Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air)
Việt Nam
VND

TW

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air)

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Chín
Tháng Mười hai
Thời điểm tốt nhất để tránh các chyến bay quá đông đúc, tuy nhiên mức giá cao hơn trung bình khoảng 18%.
Thời gian bay phổ biến nhất với các mức giá thấp hơn trung bình khoảng 9%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Trinity Airways (Formerly T'way Air)

  • Hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air) bay đến đâu?

    Trinity Airways (Formerly T'way Air) khai thác những chuyến bay thẳng đến 46 thành phố ở 21 quốc gia khác nhau. Trinity Airways (Formerly T'way Air) khai thác những chuyến bay thẳng đến 46 thành phố ở 21 quốc gia khác nhau. Incheon, Ô-sa-ka và Tô-ky-ô là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air).

  • Đâu là cảng tập trung chính của Trinity Airways (Formerly T'way Air)?

    Trinity Airways (Formerly T'way Air) tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Incheon.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air)?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Trinity Airways (Formerly T'way Air).

  • Các vé bay của hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air) có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air) sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air) là Tháng Chín, còn tháng đắt nhất là Tháng Mười hai.

  • Hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air) có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Trinity Airways (Formerly T'way Air) được tìm thấy trên KAYAK là từ Thành phố Jeju đến Seoul, với giá 805.404 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air)?

  • Liệu Trinity Airways (Formerly T'way Air) có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Trinity Airways (Formerly T'way Air) không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air) có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Trinity Airways (Formerly T'way Air) có các chuyến bay tới 47 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Trinity Airways (Formerly T'way Air)

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Trinity Airways (Formerly T'way Air) là Tháng Chín, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Mười hai.

Đánh giá của khách hàng Trinity Airways (Formerly T'way Air)

7,2
Tốt17 đánh giá đã được xác minh
8,0Phi hành đoàn
7,7Lên máy bay
6,7Thư thái
5,6Thức ăn
4,4Thư giãn, giải trí
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Trinity Airways (Formerly T'way Air)

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air) - Trinity Airways (Formerly T'way Air) bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air) thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air) có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Trinity Airways (Formerly T'way Air)

