vn.kayak.com cũng có sẵn bằng tiếng Anh. Visit site in English
Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng LOT

LO

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng LOT

1 người lớn
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc

Tìm kiếm hàng trăm website du lịch cùng lúc để tìm các ưu đãi cho chuyến bay của hãng LOT

Đây là lý do du khách chọn KAYAK

Miễn phí sử dụngKhông có phí hoặc lệ phí ẩn.

Lọc các ưu đãiChọn hạng cabin, Wi-Fi miễn phí và hơn thế nữa.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Tháng Năm

Mùa cao điểm

Tháng Mười
Thời điểm tốt nhất để tránh các chyến bay quá đông đúc, tuy nhiên mức giá cao hơn trung bình khoảng 3%.
Thời gian bay phổ biến nhất với các mức giá thấp hơn trung bình khoảng 1%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng LOT

  • Đâu là hạn định do LOT đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng LOT, hành lý xách tay không được quá 55x40x23 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng LOT sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng LOT bay đến đâu?

    LOT cung ứng những chuyến bay trực tiếp đến 85 thành phố ở 48 quốc gia khác nhau. Krakow, Warsaw và Wroclaw là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng LOT.

  • Đâu là cảng tập trung chính của LOT?

    LOT tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Warsaw.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng LOT?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm LOT.

  • Các vé bay của hãng LOT có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng LOT sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng LOT là Tháng Năm, còn tháng đắt nhất là Tháng Mười.

  • Hãng LOT có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 72 giờ qua, tuyến rẻ nhất của hãng LOT được tìm thấy trên KAYAK là tuyến từ Lublin đến Warsaw, với giá vé 1.195.320 ₫ cho chuyến bay khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng LOT?

  • Liệu LOT có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Phải, LOT là một phần của liên minh hãng bay Star Alliance.

  • Hãng LOT có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, LOT có các chuyến bay tới 86 điểm đến.

Hiện thêm Câu hỏi thường gặp

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng LOT

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng LOT là Tháng Năm, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Mười.

Đánh giá của khách hàng LOT

7,3
TốtDựa trên 1.537 các đánh giá được xác minh của khách
8,0Phi hành đoàn
6,9Thức ăn
7,3Thư thái
6,9Thư giãn, giải trí
7,4Lên máy bay

Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của LOT

Th. 7 6/15

Bản đồ tuyến bay của hãng LOT - LOT bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng LOT thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng LOT có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
Th. 7 6/15

