Tìm chuyến bay
Thời điểm đặt
Câu hỏi thường gặp & gợi ý
Đánh giá
Các tuyến bay của hãng Batik Air

OD

Tìm các chuyến bay giá rẻ của hãng Batik Air

1 người lớn
1 người lớn, Phổ thông, 0 túi

Tìm kiếm hàng trăm website du lịch cùng lúc để tìm các ưu đãi cho chuyến bay của hãng Batik Air

​Các khách du lịch yêu thích KAYAK
41.299.237 tìm kiếm trong 7 ngày qua trên KAYAK

Miễn phí sử dụngKhông có phí hoặc lệ phí ẩn.

Lọc các ưu đãiChọn hạng cabin, Wi-Fi miễn phí và hơn thế nữa.

Bạn nên biết

Mùa thấp điểm

Mùa cao điểm

Tháng Tư
Tháng Mười hai
Thời điểm tốt nhất để tránh các chyến bay quá đông đúc, tuy nhiên mức giá cao hơn trung bình khoảng 6%.
Thời gian bay phổ biến nhất với mức giá tăng trung bình 29%.

Câu hỏi thường gặp về việc bay cùng Batik Air

  • Đâu là hạn định do Batik Air đặt ra về kích cỡ hành lý xách tay?

    Khi lên máy bay của hãng Batik Air, hành lý xách tay không được quá 56x36x23 cm. Nếu hành lý xách tay lớn hơn kích thước đó, nhóm trợ giúp hành khách của hãng Batik Air sẽ có thể yêu cầu bạn trả thêm phí để ký gửi hành lý.

  • Hãng Batik Air bay đến đâu?

    Batik Air khai thác những chuyến bay thẳng đến 61 thành phố ở 21 quốc gia khác nhau. Batik Air khai thác những chuyến bay thẳng đến 61 thành phố ở 21 quốc gia khác nhau. Kuala Lumpur, Denpasar và Kuching là những thành phố được chuộng nhất mà có các chuyến bay của hãng Batik Air.

  • Đâu là cảng tập trung chính của Batik Air?

    Batik Air tập trung khai thác đa số các chuyến bay ở Kuala Lumpur.

  • Làm sao KAYAK tìm được những mức giá thấp đến vậy cho những chuyến bay của hãng Batik Air?

    KAYAK là công cụ tìm kiếm du lịch, nghĩa là chúng tôi dò khắp các website để tìm ra những mức ưu đãi tốt nhất cho người dùng. Với hơn 2 tỉ lượt truy vấn chuyến bay được xử lý hàng năm, chúng tôi có thể hiển thị nhiều mức giá và phương án cho các chuyến bay của tất cả các hãng bay, bao gồm Batik Air.

  • Các vé bay của hãng Batik Air có giá rẻ nhất khi nào?

    Giá vé bay của hãng Batik Air sẽ tuỳ thuộc vào mùa du lịch và tuyến bay. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy rằng nhìn chung, tháng rẻ nhất để bay hãng Batik Air là Tháng Tư, còn tháng đắt nhất là Tháng Mười hai.

  • Hãng Batik Air có tuyến bay nào rẻ nhất?

    Trong 72 giờ qua, tuyến rẻ nhất của hãng Batik Air được tìm thấy trên KAYAK là tuyến từ Kuala Lumpur đến Penang, với giá vé 1.738.672 ₫ cho chuyến bay khứ hồi.

  • Đâu là những sân bay khởi hành được chuộng nhất cho các chuyến bay của hãng Batik Air?

  • Liệu Batik Air có phải là một phần của một liên minh hãng bay?

    Không, Batik Air không phải là một phần của một liên minh hãng bay.

  • Hãng Batik Air có các chuyến bay tới bao nhiêu điểm đến?

    Tổng cộng, Batik Air có các chuyến bay tới 62 điểm đến.

Những gợi ý hàng đầu khi bay cùng Batik Air

  • Tháng rẻ nhất để bay cùng Batik Air là Tháng Tư, còn tháng đắt nhất nhìn chung là Tháng Mười hai.

