Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Jeju Air

7C

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Jeju Air

1 người lớn
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc

Tìm kiếm hàng trăm website du lịch cùng lúc để tìm các ưu đãi cho chuyến bay của hãng Jeju Air

Đây là lý do du khách chọn KAYAK

Miễn phí sử dụngKhông có phí hoặc lệ phí ẩn.

Lọc các ưu đãiChọn hạng cabin, Wi-Fi miễn phí và hơn thế nữa.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Tháng Một

Mùa cao điểm

Tháng Chín
Thời điểm tốt nhất để tránh các chyến bay quá đông đúc, tuy nhiên mức giá cao hơn trung bình khoảng 34%.
Thời gian bay phổ biến nhất với các mức giá thấp hơn trung bình khoảng 39%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Jeju Air

  • Hãng Jeju Air bay đến đâu?

    Jeju Air cung ứng những chuyến bay trực tiếp đến 47 thành phố ở 15 quốc gia khác nhau. Thành phố Jeju, Seoul và Busan là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Jeju Air.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Jeju Air?

    Jeju Air tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Thành phố Jeju.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Jeju Air?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Jeju Air.

  • Các vé bay của hãng Jeju Air có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Jeju Air sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Jeju Air là Tháng Một, còn tháng đắt nhất là Tháng Chín.

  • Hãng Jeju Air có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 72 giờ qua, tuyến rẻ nhất của hãng Jeju Air được tìm thấy trên KAYAK là tuyến từ Cheongju đến Thành phố Jeju, với giá vé 661.578 ₫ cho chuyến bay khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Jeju Air?

  • Liệu Jeju Air có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Jeju Air không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Jeju Air có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Jeju Air có các chuyến bay tới 48 điểm đến.

Hiện thêm Câu hỏi thường gặp

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Jeju Air

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Jeju Air là Tháng Một, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Chín.

Đánh giá của khách hàng Jeju Air

8,0
Rất tốtDựa trên 38 các đánh giá được xác minh của khách
8,6Phi hành đoàn
8,2Lên máy bay
6,6Thư giãn, giải trí
7,8Thư thái
6,3Thức ăn

Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Jeju Air

Th. 3 5/21

Bản đồ tuyến bay của hãng Jeju Air - Jeju Air bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Jeju Air thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Jeju Air có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
Th. 3 5/21