Tất cả các tuyến bay của hãng LOT

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
274London (LCY)Vilnius (VNO)2 giờ 40 phút
273Vilnius (VNO)London (LCY)2 giờ 55 phút
195Warsaw (WAW)Astana (NQZ)6 giờ 15 phút
152Tel Aviv (TLV)Warsaw (WAW)3 giờ 55 phút
151Warsaw (WAW)Tel Aviv (TLV)3 giờ 40 phút
126Thủ Đô Riyadh (RUH)Warsaw (WAW)5 giờ 45 phút
125Warsaw (WAW)Thủ Đô Riyadh (RUH)5 giờ 30 phút
196Astana (NQZ)Warsaw (WAW)6 giờ 50 phút
286London (LHR)Warsaw (WAW)2 giờ 35 phút
27New York (JFK)Warsaw (WAW)8 giờ 45 phút
26Warsaw (WAW)New York (JFK)9 giờ 30 phút
285Warsaw (WAW)London (LHR)2 giờ 55 phút
192Tashkent (TAS)Warsaw (WAW)6 giờ 35 phút
191Warsaw (WAW)Tashkent (TAS)5 giờ 55 phút
137Warsaw (WAW)Istanbul (IST)2 giờ 50 phút
97Warsaw (WAW)Incheon (ICN)11 giờ 10 phút
4Chicago (ORD)Warsaw (WAW)9 giờ 10 phút
3Warsaw (WAW)Chicago (ORD)10 giờ 5 phút
270Am-xtéc-đam (AMS)Warsaw (WAW)2 giờ 0 phút
138Istanbul (IST)Warsaw (WAW)2 giờ 30 phút
533Warsaw (WAW)Budapest (BUD)1 giờ 20 phút
780Vilnius (VNO)Warsaw (WAW)1 giờ 5 phút
773Warsaw (WAW)Vilnius (VNO)1 giờ 5 phút
269Warsaw (WAW)Am-xtéc-đam (AMS)2 giờ 15 phút
3985Warsaw (WAW)Zielona Góra (IEG)1 giờ 0 phút
3931Warsaw (WAW)Szczecin (SZZ)1 giờ 5 phút
71Warsaw (WAW)Niu Đê-li (DEL)7 giờ 35 phút
534Budapest (BUD)Warsaw (WAW)1 giờ 15 phút
721Warsaw (WAW)Baku (GYD)4 giờ 10 phút
3922Krakow (KRK)Warsaw (WAW)0 giờ 50 phút
791Warsaw (WAW)Tallinn (TLL)1 giờ 40 phút
3843Warsaw (WAW)Wroclaw (WRO)0 giờ 55 phút
384Frankfurt/ Main (FRA)Warsaw (WAW)1 giờ 45 phút
501Warsaw (WAW)Ostrava (OSR)1 giờ 0 phút
456Stockholm (ARN)Warsaw (WAW)1 giờ 45 phút
530Praha (Prague) (PRG)Warsaw (WAW)1 giờ 15 phút
41Warsaw (WAW)Toronto (YYZ)9 giờ 25 phút
42Toronto (YYZ)Warsaw (WAW)8 giờ 40 phút
234Brussels (BRU)Warsaw (WAW)2 giờ 5 phút
3932Szczecin (SZZ)Warsaw (WAW)1 giờ 5 phút
3921Warsaw (WAW)Krakow (KRK)0 giờ 55 phút
91Warsaw (WAW)Bắc Kinh (PEK)10 giờ 10 phút
633Warsaw (WAW)Sofia (SOF)2 giờ 5 phút
3844Wroclaw (WRO)Warsaw (WAW)1 giờ 0 phút
319Warsaw (WAW)Milan (MXP)2 giờ 15 phút
792Tallinn (TLL)Warsaw (WAW)1 giờ 40 phút
572Belgrade (BEG)Warsaw (WAW)1 giờ 40 phút
334Paris (CDG)Warsaw (WAW)2 giờ 20 phút
3832Gdansk (GDN)Warsaw (WAW)0 giờ 55 phút
496Gothenburg (GOT)Warsaw (WAW)1 giờ 35 phút
434Ma-đrít (MAD)Warsaw (WAW)3 giờ 35 phút
502Ostrava (OSR)Warsaw (WAW)0 giờ 55 phút
634Sofia (SOF)Warsaw (WAW)1 giờ 55 phút
383Warsaw (WAW)Frankfurt/ Main (FRA)2 giờ 0 phút
433Warsaw (WAW)Ma-đrít (MAD)3 giờ 55 phút
3982Zielona Góra (IEG)Warsaw (WAW)0 giờ 55 phút
3802Rzeszow (RZE)Warsaw (WAW)0 giờ 50 phút
615Warsaw (WAW)Ljubljana (LJU)1 giờ 35 phút
3801Warsaw (WAW)Rzeszow (RZE)0 giờ 55 phút
98Incheon (ICN)Warsaw (WAW)12 giờ 55 phút
10Chicago (ORD)Krakow (KRK)9 giờ 20 phút
527Warsaw (WAW)Praha (Prague) (PRG)1 giờ 15 phút
402Hăm-buốc (HAM)Warsaw (WAW)1 giờ 30 phút
602Athen (ATH)Warsaw (WAW)2 giờ 35 phút
601Warsaw (WAW)Athen (ATH)2 giờ 40 phút
410Düsseldorf (DUS)Warsaw (WAW)1 giờ 50 phút
140Istanbul (IST)Krakow (KRK)2 giờ 10 phút
139Krakow (KRK)Istanbul (IST)2 giờ 30 phút
3948Poznan (POZ)Warsaw (WAW)0 giờ 55 phút
782Riga (RIX)Warsaw (WAW)1 giờ 20 phút
514Chisinau (RMO)Warsaw (WAW)1 giờ 50 phút