Đánh giá của khách hàng Batik Air

5,9
Tạm được83 đánh giá đã được xác minh
6,9Phi hành đoàn
5,2Thức ăn
4,7Thư giãn, giải trí
6,6Lên máy bay
6,3Thư thái
Không tìm thấy đánh giá nào. Thử bỏ một bộ lọc, đổi phần tìm kiếm, hoặc xoá tất cả để xem đánh giá.

Trạng thái chuyến bay của Batik Air

YYYY-MM-DD

Bản đồ tuyến bay của hãng Batik Air - Batik Air bay đến những địa điểm nào?

Biết được rằng nếu bay hãng Batik Air thì bạn có thể bay thẳng đến những chỗ nào, bằng cách điền vào sân bay khởi hành. Nếu bạn muốn biết liệu hãng Batik Air có khai thác tuyến bay nào đó, hãy điền vào sân bay khởi hành và sân bay điểm đến trước khi bấm tìm kiếm.
YYYY-MM-DD

Tất cả các tuyến bay của hãng Batik Air

Chuyến bay #Sân bay khởi hànhSân bay hạ cánhThời gian bayTh. 2Th. 3Th. 4Th. 5Th. 6Th. 7CN
191Kuala Lumpur (KUL)Perth (PER)5 giờ 45 phút
193Denpasar (DPS)Perth (PER)3 giờ 35 phút
193Kuala Lumpur (KUL)Denpasar (DPS)3 giờ 10 phút
805Kuala Lumpur (KUL)Singapore (SIN)1 giờ 5 phút
1016Kuala Lumpur (SZB)Kota Kinabalu (BKI)2 giờ 35 phút
1236Kuala Lumpur (SZB)Kota Bharu (KBR)1 giờ 5 phút
297Kuala Lumpur (KUL)Colombo (CMB)3 giờ 30 phút
692Kuala Lumpur (KUL)Trịnh Châu (CGO)5 giờ 20 phút
532Kuala Lumpur (SZB)Băng Cốc (DMK)2 giờ 15 phút
372Kuala Lumpur (KUL)Dili (DIL)4 giờ 15 phút
241Kuala Lumpur (KUL)Thành phố Bangalore (BLR)4 giờ 10 phút
135Kuala Lumpur (KUL)Karachi (KHI)6 giờ 10 phút
348Kuala Lumpur (SZB)Jakarta (CGK)2 giờ 15 phút
1700Kota Kinabalu (BKI)Tawau (TWU)0 giờ 55 phút
1004Kuala Lumpur (KUL)Kota Kinabalu (BKI)2 giờ 30 phút
166Kuala Lumpur (KUL)Dhaka (DAC)3 giờ 55 phút
502Kuala Lumpur (KUL)Đà Nẵng (DAD)2 giờ 35 phút
605Kuala Lumpur (KUL)Hong Kong (HKG)4 giờ 0 phút
182Kuala Lumpur (KUL)Kathmandu (KTM)4 giờ 45 phút
223Kuala Lumpur (KUL)Tiruchirappalli (TRZ)3 giờ 45 phút
310Penang (PEN)Medan (KNO)1 giờ 0 phút
1164Kuala Lumpur (SZB)Penang (PEN)1 giờ 0 phút
1701Tawau (TWU)Kota Kinabalu (BKI)0 giờ 55 phút
2203Kuala Lumpur (KUL)Langkawi (LGK)1 giờ 5 phút
1634Kuala Lumpur (KUL)Kuching (KCH)1 giờ 50 phút
1202Johor Bahru (JHB)Kuala Lumpur (SZB)1 giờ 0 phút
2306Kuala Lumpur (KUL)Kota Bharu (KBR)1 giờ 5 phút
1165Penang (PEN)Kuala Lumpur (SZB)1 giờ 0 phút