Tất cả các tuyến bay của hãng Jeju Air

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
1408Incheon (ICN)Phu-ku-ô-ka (FUK)1 giờ 35 phút
1452Busan (PUS)Phu-ku-ô-ka (FUK)1 giờ 5 phút
207Busan (PUS)Seoul (GMP)1 giờ 0 phút
202Seoul (GMP)Busan (PUS)1 giờ 0 phút
2508Kota Kinabalu (BKI)Incheon (ICN)5 giờ 15 phút
2206Băng Cốc (BKK)Incheon (ICN)5 giờ 40 phút
2252Băng Cốc (BKK)Busan (PUS)5 giờ 20 phút
2406Thành phố Cebu (CEB)Incheon (ICN)4 giờ 40 phút
2452Thành phố Cebu (CEB)Busan (PUS)4 giờ 0 phút
854Thành phố Jeju (CJU)Cheongju (CJJ)1 giờ 10 phút
142Thành phố Jeju (CJU)Seoul (GMP)1 giờ 10 phút
510Thành phố Jeju (CJU)Busan (PUS)1 giờ 0 phút
706Thành phố Jeju (CJU)Daegu (TAE)1 giờ 10 phút
4206Chiềng Mai (CNX)Incheon (ICN)5 giờ 15 phút
1901Xa-pô-rô (CTS)Incheon (ICN)3 giờ 10 phút
4910Nha Trang (CXR)Incheon (ICN)5 giờ 20 phút
2904Đà Nẵng (DAD)Incheon (ICN)4 giờ 35 phút
2956Đà Nẵng (DAD)Busan (PUS)4 giờ 15 phút
1281Shizuoka (FSZ)Incheon (ICN)2 giờ 15 phút
1407Phu-ku-ô-ka (FUK)Incheon (ICN)1 giờ 30 phút
1453Phu-ku-ô-ka (FUK)Busan (PUS)1 giờ 5 phút
141Seoul (GMP)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 15 phút
1384Seoul (GMP)Ô-sa-ka (KIX)1 giờ 40 phút
3105Tamuning (GUM)Incheon (ICN)5 giờ 5 phút
2804Hà Nội (HAN)Incheon (ICN)4 giờ 15 phút
2102Hong Kong (HKG)Incheon (ICN)3 giờ 40 phút
2507Incheon (ICN)Kota Kinabalu (BKI)5 giờ 20 phút
2205Incheon (ICN)Băng Cốc (BKK)5 giờ 55 phút
2405Incheon (ICN)Thành phố Cebu (CEB)4 giờ 40 phút
4205Incheon (ICN)Chiềng Mai (CNX)5 giờ 35 phút
1902Incheon (ICN)Xa-pô-rô (CTS)2 giờ 40 phút
4909Incheon (ICN)Nha Trang (CXR)5 giờ 10 phút
2903Incheon (ICN)Đà Nẵng (DAD)4 giờ 40 phút
1282Incheon (ICN)Shizuoka (FSZ)1 giờ 55 phút
3106Incheon (ICN)Tamuning (GUM)4 giờ 40 phút
2803Incheon (ICN)Hà Nội (HAN)4 giờ 35 phút
1510Incheon (ICN)Hi-rô-si-ma (HIJ)1 giờ 35 phút
2101Incheon (ICN)Hong Kong (HKG)3 giờ 50 phút
1306Incheon (ICN)Ô-sa-ka (KIX)1 giờ 50 phút
2001Incheon (ICN)Macau (Ma Cao) (MFM)3 giờ 50 phút
2305Incheon (ICN)Manila (MNL)4 giờ 10 phút
1704Incheon (ICN)Matsuyama (MYJ)1 giờ 30 phút
1604Incheon (ICN)Na-gôi-a (NGO)2 giờ 5 phút
1108Incheon (ICN)Tô-ky-ô (NRT)2 giờ 35 phút
1802Incheon (ICN)Okinawa (OKA)2 giờ 15 phút
3404Incheon (ICN)I Fadang (SPN)4 giờ 40 phút
4409Incheon (ICN)Thành phố Panglao (TAG)4 giờ 50 phút
2601Incheon (ICN)Taipei (Đài Bắc) (TPE)2 giờ 45 phút
4303Incheon (ICN)Vientiane (VTE)5 giờ 15 phút
8501Incheon (ICN)Uy Hải (WEH)1 giờ 20 phút
1383Ô-sa-ka (KIX)Seoul (GMP)2 giờ 0 phút
1305Ô-sa-ka (KIX)Incheon (ICN)2 giờ 0 phút
1353Ô-sa-ka (KIX)Busan (PUS)1 giờ 35 phút
605Gwangju (KWJ)Thành phố Jeju (CJU)0 giờ 50 phút
2002Macau (Ma Cao) (MFM)Incheon (ICN)3 giờ 45 phút
2306Manila (MNL)Incheon (ICN)4 giờ 10 phút
1703Matsuyama (MYJ)Incheon (ICN)1 giờ 30 phút
1603Na-gôi-a (NGO)Incheon (ICN)2 giờ 5 phút
1107Tô-ky-ô (NRT)Incheon (ICN)3 giờ 5 phút
1153Tô-ky-ô (NRT)Busan (PUS)2 giờ 35 phút
1801Okinawa (OKA)Incheon (ICN)2 giờ 10 phút
2251Busan (PUS)Băng Cốc (BKK)5 giờ 35 phút
2451Busan (PUS)Thành phố Cebu (CEB)4 giờ 25 phút
511Busan (PUS)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 5 phút
2955Busan (PUS)Đà Nẵng (DAD)4 giờ 40 phút
1354Busan (PUS)Ô-sa-ka (KIX)1 giờ 25 phút
