Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng LOT

LO

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng LOT

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Tìm kiếm hàng trăm website du lịch cùng lúc để tìm các ưu đãi cho chuyến bay của hãng LOT

​Các khách du lịch yêu thích KAYAK
41.299.237 tìm kiếm trong 7 ngày qua trên KAYAK

Miễn phí sử dụngKhông có phí hoặc lệ phí ẩn.

Lọc các ưu đãiChọn hạng cabin, Wi-Fi miễn phí và hơn thế nữa.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Một
Tháng Bảy
Thời điểm tốt nhất để tránh đám đông với mức giá trung bình giảm 12%.
Thời gian bay phổ biến nhất với mức giá tăng trung bình 11%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng LOT

  • Đâu là hạn định do LOT đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng LOT, hành lý xách tay không được quá 55x40x23 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng LOT sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng LOT bay đến đâu?

    LOT khai thác những chuyến bay thẳng đến 101 thành phố ở 54 quốc gia khác nhau. LOT khai thác những chuyến bay thẳng đến 101 thành phố ở 54 quốc gia khác nhau. Vilnius, Warsaw và Krakow là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng LOT.

  • Đâu là cảng tập trung chính của LOT?

    LOT tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Warsaw.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng LOT?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm LOT.

  • Các vé bay của hãng LOT có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng LOT sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng LOT là Tháng Một, còn tháng đắt nhất là Tháng Bảy.

  • Hãng LOT có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 72 giờ qua, tuyến rẻ nhất của hãng LOT được tìm thấy trên KAYAK là tuyến từ Zielona Góra đến Warsaw, với giá vé 1.157.286 ₫ cho chuyến bay khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng LOT?

  • Liệu LOT có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Phải, LOT là một phần của liên minh hãng bay Star Alliance.

  • Hãng LOT có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, LOT có các chuyến bay tới 102 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng LOT

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng LOT là Tháng Một, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Bảy.

Đánh giá của khách hàng LOT

7,5
Tốt1.190 đánh giá đã được xác minh
8,2Phi hành đoàn
7,1Thức ăn
7,4Thư thái
7,5Lên máy bay
6,9Thư giãn, giải trí
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của LOT

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng LOT - LOT bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng LOT thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng LOT có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng LOT

