Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Brussels Airlines
Việt Nam
VND

SN

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Brussels Airlines

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Không bao giờ phải trả quá nhiều tiền với công cụ theo dõi giá của chúng tôi.

Lọc tìm kiếm theo giá, hãng hàng không và nhiều yếu tố khác để tìm chuyến bay tốt nhất cho bạn.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Một
Tháng Bảy
Thời điểm tốt nhất để tránh đám đông với mức giá trung bình giảm 25%.
Thời gian bay phổ biến nhất với mức giá tăng trung bình 19%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Brussels Airlines

  • Đâu là hạn định do Brussels Airlines đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Brussels Airlines, hành lý xách tay không được quá 55x40x23 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Brussels Airlines sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Brussels Airlines bay đến đâu?

    Brussels Airlines khai thác những chuyến bay thẳng đến 94 thành phố ở 44 quốc gia khác nhau. Brussels Airlines khai thác những chuyến bay thẳng đến 94 thành phố ở 44 quốc gia khác nhau. Frankfurt/ Main, Brussels và Muy-ních là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Brussels Airlines.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Brussels Airlines?

    Brussels Airlines tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Brussels.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Brussels Airlines?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Brussels Airlines.

  • Các vé bay của hãng Brussels Airlines có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Brussels Airlines sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Brussels Airlines là Tháng Một, còn tháng đắt nhất là Tháng Bảy.

  • Hãng Brussels Airlines có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 5 ngày qua, đường bay rẻ nhất của Brussels Airlines được tìm thấy trên KAYAK là từ Brussels đến Milan, với giá 1.844.635 ₫ cho vé khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Brussels Airlines?

  • Liệu Brussels Airlines có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Phải, Brussels Airlines là một phần của liên minh hãng bay Star Alliance.

  • Hãng Brussels Airlines có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Brussels Airlines có các chuyến bay tới 95 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Brussels Airlines

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Brussels Airlines là Tháng Một, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Bảy.

Đánh giá của khách hàng Brussels Airlines

7,3
Tốt435 đánh giá đã được xác minh
7,9Phi hành đoàn
7,4Lên máy bay
6,2Thư giãn, giải trí
6,4Thức ăn
7,0Thư thái
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Brussels Airlines

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Brussels Airlines - Brussels Airlines bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Brussels Airlines thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Brussels Airlines có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Brussels Airlines