1154Busan (PUS)Tô-ky-ô (NRT)2 giờ 0 phút
2151Busan (PUS)Thành phố Panglao (TAG)4 giờ 30 phút
2653Busan (PUS)Taipei (Đài Bắc) (TPE)2 giờ 45 phút
3403I Fadang (SPN)Incheon (ICN)4 giờ 50 phút
705Daegu (TAE)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 15 phút
4410Thành phố Panglao (TAG)Incheon (ICN)5 giờ 5 phút
2152Thành phố Panglao (TAG)Busan (PUS)4 giờ 30 phút
2602Taipei (Đài Bắc) (TPE)Incheon (ICN)2 giờ 25 phút
2654Taipei (Đài Bắc) (TPE)Busan (PUS)2 giờ 45 phút
4304Vientiane (VTE)Incheon (ICN)5 giờ 30 phút
8502Uy Hải (WEH)Incheon (ICN)1 giờ 10 phút
4055Busan (PUS)Singapore (SIN)6 giờ 15 phút
4056Singapore (SIN)Busan (PUS)6 giờ 30 phút
1508Incheon (ICN)Ōita (OIT)2 giờ 5 phút
1507Ōita (OIT)Incheon (ICN)1 giờ 45 phút
8216Trương Gia Giới (DYG)Muan (MWX)2 giờ 55 phút
8135Thành phố Jeju (CJU)Bắc Kinh (PKX)2 giờ 45 phút
8215Muan (MWX)Trương Gia Giới (DYG)3 giờ 30 phút
8136Bắc Kinh (PKX)Thành phố Jeju (CJU)2 giờ 25 phút
309Muan (MWX)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 0 phút
855Cheongju (CJJ)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 15 phút
606Thành phố Jeju (CJU)Gwangju (KWJ)1 giờ 0 phút
8134Bắc Kinh (PEK)Thành phố Jeju (CJU)2 giờ 35 phút
8133Thành phố Jeju (CJU)Bắc Kinh (PEK)3 giờ 30 phút
2185Thành phố Jeju (CJU)Hong Kong (HKG)3 giờ 10 phút
8254Trương Gia Giới (DYG)Busan (PUS)3 giờ 5 phút
8253Busan (PUS)Trương Gia Giới (DYG)3 giờ 25 phút
8851Busan (PUS)Trạch Gia Trang (SJW)2 giờ 30 phút
8852Trạch Gia Trang (SJW)Busan (PUS)2 giờ 35 phút
8801Incheon (ICN)Trạch Gia Trang (SJW)2 giờ 20 phút
8802Trạch Gia Trang (SJW)Incheon (ICN)2 giờ 10 phút
2186Hong Kong (HKG)Thành phố Jeju (CJU)2 giờ 55 phút
5258Ulaanbaatar (UBN)Busan (PUS)3 giờ 40 phút
5257Busan (PUS)Ulaanbaatar (UBN)3 giờ 55 phút
8901Incheon (ICN)Giai Mộc Tư (JMU)3 giờ 0 phút
8902Giai Mộc Tư (JMU)Incheon (ICN)3 giờ 40 phút
312Thành phố Jeju (CJU)Muan (MWX)1 giờ 0 phút
2312Da Lat (DLI)Incheon (ICN)5 giờ 30 phút
2311Incheon (ICN)Da Lat (DLI)5 giờ 0 phút
4103Incheon (ICN)Phú Quốc (PQC)6 giờ 0 phút
8401Incheon (ICN)Thanh Đảo (TAO)1 giờ 30 phút
4104Phú Quốc (PQC)Incheon (ICN)5 giờ 25 phút
8402Thanh Đảo (TAO)Incheon (ICN)1 giờ 30 phút
8013Muan (MWX)Diên Biên (YNJ)2 giờ 50 phút
8014Diên Biên (YNJ)Muan (MWX)2 giờ 45 phút
1511Hi-rô-si-ma (HIJ)Incheon (ICN)1 giờ 50 phút
8176Tây An (XIY)Thành phố Jeju (CJU)3 giờ 25 phút
8175Thành phố Jeju (CJU)Tây An (XIY)3 giờ 45 phút
4603Incheon (ICN)Thành phố Angeles (CRK)4 giờ 5 phút
8906Cáp Nhĩ Tân (HRB)Incheon (ICN)2 giờ 25 phút
8905Incheon (ICN)Cáp Nhĩ Tân (HRB)2 giờ 55 phút
4604Thành phố Angeles (CRK)Incheon (ICN)4 giờ 35 phút
8903Incheon (ICN)Diên Biên (YNJ)2 giờ 35 phút
8904Diên Biên (YNJ)Incheon (ICN)2 giờ 40 phút
5203Incheon (ICN)Ulaanbaatar (UBN)3 giờ 40 phút
5204Ulaanbaatar (UBN)Incheon (ICN)3 giờ 10 phút
Hiển thị thêm đường bay

Jeju Air thông tin liên hệ

  • 7CMã IATA
  • +82 1599 1500Gọi điện
  • jejuair.netTruy cập

Thông tin của Jeju Air

Mã IATA7C
Tuyến đường124
Tuyến bay hàng đầuSân bay Seoul Gimpo Intl đến Thành phố Jeju
Sân bay được khai thác48
Sân bay hàng đầuThành phố Jeju

Những hãng bay được chuộng khác ở Việt Nam

Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.