729Warsaw (WAW)Yerevan (EVN)3 giờ 35 phút
495Warsaw (WAW)Gothenburg (GOT)1 giờ 40 phút
513Warsaw (WAW)Chisinau (RMO)1 giờ 50 phút
223Warsaw (WAW)Vienna (VIE)1 giờ 20 phút
464Copenhagen (CPH)Warsaw (WAW)1 giờ 25 phút
224Vienna (VIE)Warsaw (WAW)1 giờ 15 phút
612Zagreb (ZAG)Warsaw (WAW)1 giờ 30 phút
320Milan (MXP)Warsaw (WAW)2 giờ 10 phút
335Warsaw (WAW)Paris (CDG)2 giờ 30 phút
3879Warsaw (WAW)Katowice (KTW)0 giờ 50 phút
730Yerevan (EVN)Warsaw (WAW)3 giờ 55 phút
9Krakow (KRK)Chicago (ORD)10 giờ 10 phút
598Tirana (TIA)Warsaw (WAW)2 giờ 10 phút
235Warsaw (WAW)Brussels (BRU)2 giờ 10 phút
3815Warsaw (WAW)Gdansk (GDN)0 giờ 55 phút
401Warsaw (WAW)Hăm-buốc (HAM)1 giờ 40 phút
3941Warsaw (WAW)Poznan (POZ)0 giờ 55 phút
390Berlin (BER)Warsaw (WAW)1 giờ 10 phút
3966Lublin (LUZ)Warsaw (WAW)0 giờ 45 phút
455Warsaw (WAW)Stockholm (ARN)1 giờ 50 phút
389Warsaw (WAW)Berlin (BER)1 giờ 20 phút
3965Warsaw (WAW)Lublin (LUZ)0 giờ 50 phút
643Warsaw (WAW)Bucharest (OTP)1 giờ 55 phút
781Warsaw (WAW)Riga (RIX)1 giờ 20 phút
254Luxembourg (LUX)Warsaw (WAW)1 giờ 50 phút
253Warsaw (WAW)Luxembourg (LUX)2 giờ 5 phút
419Warsaw (WAW)Zurich (ZRH)2 giờ 5 phút
420Zurich (ZRH)Warsaw (WAW)1 giờ 55 phút
2001Budapest (BUD)Incheon (ICN)10 giờ 35 phút
2002Incheon (ICN)Budapest (BUD)12 giờ 35 phút
518Košice (KSC)Warsaw (WAW)0 giờ 55 phút
597Warsaw (WAW)Tirana (TIA)2 giờ 10 phút
302Rome (FCO)Warsaw (WAW)2 giờ 30 phút
646Bucharest (OTP)Warsaw (WAW)1 giờ 50 phút
407Warsaw (WAW)Düsseldorf (DUS)1 giờ 55 phút
517Warsaw (WAW)Košice (KSC)1 giờ 10 phút
613Warsaw (WAW)Zagreb (ZAG)1 giờ 40 phút
482Oslo (OSL)Warsaw (WAW)2 giờ 0 phút
3880Katowice (KTW)Warsaw (WAW)0 giờ 50 phút
22Los Angeles (LAX)Warsaw (WAW)11 giờ 35 phút
616Ljubljana (LJU)Warsaw (WAW)1 giờ 35 phút
21Warsaw (WAW)Los Angeles (LAX)12 giờ 25 phút
418Geneva (GVA)Warsaw (WAW)2 giờ 10 phút
146Beirut (BEY)Warsaw (WAW)3 giờ 50 phút
76Mumbai (BOM)Warsaw (WAW)8 giờ 35 phút
3994Bydgoszcz (BZG)Warsaw (WAW)0 giờ 50 phút
652Cluj Napoca (CLJ)Warsaw (WAW)1 giờ 25 phút
72Niu Đê-li (DEL)Warsaw (WAW)8 giờ 20 phút
16Newark (EWR)Warsaw (WAW)8 giờ 25 phút
3993Warsaw (WAW)Bydgoszcz (BZG)0 giờ 50 phút
651Warsaw (WAW)Cluj Napoca (CLJ)1 giờ 30 phút
459Warsaw (WAW)Copenhagen (CPH)1 giờ 30 phút
355Warsaw (WAW)Muy-ních (MUC)1 giờ 40 phút
343Warsaw (WAW)Nice (NCE)2 giờ 30 phút
576Split (SPU)Warsaw (WAW)1 giờ 50 phút
374Stuttgart (STR)Warsaw (WAW)1 giờ 35 phút
573Warsaw (WAW)Belgrade (BEG)1 giờ 40 phút
575Warsaw (WAW)Split (SPU)1 giờ 55 phút
373Warsaw (WAW)Stuttgart (STR)1 giờ 55 phút
310Venice (VCE)Warsaw (WAW)1 giờ 50 phút
145Warsaw (WAW)Beirut (BEY)3 giờ 35 phút
415Warsaw (WAW)Geneva (GVA)2 giờ 20 phút
483Warsaw (WAW)Oslo (OSL)2 giờ 5 phút
309Warsaw (WAW)Venice (VCE)2 giờ 0 phút
724Tbilisi (TBS)Warsaw (WAW)3 giờ 55 phút
Hiển thị thêm đường bay

LOT thông tin liên hệ

  • LOMã IATA
  • +48 22 577 77 55Gọi điện
  • lot.comTruy cập

Thông tin của LOT

Mã IATALO
Tuyến đường199
Tuyến bay hàng đầuSân bay Warsaw Frederic Chopin đến Krakow
Sân bay được khai thác86
Sân bay hàng đầuWarsaw Frederic Chopin

Những hãng bay được chuộng khác ở Việt Nam

Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.