1237Kota Bharu (KBR)Kuala Lumpur (SZB)1 giờ 5 phút
755Langkawi (LGK)Tashkent (TAS)7 giờ 45 phút
811Singapore (SIN)Kuala Lumpur (SZB)1 giờ 5 phút
816Kuala Lumpur (SZB)Singapore (SIN)1 giờ 5 phút
171Denpasar (DPS)Sydney (SYD)5 giờ 50 phút
533Băng Cốc (DMK)Kuala Lumpur (SZB)2 giờ 5 phút
347Jakarta (CGK)Kuala Lumpur (SZB)2 giờ 5 phút
756Tashkent (TAS)Langkawi (LGK)7 giờ 45 phút
503Đà Nẵng (DAD)Kuala Lumpur (KUL)2 giờ 50 phút
157Denpasar (DPS)Brisbane (BNE)5 giờ 50 phút
172Denpasar (DPS)Kuala Lumpur (KUL)3 giờ 10 phút
172Sydney (SYD)Denpasar (DPS)6 giờ 30 phút
215Kuala Lumpur (KUL)Mumbai (BOM)5 giờ 0 phút
342Jakarta (CGK)Penang (PEN)2 giờ 30 phút
311Medan (KNO)Penang (PEN)0 giờ 55 phút
860Kuala Lumpur (KUL)Ô-sa-ka (KIX)6 giờ 25 phút
872Kuala Lumpur (KUL)Tô-ky-ô (NRT)7 giờ 15 phút
158Brisbane (BNE)Denpasar (DPS)6 giờ 15 phút
612Kuala Lumpur (KUL)Quảng Châu (CAN)4 giờ 15 phút
293Kuala Lumpur (KUL)Đảo Male (MLE)4 giờ 25 phút
672Kuala Lumpur (KUL)Thành Đô (TFU)4 giờ 45 phút
1017Kota Kinabalu (BKI)Kuala Lumpur (SZB)2 giờ 35 phút
1201Kuala Lumpur (SZB)Johor Bahru (JHB)1 giờ 0 phút
326Kuala Lumpur (KUL)Medan (KNO)1 giờ 10 phút
161Dhaka (DAC)Kuala Lumpur (KUL)3 giờ 50 phút
231Kuala Lumpur (KUL)Kochi (COK)4 giờ 5 phút
1900Kuala Lumpur (KUL)Tawau (TWU)3 giờ 0 phút
388Kuala Lumpur (KUL)Jakarta (CGK)2 giờ 15 phút
571Kuala Lumpur (KUL)Hà Nội (HAN)3 giờ 20 phút
1906Kuala Lumpur (KUL)Sibu (SBW)2 giờ 5 phút
194Perth (PER)Kuala Lumpur (KUL)5 giờ 50 phút
806Singapore (SIN)Kuala Lumpur (KUL)1 giờ 0 phút
323Medan (KNO)Kuala Lumpur (KUL)1 giờ 10 phút
205Kuala Lumpur (KUL)Niu Đê-li (DEL)5 giờ 30 phút
528Kuala Lumpur (KUL)Băng Cốc (DMK)2 giờ 15 phút
820Kuala Lumpur (KUL)Incheon (ICN)6 giờ 50 phút
352Kuala Lumpur (KUL)Surabaya (SUB)2 giờ 40 phút
356Kuala Lumpur (KUL)Batam (BTH)1 giờ 10 phút
224Tiruchirappalli (TRZ)Kuala Lumpur (KUL)3 giờ 50 phút
540Kuala Lumpur (KUL)Thị trấn Phuket (HKT)1 giờ 30 phút
2407Kuala Lumpur (KUL)Johor Bahru (JHB)1 giờ 0 phút
192Perth (PER)Denpasar (DPS)3 giờ 45 phút
353Surabaya (SUB)Kuala Lumpur (KUL)2 giờ 40 phút
1726Kuala Lumpur (KUL)Bintulu (BTU)2 giờ 20 phút
177Denpasar (DPS)Melbourne (MEL)5 giờ 40 phút
178Melbourne (MEL)Denpasar (DPS)6 giờ 25 phút
