Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng SWISS
Việt Nam
VND

LX

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng SWISS

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Tư
Tháng Bảy
Thời điểm tốt nhất để tránh các chyến bay quá đông đúc, tuy nhiên mức giá cao hơn trung bình khoảng 1%.
Thời gian bay phổ biến nhất với mức giá tăng trung bình 20%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng SWISS

  • Đâu là hạn định do SWISS đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng SWISS, hành lý xách tay không được quá 55x40x23 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng SWISS sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng SWISS bay đến đâu?

    SWISS khai thác những chuyến bay thẳng đến 126 thành phố ở 51 quốc gia khác nhau. SWISS khai thác những chuyến bay thẳng đến 126 thành phố ở 51 quốc gia khác nhau. Geneva, Zurich và Berlin là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng SWISS.

  • Đâu là cảng tập trung chính của SWISS?

    SWISS tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Zurich.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng SWISS?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm SWISS.

  • Các vé bay của hãng SWISS có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng SWISS sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng SWISS là Tháng Tư, còn tháng đắt nhất là Tháng Bảy.

  • Hãng SWISS có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của SWISS được tìm thấy trên KAYAK là từ Dublin đến Bucharest, với giá 2.306.895 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng SWISS?

  • Liệu SWISS có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Phải, SWISS là một phần của liên minh hãng bay Star Alliance.

  • Hãng SWISS có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, SWISS có các chuyến bay tới 129 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng SWISS

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng SWISS là Tháng Tư, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Bảy.

Đánh giá của khách hàng SWISS

7,5
Tốt2.097 đánh giá đã được xác minh
6,8Thư giãn, giải trí
8,2Phi hành đoàn
7,7Lên máy bay
7,1Thức ăn
7,4Thư thái
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của SWISS

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng SWISS - SWISS bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng SWISS thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng SWISS có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng SWISS