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
27New York (JFK)Warsaw (WAW)8 giờ 40 phút
26Warsaw (WAW)New York (JFK)9 giờ 30 phút
730Yerevan (EVN)Warsaw (WAW)3 giờ 55 phút
729Warsaw (WAW)Yerevan (EVN)3 giờ 35 phút
134Istanbul (IST)Warsaw (WAW)2 giờ 30 phút
133Warsaw (WAW)Istanbul (IST)2 giờ 50 phút
2098Chicago (ORD)Krakow (KRK)9 giờ 20 phút
333Warsaw (WAW)Paris (CDG)2 giờ 30 phút
189Warsaw (WAW)Tashkent (TAS)5 giờ 55 phút
100Incheon (ICN)Warsaw (WAW)12 giờ 55 phút
389Warsaw (WAW)Berlin (BER)1 giờ 20 phút
2006Incheon (ICN)Wrocław (WRO)12 giờ 55 phút
2005Wrocław (WRO)Incheon (ICN)11 giờ 10 phút
411Warsaw (WAW)Zurich (ZRH)2 giờ 5 phút
412Zurich (ZRH)Warsaw (WAW)2 giờ 0 phút
190Tashkent (TAS)Warsaw (WAW)6 giờ 50 phút
406Düsseldorf (DUS)Warsaw (WAW)1 giờ 50 phút
381Warsaw (WAW)Frankfurt/ Main (FRA)2 giờ 0 phút
334Paris (CDG)Warsaw (WAW)2 giờ 25 phút
72Niu Đê-li (DEL)Warsaw (WAW)8 giờ 10 phút
232Brussels (BRU)Warsaw (WAW)2 giờ 5 phút
440Málaga (AGP)Warsaw (WAW)3 giờ 55 phút
71Warsaw (WAW)Niu Đê-li (DEL)7 giờ 30 phút
1Warsaw (WAW)Chicago (ORD)10 giờ 10 phút
99Warsaw (WAW)Incheon (ICN)11 giờ 5 phút
171Warsaw (WAW)Larnaca (LCA)3 giờ 25 phút
285Warsaw (WAW)London (LHR)2 giờ 55 phút
2097Krakow (KRK)Chicago (ORD)10 giờ 15 phút
438Bác-xê-lô-na (BCN)Warsaw (WAW)3 giờ 0 phút
2304Brussels (BRU)Gdansk (GDN)1 giờ 50 phút
2303Gdansk (GDN)Brussels (BRU)1 giờ 55 phút
286London (LHR)Warsaw (WAW)2 giờ 30 phút
434Ma-đrít (MAD)Warsaw (WAW)3 giờ 30 phút
437Warsaw (WAW)Bác-xê-lô-na (BCN)3 giờ 10 phút
433Warsaw (WAW)Ma-đrít (MAD)3 giờ 55 phút
3924Krakow (KRK)Warsaw (WAW)0 giờ 50 phút
172Larnaca (LCA)Warsaw (WAW)3 giờ 35 phút
439Warsaw (WAW)Málaga (AGP)4 giờ 10 phút
45Warsaw (WAW)Toronto (YYZ)9 giờ 20 phút
46Toronto (YYZ)Warsaw (WAW)8 giờ 35 phút
302Rome (FCO)Warsaw (WAW)2 giờ 35 phút
80Tô-ky-ô (NRT)Warsaw (WAW)14 giờ 15 phút
301Warsaw (WAW)Rome (FCO)2 giờ 30 phút
783Warsaw (WAW)Riga (RIX)1 giờ 20 phút
3853Warsaw (WAW)Wrocław (WRO)1 giờ 0 phút
578Sarajevo (SJJ)Warsaw (WAW)1 giờ 45 phút
3923Warsaw (WAW)Krakow (KRK)0 giờ 55 phút
577Warsaw (WAW)Sarajevo (SJJ)1 giờ 45 phút
2305Gdansk (GDN)Oslo (OSL)1 giờ 35 phút
2306Oslo (OSL)Gdansk (GDN)1 giờ 35 phút
639Warsaw (WAW)Bucharest (OTP)1 giờ 50 phút
426Lisbon (LIS)Warsaw (WAW)4 giờ 5 phút
425Warsaw (WAW)Lisbon (LIS)4 giờ 20 phút
382Frankfurt/ Main (FRA)Warsaw (WAW)1 giờ 50 phút
2163Krakow (KRK)Bác-xê-lô-na (BCN)2 giờ 50 phút
636Sofia (SOF)Warsaw (WAW)2 giờ 0 phút
231Warsaw (WAW)Brussels (BRU)2 giờ 10 phút
788Tallinn (TLL)Warsaw (WAW)1 giờ 40 phút
2151Krakow (KRK)Paris (ORY)2 giờ 30 phút
2152Paris (ORY)Krakow (KRK)2 giờ 15 phút
264Am-xtéc-đam (AMS)Warsaw (WAW)2 giờ 0 phút
418Geneva (GVA)Warsaw (WAW)2 giờ 10 phút
3986Zielona Góra (IEG)Warsaw (WAW)0 giờ 55 phút
2102Istanbul (IST)Krakow (KRK)2 giờ 15 phút
2101Krakow (KRK)Istanbul (IST)2 giờ 30 phút
594Skopje (SKP)Warsaw (WAW)2 giờ 0 phút
263Warsaw (WAW)Am-xtéc-đam (AMS)2 giờ 10 phút
417Warsaw (WAW)Geneva (GVA)2 giờ 25 phút
3985Warsaw (WAW)Zielona Góra (IEG)1 giờ 0 phút
593Warsaw (WAW)Skopje (SKP)2 giờ 5 phút
635Warsaw (WAW)Sofia (SOF)2 giờ 5 phút
3931Warsaw (WAW)Szczecin (SZZ)1 giờ 10 phút
640Bucharest (OTP)Warsaw (WAW)1 giờ 50 phút
784Riga (RIX)Warsaw (WAW)1 giờ 20 phút
787Warsaw (WAW)Tallinn (TLL)1 giờ 40 phút