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
357Brussels (BRU)Kinshasa (FIH)8 giờ 5 phút•••••••
358Kinshasa (FIH)Brussels (BRU)8 giờ 0 phút•••••••
2711Brussels (BRU)Geneva (GVA)1 giờ 20 phút•••••
2646Muy-ních (MUC)Brussels (BRU)1 giờ 25 phút•••••
2645Brussels (BRU)Muy-ních (MUC)1 giờ 25 phút•••••
2183Brussels (BRU)Manchester (MAN)1 giờ 20 phút•••••
3622Nice (NCE)Brussels (BRU)1 giờ 45 phút•••••
2712Geneva (GVA)Brussels (BRU)1 giờ 20 phút••••
3631Brussels (BRU)Paris (CDG)1 giờ 5 phút•••••••
3632Paris (CDG)Brussels (BRU)1 giờ 0 phút•••••••
3811Brussels (BRU)Porto (OPO)2 giờ 35 phút•••••
3704Bác-xê-lô-na (BCN)Brussels (BRU)2 giờ 5 phút•••
2731Brussels (BRU)Zurich (ZRH)1 giờ 15 phút•••
3812Porto (OPO)Brussels (BRU)2 giờ 20 phút•••••
2556Warsaw (WAW)Brussels (BRU)2 giờ 5 phút•••••
3587Brussels (BRU)Lyon (LYS)1 giờ 25 phút••••••
2264Copenhagen (CPH)Brussels (BRU)1 giờ 35 phút•••••
3149Brussels (BRU)Milan (LIN)1 giờ 30 phút•••••
3150Milan (LIN)Brussels (BRU)1 giờ 35 phút•••••
2263Brussels (BRU)Copenhagen (CPH)1 giờ 35 phút•••••
3343Brussels (BRU)Ljubljana (LJU)1 giờ 35 phút••••••
2104London (LHR)Brussels (BRU)1 giờ 10 phút••••••
3344Ljubljana (LJU)Brussels (BRU)1 giờ 45 phút••••••
3721Brussels (BRU)Ma-đrít (MAD)2 giờ 30 phút•••
3703Brussels (BRU)Bác-xê-lô-na (BCN)2 giờ 0 phút••••
2609Brussels (BRU)Frankfurt/ Main (FRA)1 giờ 15 phút•••
2093Brussels (BRU)London (LHR)1 giờ 20 phút••••
3169Brussels (BRU)Naples (NAP)2 giờ 20 phút••••
3170Naples (NAP)Brussels (BRU)2 giờ 25 phút••••
2294Stockholm (ARN)Brussels (BRU)2 giờ 15 phút•••••
2830Budapest (BUD)Brussels (BRU)2 giờ 0 phút••••
3781Brussels (BRU)Granadilla (TFS)4 giờ 30 phút•••
3598Mác-xây (MRS)Brussels (BRU)1 giờ 45 phút••••••
3782Granadilla (TFS)Brussels (BRU)4 giờ 20 phút•••
2590Berlin (BER)Brussels (BRU)1 giờ 25 phút••••
3819Brussels (BRU)Lisbon (LIS)2 giờ 55 phút•••••
2610Frankfurt/ Main (FRA)Brussels (BRU)1 giờ 10 phút••
2184Manchester (MAN)Brussels (BRU)1 giờ 25 phút••
278Accra (ACC)Brussels (BRU)6 giờ 30 phút••••
277Accra (ACC)Lomé (LFW)0 giờ 50 phút••••
455Bujumbura (BJM)Entebbe (EBB)1 giờ 15 phút••
277Brussels (BRU)Accra (ACC)6 giờ 40 phút••••
455Brussels (BRU)Bujumbura (BJM)8 giờ 35 phút••
487Brussels (BRU)Arusha (JRO)9 giờ 15 phút••
3597Brussels (BRU)Mác-xây (MRS)1 giờ 45 phút••••••
3621Brussels (BRU)Nice (NCE)1 giờ 50 phút••••
455Entebbe (EBB)Brussels (BRU)8 giờ 20 phút••
487Arusha (JRO)Nairobi (NBO)0 giờ 50 phút••
278Lomé (LFW)Accra (ACC)0 giờ 45 phút••••
487Nairobi (NBO)Brussels (BRU)9 giờ 0 phút••
2732Zurich (ZRH)Brussels (BRU)1 giờ 15 phút••••
3160Milan (MXP)Brussels (BRU)1 giờ 30 phút•••••
2293Brussels (BRU)Stockholm (ARN)2 giờ 15 phút••••
2589Brussels (BRU)Berlin (BER)1 giờ 25 phút•••
3588Lyon (LYS)Brussels (BRU)1 giờ 25 phút••••
2825Brussels (BRU)Budapest (BUD)2 giờ 0 phút•••
3175Brussels (BRU)Rome (FCO)2 giờ 10 phút•••
501Brussels (BRU)New York (JFK)8 giờ 25 phút•••