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
1419Belgrade (BEG)Zurich (ZRH)1 giờ 55 phút•••••••
647Paris (CDG)Zurich (ZRH)1 giờ 20 phút•••••••
333London (LHR)Zurich (ZRH)1 giờ 50 phút•••••••
2279Ljubljana (LJU)Zurich (ZRH)1 giờ 15 phút•••••••
1109Muy-ních (MUC)Zurich (ZRH)1 giờ 0 phút•••••••
54Zurich (ZRH)Boston (BOS)8 giờ 20 phút•••••••
638Zurich (ZRH)Paris (CDG)1 giờ 30 phút•••••••
138Zurich (ZRH)Hong Kong (HKG)12 giờ 5 phút•••••••
332Zurich (ZRH)London (LHR)1 giờ 55 phút•••••••
176Zurich (ZRH)Singapore (SIN)12 giờ 30 phút•••••••
40Zurich (ZRH)Los Angeles (LAX)12 giờ 20 phút••••••
41Los Angeles (LAX)Zurich (ZRH)11 giờ 10 phút••••••
2274Zurich (ZRH)Ljubljana (LJU)1 giờ 10 phút••••••
1108Zurich (ZRH)Muy-ních (MUC)1 giờ 5 phút••••••
1339Vilnius (VNO)Zurich (ZRH)2 giờ 25 phút•••••
1418Zurich (ZRH)Belgrade (BEG)1 giờ 45 phút•••••••
1338Zurich (ZRH)Vilnius (VNO)2 giờ 30 phút•••••
1663Venice (VCE)Zurich (ZRH)1 giờ 10 phút•••••••
1662Zurich (ZRH)Venice (VCE)1 giờ 10 phút•••••••
55Boston (BOS)Zurich (ZRH)7 giờ 15 phút•••••
1723Brindisi (BDS)Zurich (ZRH)2 giờ 15 phút••••••
1722Zurich (ZRH)Brindisi (BDS)1 giờ 55 phút••••••
1316Zurich (ZRH)Tallinn (TLL)2 giờ 50 phút••••••
1675Florence (FLR)Zurich (ZRH)1 giờ 20 phút••••••
1674Zurich (ZRH)Florence (FLR)1 giờ 20 phút••••••
2078Geneva (GVA)Porto (OPO)2 giờ 20 phút•••••••
2079Porto (OPO)Geneva (GVA)2 giờ 10 phút•••••••
154Zurich (ZRH)Mumbai (BOM)8 giờ 30 phút•••••••
1080Geneva (GVA)Frankfurt/ Main (FRA)1 giờ 20 phút•••••••
1489Praha (Prague) (PRG)Zurich (ZRH)1 giờ 25 phút•••••
1488Zurich (ZRH)Praha (Prague) (PRG)1 giờ 20 phút•••••
92Zurich (ZRH)Sao Paulo (GRU)11 giờ 45 phút••••
1638Zurich (ZRH)Milan (MXP)1 giờ 0 phút•••••••
181Băng Cốc (BKK)Zurich (ZRH)12 giờ 0 phút•••••••
23New York (JFK)Geneva (GVA)7 giờ 50 phút•••••••
72Zurich (ZRH)Washington (IAD)9 giờ 40 phút•••••••
352Geneva (GVA)London (LHR)1 giờ 45 phút•••••••
353London (LHR)Geneva (GVA)1 giờ 45 phút•••••••
123Incheon (ICN)Zurich (ZRH)13 giờ 10 phút•••
1629Milan (MXP)Zurich (ZRH)1 giờ 5 phút•••••
9Chicago (ORD)Zurich (ZRH)8 giờ 45 phút••••••
14Zurich (ZRH)New York (JFK)9 giờ 20 phút••••••
8Zurich (ZRH)Chicago (ORD)9 giờ 50 phút••••••
188Zurich (ZRH)Thượng Hải (PVG)11 giờ 35 phút•••
1083Frankfurt/ Main (FRA)Geneva (GVA)1 giờ 15 phút•••••••
2151Thành phố Palma de Mallorca (PMI)Zurich (ZRH)2 giờ 5 phút•••••••
2150Zurich (ZRH)Thành phố Palma de Mallorca (PMI)1 giờ 55 phút•••••••
390Zurich (ZRH)Manchester (MAN)2 giờ 0 phút••••
93Sao Paulo (GRU)Zurich (ZRH)11 giờ 15 phút•••
161Tô-ky-ô (NRT)Zurich (ZRH)14 giờ 25 phút•••••
189Thượng Hải (PVG)Zurich (ZRH)13 giờ 30 phút•••
1317Tallinn (TLL)Zurich (ZRH)2 giờ 50 phút•••
180Zurich (ZRH)Băng Cốc (BKK)10 giờ 55 phút••••••
1223Gothenburg (GOT)Zurich (ZRH)2 giờ 0 phút••••••
1250Zurich (ZRH)Stockholm (ARN)2 giờ 35 phút••••••
1830Zurich (ZRH)Athen (ATH)2 giờ 45 phút••••••
73Washington (IAD)Zurich (ZRH)8 giờ 5 phút•••••••