4Chicago (ORD)Warsaw (WAW)9 giờ 5 phút
3810Rzeszow (RZE)Warsaw (WAW)0 giờ 55 phút
774Vilnius (VNO)Warsaw (WAW)1 giờ 5 phút
351Warsaw (WAW)Muy-ních (MUC)1 giờ 40 phút
501Warsaw (WAW)Ostrava (OSR)1 giờ 0 phút
611Warsaw (WAW)Zagreb (ZAG)1 giờ 35 phút
612Zagreb (ZAG)Warsaw (WAW)1 giờ 35 phút
454Stockholm (ARN)Warsaw (WAW)1 giờ 45 phút
2301Gdansk (GDN)Istanbul (IST)2 giờ 45 phút
2302Istanbul (IST)Gdansk (GDN)2 giờ 45 phút
3882Katowice (KTW)Warsaw (WAW)0 giờ 50 phút
356Muy-ních (MUC)Warsaw (WAW)1 giờ 35 phút
453Warsaw (WAW)Stockholm (ARN)1 giờ 50 phút
405Warsaw (WAW)Düsseldorf (DUS)1 giờ 55 phút
3839Warsaw (WAW)Gdansk (GDN)1 giờ 0 phút
251Warsaw (WAW)Luxembourg (LUX)2 giờ 5 phút
319Warsaw (WAW)Milan (MXP)2 giờ 15 phút
3816Gdansk (GDN)Warsaw (WAW)0 giờ 55 phút
30Mai-a-mi (MIA)Warsaw (WAW)10 giờ 15 phút
3932Szczecin (SZZ)Warsaw (WAW)1 giờ 5 phút
29Warsaw (WAW)Mai-a-mi (MIA)11 giờ 15 phút
3945Warsaw (WAW)Poznan (POZ)0 giờ 55 phút
771Warsaw (WAW)Vilnius (VNO)1 giờ 5 phút
388Berlin (BER)Warsaw (WAW)1 giờ 15 phút
726Tbilisi (TBS)Warsaw (WAW)3 giờ 55 phút
310Venice (VCE)Warsaw (WAW)1 giờ 50 phút
309Warsaw (WAW)Venice (VCE)2 giờ 5 phút
465Warsaw (WAW)Billund (BLL)1 giờ 45 phút
3807Warsaw (WAW)Rzeszow (RZE)0 giờ 55 phút
3854Wrocław (WRO)Warsaw (WAW)1 giờ 0 phút
464Copenhagen (CPH)Warsaw (WAW)1 giờ 25 phút
252Luxembourg (LUX)Warsaw (WAW)1 giờ 55 phút
348Lyon (LYS)Warsaw (WAW)2 giờ 20 phút
3942Poznan (POZ)Warsaw (WAW)0 giờ 55 phút
526Praha (Prague) (PRG)Warsaw (WAW)1 giờ 15 phút
3516Rzeszow (RZE)Gdansk (GDN)1 giờ 15 phút
226Vienna (VIE)Warsaw (WAW)1 giờ 15 phút
533Warsaw (WAW)Budapest (BUD)1 giờ 20 phút
463Warsaw (WAW)Copenhagen (CPH)1 giờ 30 phút
347Warsaw (WAW)Lyon (LYS)2 giờ 30 phút
525Warsaw (WAW)Praha (Prague) (PRG)1 giờ 15 phút
725Warsaw (WAW)Tbilisi (TBS)3 giờ 40 phút
532Budapest (BUD)Warsaw (WAW)1 giờ 15 phút
396Hăm-buốc (HAM)Warsaw (WAW)1 giờ 30 phút
318Milan (MXP)Warsaw (WAW)2 giờ 10 phút
571Warsaw (WAW)Belgrade (BEG)1 giờ 40 phút
395Warsaw (WAW)Hăm-buốc (HAM)1 giờ 40 phút
602Athen (ATH)Warsaw (WAW)2 giờ 40 phút
574Belgrade (BEG)Warsaw (WAW)1 giờ 35 phút
601Warsaw (WAW)Athen (ATH)2 giờ 40 phút
3881Warsaw (WAW)Katowice (KTW)0 giờ 50 phút
2164Bác-xê-lô-na (BCN)Krakow (KRK)2 giờ 40 phút
722Baku (GYD)Warsaw (WAW)4 giờ 35 phút
38San Francisco (SFO)Warsaw (WAW)11 giờ 15 phút
37Warsaw (WAW)San Francisco (SFO)11 giờ 35 phút
221Warsaw (WAW)Vienna (VIE)1 giờ 25 phút
466Billund (BLL)Warsaw (WAW)1 giờ 35 phút
656Oradea (OMR)Warsaw (WAW)1 giờ 15 phút
502Ostrava (OSR)Warsaw (WAW)0 giờ 55 phút
584Podgorica (TGD)Warsaw (WAW)1 giờ 55 phút
495Warsaw (WAW)Gothenburg (GOT)1 giờ 40 phút
655Warsaw (WAW)Oradea (OMR)1 giờ 25 phút
583Warsaw (WAW)Podgorica (TGD)2 giờ 0 phút
2142Rome (FCO)Krakow (KRK)2 giờ 5 phút
2141Krakow (KRK)Rome (FCO)2 giờ 0 phút
484Oslo (OSL)Warsaw (WAW)1 giờ 55 phút
721Warsaw (WAW)Baku (GYD)4 giờ 10 phút
483Warsaw (WAW)Oslo (OSL)2 giờ 5 phút
513Warsaw (WAW)Chisinau (RMO)1 giờ 50 phút
Hiển thị thêm đường bay

LOT thông tin liên hệ

  • LOMã IATA
  • +48 22 577 77 55Gọi điện
  • lot.comTruy cập

Thông tin của LOT

Mã IATALO
Tuyến đường232
Tuyến bay hàng đầuSân bay Warsaw Frederic Chopin đến Vilnius
Sân bay được khai thác102
Sân bay hàng đầuWarsaw Frederic Chopin
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.