1 giờ 45 phút•••
6124Cao Hùng (KHH)Seoul (GMP)2 giờ 55 phút•••
1812Ōita (OIT)Incheon (ICN)1 giờ 50 phút•••
8134Bắc Kinh (PEK)Thành phố Jeju (CJU)2 giờ 30 phút•••
8133Thành phố Jeju (CJU)Bắc Kinh (PEK)3 giờ 30 phút•••
8906Cáp Nhĩ Tân (HRB)Incheon (ICN)2 giờ 20 phút•••
8905Incheon (ICN)Cáp Nhĩ Tân (HRB)2 giờ 30 phút•••
2603Incheon (ICN)Kota Kinabalu (BKI)5 giờ 20 phút•••••••
6013Incheon (ICN)Hong Kong (HKG)3 giờ 55 phút•••••••
2103Incheon (ICN)Manila (MNL)4 giờ 15 phút•••••••
2104Manila (MNL)Incheon (ICN)4 giờ 10 phút•••••••
8254Trương Gia Giới (DYG)Busan (PUS)3 giờ 10 phút••
8253Busan (PUS)Trương Gia Giới (DYG)3 giờ 30 phút••
8851Busan (PUS)Trạch Gia Trang (SJW)2 giờ 40 phút••
8852Trạch Gia Trang (SJW)Busan (PUS)2 giờ 35 phút••
8801Incheon (ICN)Trạch Gia Trang (SJW)2 giờ 15 phút••
8802Trạch Gia Trang (SJW)Incheon (ICN)2 giờ 15 phút••
2315Incheon (ICN)Phú Quốc (PQC)6 giờ 5 phút•••••••
2316Phú Quốc (PQC)Incheon (ICN)5 giờ 40 phút•••••••
6014Hong Kong (HKG)Incheon (ICN)3 giờ 55 phút•••••
5203Incheon (ICN)Ulaanbaatar (UBN)3 giờ 40 phút•••••
5204Ulaanbaatar (UBN)Incheon (ICN)3 giờ 15 phút•••••
2516Chiềng Mai (CNX)Incheon (ICN)5 giờ 30 phút•••••
1552Xa-pô-rô (CTS)Busan (PUS)2 giờ 40 phút•••••
2515Incheon (ICN)Chiềng Mai (CNX)5 giờ 50 phút•••••
1551Busan (PUS)Xa-pô-rô (CTS)2 giờ 30 phút•••••
2604Kota Kinabalu (BKI)Incheon (ICN)5 giờ 20 phút•••••
2552Băng Cốc (BKK)Busan (PUS)5 giờ 40 phút•••••
2114Thành phố Cebu (CEB)Incheon (ICN)4 giờ 45 phút•••••
904Busan (PUS)Seoul (GMP)1 giờ 5 phút•••••
3212I Fadang (SPN)Incheon (ICN)4 giờ 45 phút•••••
2158Thành phố Panglao (TAG)Busan (PUS)4 giờ 25 phút•••••
8901Incheon (ICN)Giai Mộc Tư (JMU)3 giờ 10 phút•
8902Giai Mộc Tư (JMU)Incheon (ICN)2 giờ 40 phút•
2624Singapore (SIN)Incheon (ICN)6 giờ 50 phút••••
5258Ulaanbaatar (UBN)Busan (PUS)3 giờ 30 phút••••
166Thành phố Jeju (CJU)Incheon (ICN)1 giờ 15 phút••
167Incheon (ICN)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 20 phút••
5257Busan (PUS)Ulaanbaatar (UBN)4 giờ 0 phút••••
Hiển thị thêm đường bay

Jeju Air thông tin liên hệ

  • 7CMã IATA
  • +82 1599 1500Gọi điện
  • jejuair.netTruy cập

Thông tin của Jeju Air

Mã IATA7C
Tuyến đường130
Tuyến bay hàng đầuThành phố Jeju đến Sân bay Seoul Gimpo Intl
Sân bay được khai thác52
Sân bay hàng đầuIncheon Intl
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.