15New York (JFK)Zurich (ZRH)7 giờ 55 phút•••••••
1741Palermo (PMO)Zurich (ZRH)2 giờ 5 phút•••••
1740Zurich (ZRH)Palermo (PMO)2 giờ 0 phút•••••
2121Málaga (AGP)Zurich (ZRH)2 giờ 40 phút•••••••
1733Rome (FCO)Zurich (ZRH)1 giờ 40 phút•••••••
1349Warsaw (WAW)Zurich (ZRH)2 giờ 0 phút••••••
424Zurich (ZRH)Birmingham (BHX)1 giờ 45 phút•••••
1732Zurich (ZRH)Rome (FCO)1 giờ 35 phút•••••••
1348Zurich (ZRH)Warsaw (WAW)1 giờ 55 phút••••••
1222Zurich (ZRH)Gothenburg (GOT)2 giờ 5 phút••••••
160Zurich (ZRH)Tô-ky-ô (NRT)13 giờ 5 phút•••••
1711Naples (NAP)Zurich (ZRH)1 giờ 50 phút••••••
466Zurich (ZRH)London (LCY)1 giờ 40 phút••••••
1710Zurich (ZRH)Naples (NAP)1 giờ 45 phút••••••
1831Athen (ATH)Zurich (ZRH)2 giờ 55 phút•••••
2251Budapest (BUD)Zurich (ZRH)1 giờ 40 phút•••••
1853Thessaloníki (SKG)Zurich (ZRH)2 giờ 25 phút•••••
2143Thành phố Valencia (VLC)Zurich (ZRH)2 giờ 15 phút•••••••
1852Zurich (ZRH)Thessaloníki (SKG)2 giờ 15 phút•••••
2142Zurich (ZRH)Thành phố Valencia (VLC)2 giờ 10 phút•••••••
1277Copenhagen (CPH)Zurich (ZRH)1 giờ 55 phút••••••
65Mai-a-mi (MIA)Zurich (ZRH)9 giờ 10 phút•••••••
2816Zurich (ZRH)Geneva (GVA)1 giờ 0 phút••••
425Birmingham (BHX)Zurich (ZRH)1 giờ 50 phút••••
405Dublin (DUB)Zurich (ZRH)2 giờ 15 phút•••••
404Zurich (ZRH)Dublin (DUB)2 giờ 20 phút•••••
391Manchester (MAN)Zurich (ZRH)2 giờ 0 phút••••
2065Porto (OPO)Zurich (ZRH)2 giờ 30 phút•••••
2021Ma-đrít (MAD)Zurich (ZRH)2 giờ 20 phút•••••
1211Oslo (OSL)Zurich (ZRH)2 giờ 25 phút•••
562Zurich (ZRH)Nice (NCE)1 giờ 15 phút••••
1210Zurich (ZRH)Oslo (OSL)2 giờ 25 phút•••
1251Stockholm (ARN)Zurich (ZRH)2 giờ 30 phút•••••
147Niu Đê-li (DEL)Zurich (ZRH)8 giờ 45 phút••••••
22Geneva (GVA)New York (JFK)8 giờ 40 phút••••••
1053Hăm-buốc (HAM)Zurich (ZRH)1 giờ 30 phút•••••
139Hong Kong (HKG)Zurich (ZRH)13 giờ 5 phút•••••
467London (LCY)Zurich (ZRH)1 giờ 45 phút•••••
728Zurich (ZRH)Am-xtéc-đam (AMS)1 giờ 40 phút••••••
1052Zurich (ZRH)Hăm-buốc (HAM)1 giờ 30 phút•••••
122Zurich (ZRH)Incheon (ICN)11 giờ 25 phút••
256Zurich (ZRH)Tel Aviv (TLV)4 giờ 15 phút••••••
968Zurich (ZRH)Berlin (BER)1 giờ 35 phút••••
969Berlin (BER)Zurich (ZRH)1 giờ 30 phút••••
1381Gdansk (GDN)Zurich (ZRH)2 giờ 0 phút••
1391Sofia (SOF)Zurich (ZRH)2 giờ 20 phút••
2250Zurich (ZRH)Budapest (BUD)1 giờ 35 phút••••
1380Zurich (ZRH)Gdansk (GDN)1 giờ 50 phút••
1372Zurich (ZRH)Krakow (KRK)1 giờ 40 phút••
64Zurich (ZRH)Mai-a-mi (MIA)10 giờ 25 phút••••••
1390Zurich (ZRH)Sofia (SOF)2 giờ 15 phút••
155Mumbai (BOM)Zurich (ZRH)9 giờ 10 phút•••••
729Am-xtéc-đam (AMS)Zurich (ZRH)1 giờ 35 phút••••••
1027Düsseldorf (DUS)Zurich (ZRH)1 giờ 15 phút••
2084Zurich (ZRH)Lisbon (LIS)3 giờ 0 phút•••••••
2092Geneva (GVA)Lisbon (LIS)2 giờ 40 phút•••••
2093Lisbon (LIS)Geneva (GVA)2 giờ 25 phút•••••
1887Bucharest (OTP)Zurich (ZRH)2 giờ 35 phút•••••
1888Zurich (ZRH)Bucharest (OTP)2 giờ 20 phút•••••
39San Francisco (SFO)Zurich (ZRH)11 giờ 15 phút••••
282Zurich (ZRH)Johannesburg (JNB)10 giờ 50 phút••••••