3201Brussels (BRU)Venice (VCE)1 giờ 45 phút••••
3176Rome (FCO)Brussels (BRU)2 giờ 15 phút•••
502New York (JFK)Brussels (BRU)7 giờ 30 phút•••
2812Praha (Prague) (PRG)Brussels (BRU)1 giờ 30 phút••••
3722Ma-đrít (MAD)Brussels (BRU)2 giờ 20 phút•••
3734Málaga (AGP)Brussels (BRU)2 giờ 50 phút••••
3733Brussels (BRU)Málaga (AGP)2 giờ 55 phút••••
2317Brussels (BRU)Gothenburg (GOT)1 giờ 40 phút••
2901Brussels (BRU)Vienna (VIE)1 giờ 45 phút••••
2902Vienna (VIE)Brussels (BRU)1 giờ 45 phút••••
2063Brussels (BRU)Edinburgh (EDI)1 giờ 40 phút•••
2064Edinburgh (EDI)Brussels (BRU)1 giờ 40 phút•••
3771Brussels (BRU)Alicante (ALC)2 giờ 30 phút••••
3774Alicante (ALC)Brussels (BRU)2 giờ 30 phút••
2811Brussels (BRU)Praha (Prague) (PRG)1 giờ 25 phút••
2371Brussels (BRU)Vilnius (VNO)2 giờ 25 phút••
2284Oslo (OSL)Brussels (BRU)2 giờ 0 phút•••
3202Venice (VCE)Brussels (BRU)1 giờ 50 phút•••
2372Vilnius (VNO)Brussels (BRU)2 giờ 35 phút••
3289Brussels (BRU)Tel Aviv (TLV)4 giờ 30 phút••
2555Brussels (BRU)Warsaw (WAW)1 giờ 55 phút••
2324Gothenburg (GOT)Brussels (BRU)1 giờ 40 phút••
3290Tel Aviv (TLV)Brussels (BRU)4 giờ 50 phút••
2899Brussels (BRU)Yerevan (EVN)4 giờ 30 phút•
3139Brussels (BRU)Florence (FLR)1 giờ 50 phút•••
3140Florence (FLR)Brussels (BRU)1 giờ 55 phút•••
2630Hăm-buốc (HAM)Brussels (BRU)1 giờ 10 phút••
369Brussels (BRU)Douala (DLA)7 giờ 5 phút••
3325Brussels (BRU)Hurghada (HRG)4 giờ 55 phút•
369Douala (DLA)Yaoundé (NSI)0 giờ 50 phút••
3326Hurghada (HRG)Brussels (BRU)5 giờ 20 phút•
3816Lisbon (LIS)Brussels (BRU)2 giờ 45 phút•
369Yaoundé (NSI)Brussels (BRU)6 giờ 40 phút••
3712Thành phố Bilbao (BIO)Brussels (BRU)1 giờ 50 phút••
3711Brussels (BRU)Thành phố Bilbao (BIO)1 giờ 55 phút••
3675Brussels (BRU)Tu-lu-dơ (TLS)1 giờ 40 phút••
204Banjul (BJL)Dakar (DSS)0 giờ 40 phút••
203Brussels (BRU)Dakar (DSS)6 giờ 10 phút••
203Dakar (DSS)Banjul (BJL)0 giờ 45 phút••
204Dakar (DSS)Brussels (BRU)5 giờ 45 phút••
3668Tu-lu-dơ (TLS)Brussels (BRU)1 giờ 40 phút••••
3777Brussels (BRU)Thị trấn Ibiza (IBZ)2 giờ 20 phút•
3783Brussels (BRU)Las Palmas de Gran Canaria (LPA)4 giờ 35 phút••
3159Brussels (BRU)Milan (MXP)1 giờ 35 phút••
3778Thị trấn Ibiza (IBZ)Brussels (BRU)2 giờ 15 phút•
3784Las Palmas de Gran Canaria (LPA)Brussels (BRU)4 giờ 15 phút••
2629Brussels (BRU)Hăm-buốc (HAM)1 giờ 15 phút•
2287Brussels (BRU)Oslo (OSL)1 giờ 55 phút•
3246Athen (ATH)Brussels (BRU)3 giờ 20 phút••
3126Bologna (BLQ)Brussels (BRU)1 giờ 50 phút••
3245Brussels (BRU)Athen (ATH)3 giờ 10 phút••
3125Brussels (BRU)Bologna (BLQ)1 giờ 40 phút••
Hiển thị thêm đường bay

Brussels Airlines thông tin liên hệ

Thông tin của Brussels Airlines

Mã IATASN
Tuyến đường205
Tuyến bay hàng đầuSân bay Brussels Bruxelles-National đến Sân bay Frankfurt/ Main
Sân bay được khai thác93
Sân bay hàng đầuBrussels Bruxelles-National
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.