670Kuala Lumpur (KUL)Côn Minh (KMG)3 giờ 45 phút
216Mumbai (BOM)Kuala Lumpur (KUL)5 giờ 5 phút
357Batam (BTH)Kuala Lumpur (KUL)1 giờ 10 phút
1727Bintulu (BTU)Kuala Lumpur (KUL)2 giờ 15 phút
1635Kuching (KCH)Kuala Lumpur (KUL)1 giờ 50 phút
642Kuala Lumpur (KUL)Trường Sa (CSX)4 giờ 50 phút
366Kuala Lumpur (KUL)Praya (LOP)3 giờ 5 phút
2103Penang (PEN)Kuala Lumpur (KUL)1 giờ 0 phút
821Incheon (ICN)Kuala Lumpur (KUL)6 giờ 40 phút
541Thị trấn Phuket (HKT)Kuala Lumpur (KUL)1 giờ 30 phút
2307Kota Bharu (KBR)Kuala Lumpur (KUL)1 giờ 10 phút
523Băng Cốc (DMK)Kuala Lumpur (KUL)2 giờ 15 phút
2104Kuala Lumpur (KUL)Penang (PEN)1 giờ 0 phút
367Praya (LOP)Kuala Lumpur (KUL)3 giờ 5 phút
131Kuala Lumpur (KUL)Lahore (LHE)6 giờ 10 phút
606Hong Kong (HKG)Kuala Lumpur (KUL)3 giờ 50 phút
2206Langkawi (LGK)Kuala Lumpur (KUL)1 giờ 5 phút
341Penang (PEN)Jakarta (CGK)2 giờ 30 phút
1003Kota Kinabalu (BKI)Kuala Lumpur (KUL)2 giờ 30 phút
698Kuala Lumpur (KUL)Taipei (Đài Bắc) (TPE)5 giờ 0 phút
678Kuala Lumpur (KUL)Hạ Môn (XMN)4 giờ 30 phút
391Jakarta (CGK)Kuala Lumpur (KUL)2 giờ 15 phút
882Taipei (Đài Bắc) (TPE)Okinawa (OKA)1 giờ 30 phút
206Niu Đê-li (DEL)Kuala Lumpur (KUL)5 giờ 25 phút
861Ô-sa-ka (KIX)Kuala Lumpur (KUL)7 giờ 10 phút
132Lahore (LHE)Kuala Lumpur (KUL)5 giờ 45 phút
294Đảo Male (MLE)Kuala Lumpur (KUL)4 giờ 45 phút
572Hà Nội (HAN)Kuala Lumpur (KUL)3 giờ 20 phút
873Tô-ky-ô (NRT)Kuala Lumpur (KUL)7 giờ 30 phút
613Quảng Châu (CAN)Kuala Lumpur (KUL)4 giờ 5 phút
693Trịnh Châu (CGO)Kuala Lumpur (KUL)5 giờ 30 phút
181Kathmandu (KTM)Kuala Lumpur (KUL)4 giờ 40 phút
673Thành Đô (TFU)Kuala Lumpur (KUL)4 giờ 30 phút
Hiển thị thêm đường bay

Batik Air thông tin liên hệ

Mọi thông tin bạn cần biết về các chuyến bay Batik Air

Thông tin của Batik Air

Mã IATAOD
Tuyến đường154
Tuyến bay hàng đầuSân bay Jakarta Soekarno-Hatta Intl đến Sân bay Kuala Lumpur Intl
Sân bay được khai thác65
Sân bay hàng đầuKuala Lumpur Intl
Tình trạng chuyến bay, thông tin hủy chuyến và hoãn chuyến được cung cấp bởi Flightstats.com. Dữ liệu của Flightstats không phải lúc nào cũng chính xác hoặc không có sai sót. Vui lòng xác nhận những thông tin được cung cấp ở đây với hãng bay của bạn.