1513Graz (GRZ)Zurich (ZRH)1 giờ 15 phút••
2813Geneva (GVA)Zurich (ZRH)1 giờ 0 phút•••
1512Zurich (ZRH)Graz (GRZ)1 giờ 10 phút••
1671Bologna (BLQ)Zurich (ZRH)1 giờ 15 phút••
787Brussels (BRU)Zurich (ZRH)1 giờ 20 phút•••
1820Geneva (GVA)Athen (ATH)2 giờ 45 phút••••
2350Geneva (GVA)Heraklio Town (HER)3 giờ 0 phút••••
2083Lisbon (LIS)Zurich (ZRH)3 giờ 0 phút•••
1791Luqa (MLA)Zurich (ZRH)2 giờ 20 phút••
2120Zurich (ZRH)Málaga (AGP)2 giờ 50 phút•••••
1670Zurich (ZRH)Bologna (BLQ)1 giờ 5 phút••
1024Zurich (ZRH)Düsseldorf (DUS)1 giờ 20 phút•••
1790Zurich (ZRH)Luqa (MLA)2 giờ 10 phút••
1951Bác-xê-lô-na (BCN)Zurich (ZRH)1 giờ 50 phút••••
239Cairo (CAI)Zurich (ZRH)4 giờ 20 phút••••
283Johannesburg (JNB)Zurich (ZRH)10 giờ 55 phút•••••
257Tel Aviv (TLV)Zurich (ZRH)4 giờ 20 phút•••••
238Zurich (ZRH)Cairo (CAI)4 giờ 0 phút••••
1270Zurich (ZRH)Copenhagen (CPH)1 giờ 50 phút••••
146Zurich (ZRH)Niu Đê-li (DEL)8 giờ 0 phút•••••
2020Zurich (ZRH)Ma-đrít (MAD)2 giờ 25 phút••
2064Zurich (ZRH)Porto (OPO)2 giờ 45 phút••
1956Zurich (ZRH)Bác-xê-lô-na (BCN)1 giờ 50 phút•••••
553Boóc-đô (BOD)Zurich (ZRH)1 giờ 40 phút••
177Singapore (SIN)Zurich (ZRH)13 giờ 10 phút•••
87Montréal (YUL)Zurich (ZRH)7 giờ 30 phút•••
816Zurich (ZRH)Hannover (HAJ)1 giờ 20 phút•••
38Zurich (ZRH)San Francisco (SFO)12 giờ 5 phút•••
86Zurich (ZRH)Montréal (YUL)8 giờ 20 phút•••
1077Frankfurt/ Main (FRA)Zurich (ZRH)1 giờ 5 phút•••••
1076Zurich (ZRH)Frankfurt/ Main (FRA)1 giờ 10 phút•••••
1165Stuttgart (STR)Zurich (ZRH)0 giờ 45 phút•••
788Zurich (ZRH)Brussels (BRU)1 giờ 25 phút•••
580Zurich (ZRH)Mác-xây (MRS)1 giờ 25 phút•
1164Zurich (ZRH)Stuttgart (STR)0 giờ 45 phút•••
829Hannover (HAJ)Zurich (ZRH)1 giờ 20 phút••
561Nice (NCE)Zurich (ZRH)1 giờ 15 phút••
93Buenos Aires (EZE)Sao Paulo (GRU)2 giờ 40 phút•
1371Krakow (KRK)Zurich (ZRH)1 giờ 45 phút•
2177Alicante (ALC)Zurich (ZRH)2 giờ 20 phút••
2351Heraklio Town (HER)Geneva (GVA)3 giờ 10 phút•••
523Nice (NCE)Geneva (GVA)1 giờ 0 phút••
2176Zurich (ZRH)Alicante (ALC)2 giờ 25 phút••
19Newark (EWR)Zurich (ZRH)7 giờ 45 phút••••
431London (LGW)Zurich (ZRH)1 giờ 40 phút•
751Luxembourg (LUX)Zurich (ZRH)1 giờ 0 phút•
581Mác-xây (MRS)Zurich (ZRH)1 giờ 25 phút•
18Zurich (ZRH)Newark (EWR)8 giờ 50 phút••••
430Zurich (ZRH)London (LGW)1 giờ 45 phút•
750Zurich (ZRH)Luxembourg (LUX)1 giờ 0 phút•
552Zurich (ZRH)Boóc-đô (BOD)1 giờ 35 phút•
1821Athen (ATH)Geneva (GVA)2 giờ 55 phút•
528Geneva (GVA)Nice (NCE)1 giờ 5 phút••
1491Košice (KSC)Zurich (ZRH)1 giờ 55 phút•
1441Tirana (TIA)Zurich (ZRH)2 giờ 5 phút••
1490Zurich (ZRH)Košice (KSC)1 giờ 45 phút•
80Zurich (ZRH)Toronto (YYZ)8 giờ 55 phút•••
Hiển thị thêm đường bay

SWISS thông tin liên hệ

  • LXMã IATA
  • +84 28 3827 9858Gọi điện
  • swiss.comTruy cập

Thông tin của SWISS

Mã IATALX
Tuyến đường297
Tuyến bay hàng đầuZurich đến Geneva
Sân bay được khai thác106
Sân bay hàng đầuZurich
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.