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
332Ô-sa-ka (KIX)Thành phố Jeju (CJU)2 giờ 0 phút•••••••
311Daegu (TAE)Ô-sa-ka (KIX)1 giờ 35 phút•••••••
14Đà Nẵng (DAD)Incheon (ICN)4 giờ 50 phút•••••••
640Hong Kong (HKG)Busan (PUS)3 giờ 30 phút•••••••
56Phú Quốc (PQC)Incheon (ICN)5 giờ 30 phút•••••••
235Busan (PUS)Phu-ku-ô-ka (FUK)1 giờ 0 phút•••••••
664Taipei (Đài Bắc) (TPE)Daegu (TAE)2 giờ 25 phút•••••••
849Cheongju (CJJ)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 10 phút•••••••
327Cheongju (CJJ)Ô-sa-ka (KIX)1 giờ 45 phút•••••••
850Thành phố Jeju (CJU)Cheongju (CJJ)1 giờ 20 phút•••••••
742Thành phố Jeju (CJU)Seoul (GMP)1 giờ 15 phút•••••••
331Thành phố Jeju (CJU)Ô-sa-ka (KIX)1 giờ 50 phút•••••••
908Thành phố Jeju (CJU)Gwangju (KWJ)1 giờ 0 phút•••••••
812Thành phố Jeju (CJU)Daegu (TAE)1 giờ 5 phút•••••••
687Thành phố Jeju (CJU)Taipei (Đài Bắc) (TPE)2 giờ 5 phút•••••••
264Xa-pô-rô (CTS)Incheon (ICN)3 giờ 10 phút•••••••
34Nha Trang (CXR)Incheon (ICN)5 giờ 15 phút•••••••
204Phu-ku-ô-ka (FUK)Incheon (ICN)1 giờ 30 phút•••••••
236Phu-ku-ô-ka (FUK)Busan (PUS)0 giờ 55 phút•••••••
216Phu-ku-ô-ka (FUK)Daegu (TAE)1 giờ 5 phút•••••••
743Seoul (GMP)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 15 phút•••••••
927Seoul (GMP)Busan (PUS)1 giờ 5 phút•••••••
263Incheon (ICN)Xa-pô-rô (CTS)2 giờ 50 phút•••••••
33Incheon (ICN)Nha Trang (CXR)5 giờ 30 phút•••••••
13Incheon (ICN)Đà Nẵng (DAD)4 giờ 50 phút•••••••
203Incheon (ICN)Phu-ku-ô-ka (FUK)1 giờ 30 phút•••••••
671Incheon (ICN)Cao Hùng (KHH)3 giờ 5 phút•••••••
305Incheon (ICN)Ô-sa-ka (KIX)2 giờ 10 phút•••••••
125Incheon (ICN)Kalibo (KLO)4 giờ 30 phút•••••••
287Incheon (ICN)Kumamoto (KMJ)1 giờ 30 phút•••••••
241Incheon (ICN)Tô-ky-ô (NRT)2 giờ 40 phút•••••••
281Incheon (ICN)Okinawa (OKA)2 giờ 35 phút•••••••
55Incheon (ICN)Phú Quốc (PQC)5 giờ 45 phút•••••••
613Incheon (ICN)Thẩm Dương (SHE)1 giờ 50 phút•••••••
161Incheon (ICN)Singapore (SIN)6 giờ 40 phút•••••••
672Cao Hùng (KHH)Incheon (ICN)2 giờ 50 phút•••••••
328Ô-sa-ka (KIX)Cheongju (CJJ)1 giờ 40 phút•••••••
322Ô-sa-ka (KIX)Busan (PUS)1 giờ 35 phút•••••••
314Ô-sa-ka (KIX)Daegu (TAE)1 giờ 35 phút•••••••
126Kalibo (KLO)Incheon (ICN)4 giờ 20 phút•••••••
288Kumamoto (KMJ)Incheon (ICN)1 giờ 35 phút•••••••
907Gwangju (KWJ)Thành phố Jeju (CJU)0 giờ 55 phút•••••••
244Tô-ky-ô (NRT)Incheon (ICN)2 giờ 50 phút•••••••
252Tô-ky-ô (NRT)Daegu (TAE)2 giờ 25 phút•••••••
282Okinawa (OKA)Incheon (ICN)2 giờ 20 phút•••••••
639Busan (PUS)Hong Kong (HKG)3 giờ 25 phút•••••••
321Busan (PUS)Ô-sa-ka (KIX)1 giờ 35 phút•••••••
614Thẩm Dương (SHE)Incheon (ICN)2 giờ 0 phút•••••••
162Singapore (SIN)Incheon (ICN)6 giờ 45 phút•••••••
811Daegu (TAE)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 10 phút•••••••
215Daegu (TAE)Phu-ku-ô-ka (FUK)1 giờ 5 phút•••••••
663Daegu (TAE)Taipei (Đài Bắc) (TPE)2 giờ 35 phút•••••••
688Taipei (Đài Bắc) (TPE)Thành phố Jeju (CJU)2 giờ 5 phút•••••••
644Hong Kong (HKG)Incheon (ICN)3 giờ 50 phút•••••••
643Incheon (ICN)Hong Kong (HKG)4 giờ 10 phút•••••••
669Incheon (ICN)Đài Trung (RMQ)3 giờ 5 phút•••••••
670Đài Trung (RMQ)Incheon (ICN)2 giờ 45 phút•••••••
226Phu-ku-ô-ka (FUK)Cheongju (CJJ)1 giờ 20 phút•••••••
922Busan (PUS)Seoul (GMP)1 giờ 5 phút•••••••
306Ô-sa-ka (KIX)Incheon (ICN)2 giờ 0 phút•••••••
605Incheon (ICN)Tế Nam (TNA)1 giờ 55 phút••••••
676Cao Hùng (KHH)Busan (PUS)3 giờ 10 phút••••••
675Busan (PUS)Cao Hùng (KHH)2 giờ 50 phút••••••
606Tế Nam (TNA)Incheon (ICN)2 giờ 25 phút••••••
298Tô-ky-ô (NRT)Busan (PUS)2 giờ 15 phút••••••
297Busan (PUS)Tô-ky-ô (NRT)2 giờ 20 phút••••••
228Phu-ku-ô-ka (FUK)Thành phố Jeju (CJU)1 giờ 20 phút••••••
156Jakarta (CGK)Incheon (ICN)7 giờ 15 phút•••••
225Cheongju (CJJ)Phu-ku-ô-ka (FUK)1 giờ 20 phút••••••
155Incheon (ICN)Jakarta (CGK)7 giờ 20 phút•••••
166Singapore (SIN)Thành phố Jeju (CJU)6 giờ 0 phút•••••
165Thành phố Jeju (CJU)Singapore (SIN)6 giờ 5 phút•••••
227Thành phố Jeju (CJU)Phu-ku-ô-ka (FUK)1 giờ 5 phút•••••
406Rome (FCO)Incheon (ICN)11 giờ 55 phút•••••••
405Incheon (ICN)Rome (FCO)13 giờ 40 phút•••••••
689Thành phố Jeju (CJU)Cao Hùng (KHH)2 giờ 30 phút••••
682Trương Gia Giới (DYG)Daegu (TAE)2 giờ 55 phút••••
651Seoul (GMP)Cao Hùng (KHH)2 giờ 55 phút••••
667Seoul (GMP)Taipei (Đài Bắc) (TSA)2 giờ 40 phút••••
652Cao Hùng (KHH)Seoul (GMP)2 giờ 55 phút••••
681Daegu (TAE)Trương Gia Giới (DYG)3 giờ 20 phút••••
668Taipei (Đài Bắc) (TSA)Seoul (GMP)2 giờ 25 phút••••
690Cao Hùng (KHH)Thành phố Jeju (CJU)2 giờ 55 phút••••
102Băng Cốc (BKK)Incheon (ICN)5 giờ 35 phút•••••••
106Băng Cốc (BKK)Daegu (TAE)5 giờ 35 phút•••••••
42Nha Trang (CXR)Busan (PUS)4 giờ 55 phút•••••••
38Nha Trang (CXR)Daegu (TAE)5 giờ 0 phút•••••••
30Đà Nẵng (DAD)Daegu (TAE)4 giờ 45 phút•••••••
101Incheon (ICN)Băng Cốc (BKK)6 giờ 5 phút•••••••
251Daegu (TAE)Tô-ky-ô (NRT)2 giờ 10 phút•••••••
41Busan (PUS)Nha Trang (CXR)5 giờ 0 phút•••••••
105Daegu (TAE)Băng Cốc (BKK)5 giờ 40 phút•••••••
37Daegu (TAE)Nha Trang (CXR)5 giờ 0 phút•••••••
29Daegu (TAE)Đà Nẵng (DAD)4 giờ 45 phút•••••••
401Incheon (ICN)Paris (CDG)15 giờ 0 phút•••••
607Incheon (ICN)Thanh Đảo (TAO)1 giờ 50 phút•••••••
608Thanh Đảo (TAO)Incheon (ICN)1 giờ 40 phút•••••••
438Bishkek (BSZ)Incheon (ICN)6 giờ 5 phút•••
26Đà Nẵng (DAD)Cheongju (CJJ)4 giờ 45 phút••
437Incheon (ICN)Bishkek (BSZ)7 giờ 25 phút•••
25Cheongju (CJJ)Đà Nẵng (DAD)4 giờ 50 phút••
158Denpasar (DPS)Cheongju (CJJ)7 giờ 5 phút••
157Cheongju (CJJ)Denpasar (DPS)7 giờ 5 phút••
408Bác-xê-lô-na (BCN)Incheon (ICN)12 giờ 25 phút••
649Thành phố Jeju (CJU)Macau (Ma Cao) (MFM)3 giờ 25 phút••
407Incheon (ICN)Bác-xê-lô-na (BCN)14 giờ 55 phút••
685Cheongju (CJJ)Diên Biên (YNJ)2 giờ 35 phút•••
686Diên Biên (YNJ)Cheongju (CJJ)2 giờ 50 phút•••
46Nha Trang (CXR)Cheongju (CJJ)5 giờ 20 phút••••
286Saga (HSG)Incheon (ICN)1 giờ 35 phút••••
285Incheon (ICN)Saga (HSG)1 giờ 30 phút••••
683Daegu (TAE)Diên Biên (YNJ)2 giờ 50 phút•••
684Diên Biên (YNJ)Daegu (TAE)2 giờ 40 phút•••
402Paris (CDG)Incheon (ICN)12 giờ 10 phút•••••
45Cheongju (CJJ)Nha Trang (CXR)5 giờ 5 phút••••
532Vancouver (YVR)Incheon (ICN)12 giờ 15 phút•
616Vũ Hán (WUH)Incheon (ICN)3 giờ 10 phút•••
615Incheon (ICN)Vũ Hán (WUH)3 giờ 10 phút•••
404Frankfurt/ Main (FRA)Incheon (ICN)12 giờ 10 phút•••
403Incheon (ICN)Frankfurt/ Main (FRA)14 giờ 0 phút•••
424Ulaanbaatar (UBN)Daegu (TAE)3 giờ 30 phút••
Hiển thị thêm đường bay

Trinity Airways (Formerly T'way Air) thông tin liên hệ

Thông tin của Trinity Airways (Formerly T'way Air)

Mã IATATW
Tuyến đường140
Tuyến bay hàng đầuSân bay Ô-sa-ka Kansai Intl đến Sân bay Incheon Intl
Sân bay được khai thác47
Sân bay hàng đầuIncheon Intl
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.